Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết4(14,3%)Thông hiểu14(50%)Vận dụng10(35,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Bien ngau nhien·53·828,6%
Phan phoi232·725%
Thong ke124·725%
Xac suat co ban141·621,4%
Tổng41410028100%
Tỉ lệ14,3%50%35,7%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 013
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Xác suất thống kê - năm 2026MÔN: XÁC SUẤT THỐNG KÊĐề gồm 28 câu hỏi.

Đề tổng hợp - Xác suất thống kê - đề 013 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối chuẩn với $\mu = 70$, $\sigma = 3$. Tính giá trị $z$ tương ứng với $x = 73$ (chuẩn hóa $z = (x - \mu)/\sigma$).

A.$0$
B.$3$
C.$1$
D.$2$

Câu 2.Hai biến cố $A, B$: $P(A) = \dfrac{1}{5}$, $P(B) = \dfrac{18}{25}$, $P(A \cap B) = \dfrac{3}{25}$. Xác suất hợp $P(A \cup B) = ?$

A.$\dfrac{23}{25}$
B.$\dfrac{26}{25}$
C.$\dfrac{18}{125}$
D.$\dfrac{4}{5}$

Câu 3.Tính $CV$ ($\%$) của mẫu có $\mu = 400, \sigma = 80$.

A.$5\%$
B.$20\%$
C.$15\%$
D.$40\%$

Câu 4.Cho biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối mũ với $\lambda = 32$. Tính $E(X)$.

A.$\dfrac{1}{32}$
B.$\dfrac{1}{1024}$
C.$1024$
D.$32$

Câu 5.Tính $E(X)$ biết $X$ phân phối đều liên tục trên đoạn $[8, 28]$.

A.$8$
B.$10$
C.$36$
D.$18$

Câu 6.Hộp có $10$ bi trắng và $20$ bi đen. Rút ngẫu nhiên đồng thời $4$ bi. Tính xác suất cả $4$ bi đều màu trắng.

A.$\dfrac{2}{261}$
B.$\dfrac{1}{10}$
C.$\dfrac{1}{3}$
D.$\dfrac{323}{1827}$

Câu 7.Quan sát: $O_1 = 50$, $O_2 = 40$. Kỳ vọng: $E_1 = 25$, $E_2 = 50$. Tính giá trị thống kê $\chi^2$.

A.$27$
B.$32$
C.$10$
D.$35$

Câu 8.Cận trên Chebyshev của $P(|X - \mu| \ge 32\sigma)$ bằng:

A.$\dfrac{1}{33}$
B.$\dfrac{1}{32}$
C.$\dfrac{1}{1024}$
D.$\dfrac{1}{64}$

Câu 9.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|} \hline X & 1 & 4 \\ \hline P & \dfrac{1}{5} & \dfrac{4}{5} \\ \hline \end{array}$ Tính phương sai $D(X)$.

A.$13$
B.$\dfrac{36}{25}$
C.$\dfrac{17}{5}$
D.$\dfrac{289}{25}$

Câu 10.Biết $P(A \cap B) = \dfrac{1}{4}$ và $P(B) = \dfrac{1}{3}$. Tính xác suất có điều kiện $P(A|B)$.

A.$\dfrac{1}{3}$
B.$\dfrac{1}{4}$
C.$\dfrac{4}{3}$
D.$\dfrac{3}{4}$

Câu 11.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối Poisson với $E(X) = 81$. Tính phương sai $D(X)$.

A.$81$
B.$0$
C.$162$
D.$6561$

Câu 12.Cho $X \sim U(25, 55)$. Tính $F(52) = P(X \le 52)$.

A.$\dfrac{1}{10}$
B.$\dfrac{25}{52}$
C.$\dfrac{52}{55}$
D.$\dfrac{9}{10}$

Câu 13.Cho $X \sim B(6, \dfrac{2}{10})$. Tính $D(X)$.

A.$\dfrac{24}{25}$
B.$\dfrac{6}{25}$
C.$\dfrac{24}{5}$
D.$\dfrac{6}{5}$

Câu 14.Cho mẫu số liệu: $7, 16, 18, 18, 16$. Tính trung bình mẫu $\bar{x}$.

A.$7$
B.$15$
C.$75$
D.$12$

Câu 15.Hộp 1 chứa $9$ bi đỏ và $3$ bi xanh; hộp 2 chứa $6$ bi đỏ và $6$ bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 1 hộp (đều khả năng) rồi rút 1 bi từ hộp đó. Biết bi rút ra màu đỏ, tính xác suất bi đó được rút từ hộp 1.

A.$\dfrac{3}{4}$
B.$\dfrac{1}{2}$
C.$\dfrac{2}{5}$
D.$\dfrac{3}{5}$

Câu 16.Mẫu $n = 9$, $\bar x = 57$, độ lệch chuẩn mẫu $s = 3$. Kiểm định $H_0: \mu = 56$. Tính giá trị thống kê $t$ (df = $n - 1 = 8$).

A.$0$
B.$2$
C.$3$
D.$1$

Câu 17.Cho $\sigma_X = 3$, $\sigma_Y = 2$, $\text{Cov}(X, Y) = -2$. Tính hệ số tương quan $\rho_{XY}$.

A.$-1$
B.$-\dfrac{2}{3}$
C.$-\dfrac{2}{5}$
D.$-\dfrac{1}{3}$

Câu 18.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 2 & 4 & 5 \\ \hline P & \dfrac{1}{10} & \dfrac{4}{5} & \dfrac{1}{10} \\ \hline \end{array}$ Tính kỳ vọng $E(X)$.

A.$\dfrac{11}{10}$
B.$\dfrac{39}{10}$
C.$\dfrac{11}{3}$
D.$\dfrac{49}{10}$

Câu 19.Mẫu kích thước $n = 121$ có trung bình $\bar x = 67$. Kiểm định $H_0: \mu = 62$ với $\sigma = 11$ đã biết. Tính giá trị thống kê $Z$.

A.$3$
B.$4$
C.$0$
D.$5$

Câu 20.Cho $E(X) = -8$, $E(Y) = -7$, $E(XY) = 50$. Tính $\text{Cov}(X, Y)$.

A.$-15$
B.$58$
C.$-6$
D.$106$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.Cho $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 4 & 5 & 6 \\ \hline P & \dfrac{1}{10} & \dfrac{4}{5} & \dfrac{1}{10} \\ \hline \end{array}$ Tính $E(X)$.

Câu 22.Tính $P(X > 19)$ với $X \sim U(15, 40)$.

Câu 23.Hộp có $6$ bi trắng và $14$ bi đen. Tính số cách rút $5$ bi đều trắng.

Câu 24.$n = 121$, $\bar x = 84$, $\mu_0 = 87$, $\sigma = 11$. Tính $Z = (\bar x - \mu_0)\sqrt n / \sigma$.

Câu 25.Tính $P(A|B)$ biết $P(A \cap B) = \dfrac{1}{30}, P(B) = \dfrac{1}{10}$.

Câu 26.Cho $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|} \hline X & 1 & 6 \\ \hline P & \dfrac{4}{5} & \dfrac{1}{5} \\ \hline \end{array}$ Tính $D(X)$.

Câu 27.Cho $X \sim P(1024)$. Hãy tính $\sigma(X)$.

Câu 28.$\sigma_X = 2, \sigma_Y = 5, \text{Cov} = 0$. Tính $\rho$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề tổng hợp - Xác suất thống kê - đề 013 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ