Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 2 - đề 013 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Dây dẫn có tiết diện $A = 3$ mm², cường độ dòng điện $I = 21$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.
Câu 2.Một điện trở $R = 20$ Ω có dòng điện cường độ $I = 3$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 3.Dây dẫn có tiết diện $A = 12$ mm², cường độ dòng điện $I = 132$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.
Câu 4.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 26$ V, dòng điện $I = 3$ A. Tính công suất tiêu thụ.
Câu 5.Tụ điện tích điện tích $Q = 45 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 9$ V. Tính điện dung.
Câu 6.Tụ điện tích điện tích $Q = 14 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 7$ V. Tính điện dung.
Câu 7.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 21$ V, dòng điện $I = 5$ A. Tính công suất tiêu thụ.
Câu 8.Một điện trở $R = 10$ Ω có dòng điện cường độ $I = 10$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 9.Một hạt mang điện $q = 4$ nC bay với vận tốc $v = 30$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 6$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.
Câu 10.Dây dẫn có tiết diện $A = 6$ mm², cường độ dòng điện $I = 228$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.
Câu 11.Một khung dây diện tích $A = 6$ m² đặt trong từ trường đều $B = 5$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 0^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.
Câu 12.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 80$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.
Câu 13.Một khung dây phẳng diện tích $A = 4$ m² nằm vuông góc với từ trường $B$. Từ trường biến thiên đều từ $2$ T đến $14$ T trong $5$ s. Tính độ lớn suất điện động cảm ứng.
Câu 14.Một thấu kính hội tụ có tiêu cự $f = 20$ cm. Vật đặt cách thấu kính $d = 40$ cm. Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính $d'$.
Câu 15.Một điện tích điểm $q = 152 \, \mu C$ đặt trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách điện tích $r = 1$ m (lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C²).
Câu 16.Dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện $I = 24$ A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây $r = 1$ m (coi $\mu_0 / (2 \pi) = 2 \times 10^{-7}$ → $B$ tính ra μT khi $I$ trong A và $r$ trong m, dùng $B = 2 I / r$ μT đã quy đổi cho mẫu này).
Câu 17.Mạch RLC nối tiếp có $R = 18\, \Omega$, $Z_L = 43\, \Omega$, $Z_C = 19\, \Omega$. Tính tổng trở $Z$.
Câu 18.Một thấu kính hội tụ có tiêu cự $f = 6$ cm. Vật đặt cách thấu kính $d = 24$ cm. Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính $d'$.
Câu 19.Hai điện tích điểm $q_1 = 3 \, \mu\text{C}$ và $q_2 = 2 \, \mu\text{C}$ đặt cách nhau $r = 1$ m trong chân không. Lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C². Tính độ lớn lực tương tác Coulomb giữa hai điện tích.
Câu 20.Một điện tích điểm $q = 146 \, \mu C$ đặt trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách điện tích $r = 1$ m (lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C²).
Phần III. Tự luận(8 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 21.Trong điện trường đều có cường độ $E = 800$ V/m, hai điểm M, N cách nhau $d = 21$ cm theo phương đường sức. Tính hiệu điện thế $U_{MN}$ (V).
Câu 22.Hiệu điện thế $U = 24$ V đặt vào điện trở $R = 4$ Ω. Tính cường độ dòng điện qua điện trở.
Câu 23.Tụ $C = 10 \, \mu F$ tích điện tới $U = 20$ V. Tính năng lượng tích trữ trên tụ (đơn vị μJ).
Câu 24.Thấu kính hội tụ $f = 37$ cm, vật cách thấu kính $d = 74$ cm. Tính $d'$ (cm).
Câu 25.$R = 15\, \Omega$, $Z_L = 49\, \Omega$, $Z_C = 13\, \Omega$. Tính $Z$ ($\Omega$).
Câu 26.Hai điện tích $q_1 = 9 \, \mu C$, $q_2 = 11 \, \mu C$ cách nhau $r = 1$ m trong chân không. Tính lực Coulomb.
Câu 27.Khung dây $A = 4$ m², $B$ biến từ $1$ T đến $19$ T trong $5$ s. Tính $|\varepsilon|$ (V).
Câu 28.Thí nghiệm Young: bước sóng $\lambda = 560$ nm, khoảng cách giữa hai khe $a = 5$ mm, khoảng cách từ hai khe đến màn $D = 6$ m. Tính khoảng vân $i$ (mm). Đáp số ở dạng phân số.