Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu13(46,4%)Vận dụng10(35,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Dien truong143·828,6%
Dong dien452·1139,3%
Quang hoc·13·414,3%
Tu truong·32·517,9%
Tổng51310028100%
Tỉ lệ17,9%46,4%35,7%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 013
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Vật lý đại cương 2 - năm 2026MÔN: VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 2Đề gồm 28 câu hỏi.

Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 2 - đề 013 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Dây dẫn có tiết diện $A = 3$ mm², cường độ dòng điện $I = 21$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.

A.$3 \text{ A/mm}^2$
B.$5 \text{ A/mm}^2$
C.$2 \text{ A/mm}^2$
D.$7 \text{ A/mm}^2$

Câu 2.Một điện trở $R = 20$ Ω có dòng điện cường độ $I = 3$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.

A.$120 \text{ V}$
B.$59 \text{ V}$
C.$23 \text{ V}$
D.$60 \text{ V}$

Câu 3.Dây dẫn có tiết diện $A = 12$ mm², cường độ dòng điện $I = 132$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.

A.$132 \text{ A/mm}^2$
B.$11 \text{ A/mm}^2$
C.$6 \text{ A/mm}^2$
D.$9 \text{ A/mm}^2$

Câu 4.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 26$ V, dòng điện $I = 3$ A. Tính công suất tiêu thụ.

A.$8 \text{ W}$
B.$78 \text{ W}$
C.$104 \text{ W}$
D.$79 \text{ W}$

Câu 5.Tụ điện tích điện tích $Q = 45 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 9$ V. Tính điện dung.

A.$5 \, \mu\text{F}$
B.$4 \, \mu\text{F}$
C.$6 \, \mu\text{F}$
D.$36 \, \mu\text{F}$

Câu 6.Tụ điện tích điện tích $Q = 14 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 7$ V. Tính điện dung.

A.$3 \, \mu\text{F}$
B.$4 \, \mu\text{F}$
C.$1 \, \mu\text{F}$
D.$2 \, \mu\text{F}$

Câu 7.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 21$ V, dòng điện $I = 5$ A. Tính công suất tiêu thụ.

A.$16 \text{ W}$
B.$4 \text{ W}$
C.$106 \text{ W}$
D.$105 \text{ W}$

Câu 8.Một điện trở $R = 10$ Ω có dòng điện cường độ $I = 10$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.

A.$99 \text{ V}$
B.$100 \text{ V}$
C.$200 \text{ V}$
D.$101 \text{ V}$

Câu 9.Một hạt mang điện $q = 4$ nC bay với vận tốc $v = 30$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 6$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.

A.$719 \text{ nN}$
B.$40 \text{ nN}$
C.$1440 \text{ nN}$
D.$720 \text{ nN}$

Câu 10.Dây dẫn có tiết diện $A = 6$ mm², cường độ dòng điện $I = 228$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.

A.$36 \text{ A/mm}^2$
B.$37 \text{ A/mm}^2$
C.$33 \text{ A/mm}^2$
D.$38 \text{ A/mm}^2$

Câu 11.Một khung dây diện tích $A = 6$ m² đặt trong từ trường đều $B = 5$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 0^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.

A.$35 \text{ Wb}$
B.$30 \text{ Wb}$
C.$32 \text{ Wb}$
D.$5 \text{ Wb}$

Câu 12.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 80$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.

A.$\dfrac{40}{\pi} \text{ Hz}$
B.$\dfrac{75}{2\pi} \text{ Hz}$
C.$\dfrac{39}{\pi} \text{ Hz}$
D.$\dfrac{77}{2\pi} \text{ Hz}$

Câu 13.Một khung dây phẳng diện tích $A = 4$ m² nằm vuông góc với từ trường $B$. Từ trường biến thiên đều từ $2$ T đến $14$ T trong $5$ s. Tính độ lớn suất điện động cảm ứng.

A.$10 \text{ V}$
B.$4 \text{ V}$
C.$8 \text{ V}$
D.$5 \text{ V}$

Câu 14.Một thấu kính hội tụ có tiêu cự $f = 20$ cm. Vật đặt cách thấu kính $d = 40$ cm. Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính $d'$.

A.$800 \text{ cm}$
B.$35 \text{ cm}$
C.$38 \text{ cm}$
D.$40 \text{ cm}$

Câu 15.Một điện tích điểm $q = 152 \, \mu C$ đặt trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách điện tích $r = 1$ m (lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C²).

A.$1368 \text{ kV/m}$
B.$684 \text{ kV/m}$
C.$1363 \text{ kV/m}$
D.$1 \text{ kV/m}$

Câu 16.Dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện $I = 24$ A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây $r = 1$ m (coi $\mu_0 / (2 \pi) = 2 \times 10^{-7}$ → $B$ tính ra μT khi $I$ trong A và $r$ trong m, dùng $B = 2 I / r$ μT đã quy đổi cho mẫu này).

A.$1 \, \mu\text{T}$
B.$48 \, \mu\text{T}$
C.$96 \, \mu\text{T}$
D.$43 \, \mu\text{T}$

Câu 17.Mạch RLC nối tiếp có $R = 18\, \Omega$, $Z_L = 43\, \Omega$, $Z_C = 19\, \Omega$. Tính tổng trở $Z$.

A.$32 \, \Omega$
B.$35 \, \Omega$
C.$42 \, \Omega$
D.$30 \, \Omega$

Câu 18.Một thấu kính hội tụ có tiêu cự $f = 6$ cm. Vật đặt cách thấu kính $d = 24$ cm. Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính $d'$.

A.$6 \text{ cm}$
B.$3 \text{ cm}$
C.$8 \text{ cm}$
D.$7 \text{ cm}$

Câu 19.Hai điện tích điểm $q_1 = 3 \, \mu\text{C}$ và $q_2 = 2 \, \mu\text{C}$ đặt cách nhau $r = 1$ m trong chân không. Lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C². Tính độ lớn lực tương tác Coulomb giữa hai điện tích.

A.$14 \text{ mN}$
B.$108 \text{ mN}$
C.$6 \text{ mN}$
D.$54 \text{ mN}$

Câu 20.Một điện tích điểm $q = 146 \, \mu C$ đặt trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách điện tích $r = 1$ m (lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C²).

A.$1313 \text{ kV/m}$
B.$1 \text{ kV/m}$
C.$1312 \text{ kV/m}$
D.$1314 \text{ kV/m}$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.Trong điện trường đều có cường độ $E = 800$ V/m, hai điểm M, N cách nhau $d = 21$ cm theo phương đường sức. Tính hiệu điện thế $U_{MN}$ (V).

Câu 22.Hiệu điện thế $U = 24$ V đặt vào điện trở $R = 4$ Ω. Tính cường độ dòng điện qua điện trở.

Câu 23.Tụ $C = 10 \, \mu F$ tích điện tới $U = 20$ V. Tính năng lượng tích trữ trên tụ (đơn vị μJ).

Câu 24.Thấu kính hội tụ $f = 37$ cm, vật cách thấu kính $d = 74$ cm. Tính $d'$ (cm).

Câu 25.$R = 15\, \Omega$, $Z_L = 49\, \Omega$, $Z_C = 13\, \Omega$. Tính $Z$ ($\Omega$).

Câu 26.Hai điện tích $q_1 = 9 \, \mu C$, $q_2 = 11 \, \mu C$ cách nhau $r = 1$ m trong chân không. Tính lực Coulomb.

Câu 27.Khung dây $A = 4$ m², $B$ biến từ $1$ T đến $19$ T trong $5$ s. Tính $|\varepsilon|$ (V).

Câu 28.Thí nghiệm Young: bước sóng $\lambda = 560$ nm, khoảng cách giữa hai khe $a = 5$ mm, khoảng cách từ hai khe đến màn $D = 6$ m. Tính khoảng vân $i$ (mm). Đáp số ở dạng phân số.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 2 - đề 013 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ