Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết2(7,1%)Thông hiểu16(57,1%)Vận dụng10(35,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Bien ngau nhien133·725%
Phan phoi·52·725%
Thong ke162·932,1%
Xac suat co ban·23·517,9%
Tổng21610028100%
Tỉ lệ7,1%57,1%35,7%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 011
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Xác suất thống kê - năm 2026MÔN: XÁC SUẤT THỐNG KÊĐề gồm 28 câu hỏi.

Đề tổng hợp - Xác suất thống kê - đề 011 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 1 & 3 & 5 \\ \hline P & \dfrac{1}{10} & \dfrac{1}{5} & \dfrac{7}{10} \\ \hline \end{array}$ Tính kỳ vọng $E(X)$.

A.$3$
B.$\dfrac{9}{10}$
C.$\dfrac{26}{5}$
D.$\dfrac{21}{5}$

Câu 2.Cho mẫu số liệu: $5, 19, 3, 9, 4$. Tính trung bình mẫu $\bar{x}$.

A.$8$
B.$5$
C.$3$
D.$6$

Câu 3.Hai biến cố $A, B$: $P(A) = \dfrac{1}{3}$, $P(B) = \dfrac{7}{12}$, $P(A \cap B) = \dfrac{1}{12}$. Xác suất hợp $P(A \cup B) = ?$

A.$\dfrac{5}{6}$
B.$1$
C.$\dfrac{11}{12}$
D.$\dfrac{7}{36}$

Câu 4.Cho $X \sim U(7, 37)$. Tính $F(25) = P(X \le 25)$.

A.$\dfrac{3}{5}$
B.$\dfrac{7}{25}$
C.$\dfrac{2}{5}$
D.$\dfrac{25}{37}$

Câu 5.Cho biến ngẫu nhiên $X$ với kỳ vọng $\mu$ và độ lệch chuẩn $\sigma$. Theo Chebyshev, cận trên của $P(|X - \mu| \ge 32\sigma)$ là bao nhiêu?

A.$\dfrac{1}{1024}$
B.$\dfrac{1}{64}$
C.$\dfrac{1}{33}$
D.$\dfrac{1}{32}$

Câu 6.Cho $X \sim U(50, 70)$ (phân phối đều liên tục). Tính $E(X)$.

A.$10$
B.$70$
C.$65$
D.$60$

Câu 7.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối chuẩn với $\mu = 35$, $\sigma = 10$. Tính giá trị $z$ tương ứng với $x = -15$ (chuẩn hóa $z = (x - \mu)/\sigma$).

A.$-5$
B.$3$
C.$-50$
D.$5$

Câu 8.Cho $\sigma_X = 4$, $\sigma_Y = 3$, $\text{Cov}(X, Y) = 1$. Tính hệ số tương quan $\rho_{XY}$.

A.$\dfrac{1}{7}$
B.$\dfrac{1}{4}$
C.$\dfrac{1}{3}$
D.$\dfrac{1}{12}$

Câu 9.Tính $CV$ ($\%$) của mẫu có $\mu = 50, \sigma = 2$.

A.$4\%$
B.$2\%$
C.$5\%$
D.$3\%$

Câu 10.Cho biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối mũ với $\lambda = 43$. Tính $E(X)$.

A.$43$
B.$\dfrac{1}{43}$
C.$\dfrac{1}{1849}$
D.$1849$

Câu 11.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|} \hline X & 0 & 1 \\ \hline P & \dfrac{1}{5} & \dfrac{4}{5} \\ \hline \end{array}$ Tính phương sai $D(X)$.

A.$\dfrac{36}{25}$
B.$\dfrac{4}{5}$
C.$\dfrac{4}{25}$
D.$\dfrac{16}{25}$

Câu 12.Mẫu $n = 16$, $\bar x = 47$, độ lệch chuẩn mẫu $s = 4$. Kiểm định $H_0: \mu = 44$. Tính giá trị thống kê $t$ (df = $n - 1 = 15$).

A.$4$
B.$1$
C.$3$
D.$2$

Câu 13.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối Poisson với $E(X) = 32$. Tính phương sai $D(X)$.

A.$32$
B.$33$
C.$1024$
D.$64$

Câu 14.Quan sát: $O_1 = 50$, $O_2 = 40$. Kỳ vọng: $E_1 = 25$, $E_2 = 50$. Tính giá trị thống kê $\chi^2$.

A.$27$
B.$32$
C.$10$
D.$35$

Câu 15.Cho mẫu: $49, 53, 55, 57, 61$. Tính phương sai mẫu hiệu chỉnh $s^2$ (chia cho $n-1$).

A.$16$
B.$10$
C.$20$
D.$\dfrac{40}{3}$

Câu 16.Hộp 1 chứa $2$ bi đỏ và $8$ bi xanh; hộp 2 chứa $3$ bi đỏ và $7$ bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 1 hộp (đều khả năng) rồi rút 1 bi từ hộp đó. Biết bi rút ra màu đỏ, tính xác suất bi đó được rút từ hộp 1.

A.$\dfrac{3}{5}$
B.$\dfrac{1}{5}$
C.$\dfrac{2}{5}$
D.$\dfrac{3}{10}$

Câu 17.Cho $X \sim B(12, \dfrac{18}{25})$. Tính $D(X)$.

A.$\dfrac{216}{25}$
B.$\dfrac{1512}{625}$
C.$\dfrac{84}{25}$
D.$\dfrac{3888}{625}$

Câu 18.Hộp có $5$ bi trắng và $17$ bi đen. Rút ngẫu nhiên đồng thời $3$ bi. Tính xác suất cả $3$ bi đều màu trắng.

A.$\dfrac{34}{77}$
B.$\dfrac{5}{121}$
C.$\dfrac{5}{22}$
D.$\dfrac{1}{154}$

Câu 19.Cho $E(X) = 1$, $E(Y) = -5$, $E(XY) = 0$. Tính $\text{Cov}(X, Y)$.

A.$0$
B.$3$
C.$4$
D.$5$

Câu 20.Mẫu kích thước $n = 121$ có trung bình $\bar x = 67$. Kiểm định $H_0: \mu = 62$ với $\sigma = 11$ đã biết. Tính giá trị thống kê $Z$.

A.$3$
B.$4$
C.$0$
D.$5$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.Cho $P(A) = \dfrac{3}{10}$, $P(B) = \dfrac{3}{10}$, $P(A \cap B) = \dfrac{1}{5}$. Tính $P(A \cup B)$.

Câu 22.Mẫu: $73, 75, 77, 79, 81$. Tính $s^2$ (phương sai mẫu hiệu chỉnh — chia cho $n-1=4$).

Câu 23.Mẫu kích thước 10: $28, 28, 2, 3, 3, 12, 27, 6, 24, 26$. Tính $\bar{x}$.

Câu 24.Tính $P(A|B)$ biết $P(A \cap B) = \dfrac{1}{30}, P(B) = \dfrac{1}{10}$.

Câu 25.Cho $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|} \hline X & 1 & 6 \\ \hline P & \dfrac{4}{5} & \dfrac{1}{5} \\ \hline \end{array}$ Tính $D(X)$.

Câu 26.$X \sim U(18, 36)$. Tính $D(X)$.

Câu 27.Cho $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 4 & 5 & 6 \\ \hline P & \dfrac{1}{10} & \dfrac{4}{5} & \dfrac{1}{10} \\ \hline \end{array}$ Tính $E(X)$.

Câu 28.Trong kiểm định chi-bình phương 2 ô: $O_1 = 250, O_2 = 0$, $E_1 = E_2 = 125$. Tính $\chi^2$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề tổng hợp - Xác suất thống kê - đề 011 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ