Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 2 - đề 009 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Một khung dây diện tích $A = 2$ m² đặt trong từ trường đều $B = 2$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 0^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.
Câu 2.Một khung dây diện tích $A = 6$ m² đặt trong từ trường đều $B = 6$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 90^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.
Câu 3.Một hạt mang điện $q = 4$ nC bay với vận tốc $v = 30$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 6$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.
Câu 4.Một hạt mang điện $q = 2$ nC bay với vận tốc $v = 30$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 3$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.
Câu 5.Một hạt mang điện $q = 3$ nC bay với vận tốc $v = 90$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 6$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.
Câu 6.Một hạt mang điện $q = 4$ nC bay với vận tốc $v = 30$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 6$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.
Câu 7.Hai điện tích điểm $q_1 = 1 \, \mu\text{C}$ và $q_2 = 2 \, \mu\text{C}$ đặt cách nhau $r = 1$ m trong chân không. Lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C². Tính độ lớn lực tương tác Coulomb giữa hai điện tích.
Câu 8.Dây dẫn có tiết diện $A = 21$ mm², cường độ dòng điện $I = 378$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.
Câu 9.Một khung dây diện tích $A = 4$ m² đặt trong từ trường đều $B = 7$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 60^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.
Câu 10.Một điện trở $R = 6$ Ω có dòng điện cường độ $I = 6$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 11.Tụ điện tích điện tích $Q = 45 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 9$ V. Tính điện dung.
Câu 12.Một khung dây phẳng diện tích $A = 5$ m² nằm vuông góc với từ trường $B$. Từ trường biến thiên đều từ $5$ T đến $12$ T trong $3$ s. Tính độ lớn suất điện động cảm ứng.
Câu 13.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 21$ V, dòng điện $I = 10$ A. Tính công suất tiêu thụ.
Câu 14.Tụ điện tích điện tích $Q = 60 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 20$ V. Tính điện dung.
Câu 15.Một điện trở $R = 20$ Ω có dòng điện cường độ $I = 4$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 16.Một điện tích điểm $q = 125 \, \mu C$ đặt trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách điện tích $r = 1$ m (lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C²).
Câu 17.Mạch RLC nối tiếp có $R = 36\, \Omega$, $Z_L = 26\, \Omega$, $Z_C = 103\, \Omega$. Tính tổng trở $Z$.
Câu 18.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 31$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.
Câu 19.Dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện $I = 24$ A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây $r = 1$ m (coi $\mu_0 / (2 \pi) = 2 \times 10^{-7}$ → $B$ tính ra μT khi $I$ trong A và $r$ trong m, dùng $B = 2 I / r$ μT đã quy đổi cho mẫu này).
Câu 20.Một thấu kính hội tụ có tiêu cự $f = 20$ cm. Vật đặt cách thấu kính $d = 40$ cm. Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính $d'$.
Phần III. Tự luận(8 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 21.Hai bản kim loại song song cách nhau $d = 5$ cm, hiệu điện thế giữa hai bản $U = 49$ V. Tính cường độ điện trường $E$ giữa hai bản (V/m).
Câu 22.Thấu kính hội tụ $f = 36$ cm, vật cách thấu kính $d = 72$ cm. Tính $d'$ (cm).
Câu 23.$q = 146 \, \mu C$, $r = 1$ m, $k = 9 \times 10^9$. Tính $E$ (kV/m).
Câu 24.Thí nghiệm Young: bước sóng $\lambda = 480$ nm, khoảng cách giữa hai khe $a = 3$ mm, khoảng cách từ hai khe đến màn $D = 2$ m. Tính khoảng vân $i$ (mm). Đáp số ở dạng phân số.
Câu 25.Hai điện tích $q_1 = 29 \, \mu C$, $q_2 = 29 \, \mu C$ cách nhau $r = 1$ m trong chân không. Tính lực Coulomb.
Câu 26.Hạt mang điện tích $q = 2\times 10^{-19}$ C, khối lượng $m = 5\times 10^{-26}$ kg chuyển động vuông góc với từ trường đều $B = 5$ T. Tính chu kỳ chuyển động $T$ (s). Đáp số ở dạng symbolic (có thể chứa $\pi$).
Câu 27.Khung dây $A = 20$ m², $B$ biến từ $3$ T đến $4$ T trong $1$ s. Tính $|\varepsilon|$ (V).
Câu 28.$R = 33\, \Omega$, $Z_L = 46\, \Omega$, $Z_C = 90\, \Omega$. Tính $Z$ ($\Omega$).