Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu13(46,4%)Vận dụng10(35,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Dien truong214·725%
Dong dien252·932,1%
Quang hoc··2·27,1%
Tu truong172·1035,7%
Tổng51310028100%
Tỉ lệ17,9%46,4%35,7%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 008
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Vật lý đại cương 2 - năm 2026MÔN: VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 2Đề gồm 28 câu hỏi.

Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 2 - đề 008 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tụ điện tích điện tích $Q = 63 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 9$ V. Tính điện dung.

A.$6 \, \mu\text{F}$
B.$7 \, \mu\text{F}$
C.$8 \, \mu\text{F}$
D.$9 \, \mu\text{F}$

Câu 2.Tụ điện tích điện tích $Q = 28 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 7$ V. Tính điện dung.

A.$5 \, \mu\text{F}$
B.$3 \, \mu\text{F}$
C.$4 \, \mu\text{F}$
D.$35 \, \mu\text{F}$

Câu 3.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 26$ V, dòng điện $I = 3$ A. Tính công suất tiêu thụ.

A.$8 \text{ W}$
B.$78 \text{ W}$
C.$104 \text{ W}$
D.$79 \text{ W}$

Câu 4.Một điện trở $R = 4$ Ω có dòng điện cường độ $I = 10$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.

A.$39 \text{ V}$
B.$40 \text{ V}$
C.$6 \text{ V}$
D.$41 \text{ V}$

Câu 5.Một khung dây diện tích $A = 10$ m² đặt trong từ trường đều $B = 5$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 90^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.

A.$0 \text{ Wb}$
B.$2 \text{ Wb}$
C.$100 \text{ Wb}$
D.$1 \text{ Wb}$

Câu 6.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 45$ V, dòng điện $I = 5$ A. Tính công suất tiêu thụ.

A.$450 \text{ W}$
B.$225 \text{ W}$
C.$40 \text{ W}$
D.$226 \text{ W}$

Câu 7.Dây dẫn có tiết diện $A = 9$ mm², cường độ dòng điện $I = 189$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.

A.$42 \text{ A/mm}^2$
B.$198 \text{ A/mm}^2$
C.$9 \text{ A/mm}^2$
D.$21 \text{ A/mm}^2$

Câu 8.Dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện $I = 36$ A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây $r = 4$ m (coi $\mu_0 / (2 \pi) = 2 \times 10^{-7}$ → $B$ tính ra μT khi $I$ trong A và $r$ trong m, dùng $B = 2 I / r$ μT đã quy đổi cho mẫu này).

A.$36 \, \mu\text{T}$
B.$4 \, \mu\text{T}$
C.$40 \, \mu\text{T}$
D.$18 \, \mu\text{T}$

Câu 9.Một hạt mang điện $q = 5$ nC bay với vận tốc $v = 100$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 4$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.

A.$2000 \text{ nN}$
B.$4000 \text{ nN}$
C.$1999 \text{ nN}$
D.$109 \text{ nN}$

Câu 10.Tụ điện tích điện tích $Q = 45 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 9$ V. Tính điện dung.

A.$5 \, \mu\text{F}$
B.$4 \, \mu\text{F}$
C.$6 \, \mu\text{F}$
D.$36 \, \mu\text{F}$

Câu 11.Một điện trở $R = 20$ Ω có dòng điện cường độ $I = 4$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.

A.$80 \text{ V}$
B.$79 \text{ V}$
C.$81 \text{ V}$
D.$160 \text{ V}$

Câu 12.Một khung dây diện tích $A = 6$ m² đặt trong từ trường đều $B = 5$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 0^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.

A.$35 \text{ Wb}$
B.$30 \text{ Wb}$
C.$32 \text{ Wb}$
D.$5 \text{ Wb}$

Câu 13.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 80$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.

A.$\dfrac{40}{\pi} \text{ Hz}$
B.$\dfrac{75}{2\pi} \text{ Hz}$
C.$\dfrac{39}{\pi} \text{ Hz}$
D.$\dfrac{77}{2\pi} \text{ Hz}$

Câu 14.Một hạt mang điện $q = 2$ nC bay với vận tốc $v = 30$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 3$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.

A.$360 \text{ nN}$
B.$35 \text{ nN}$
C.$180 \text{ nN}$
D.$6 \text{ nN}$

Câu 15.Một khung dây diện tích $A = 8$ m² đặt trong từ trường đều $B = 3$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 60^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.

A.$3 \text{ Wb}$
B.$7 \text{ Wb}$
C.$8 \text{ Wb}$
D.$12 \text{ Wb}$

Câu 16.Một điện tích điểm $q = 24 \, \mu C$ đặt trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách điện tích $r = 1$ m (lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C²).

A.$108 \text{ kV/m}$
B.$211 \text{ kV/m}$
C.$1 \text{ kV/m}$
D.$216 \text{ kV/m}$

Câu 17.Một khung dây phẳng diện tích $A = 4$ m² nằm vuông góc với từ trường $B$. Từ trường biến thiên đều từ $3$ T đến $6$ T trong $5$ s. Tính độ lớn suất điện động cảm ứng.

A.$4 \text{ V}$
B.$2 \text{ V}$
C.$1 \text{ V}$
D.$3 \text{ V}$

Câu 18.Hai điện tích điểm $q_1 = 3 \, \mu\text{C}$ và $q_2 = 2 \, \mu\text{C}$ đặt cách nhau $r = 1$ m trong chân không. Lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C². Tính độ lớn lực tương tác Coulomb giữa hai điện tích.

A.$14 \text{ mN}$
B.$108 \text{ mN}$
C.$6 \text{ mN}$
D.$54 \text{ mN}$

Câu 19.Mạch RLC nối tiếp có $R = 9\, \Omega$, $Z_L = 46\, \Omega$, $Z_C = 58\, \Omega$. Tính tổng trở $Z$.

A.$10 \, \Omega$
B.$12 \, \Omega$
C.$9 \, \Omega$
D.$15 \, \Omega$

Câu 20.Một thấu kính hội tụ có tiêu cự $f = 6$ cm. Vật đặt cách thấu kính $d = 18$ cm. Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính $d'$.

A.$6 \text{ cm}$
B.$9 \text{ cm}$
C.$4 \text{ cm}$
D.$7 \text{ cm}$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.$B = 14$ T vuông góc khung $A = 11$ m². Tính $\Phi$ (Wb).

Câu 22.$I = 35$ A, $r = 2$ m. Tính $B = 2 I / r$ (μT, quy ước đề).

Câu 23.$U = 23$ V, $I = 10$ A. Tính công suất (W).

Câu 24.Tụ $C = 10 \, \mu F$ tích điện tới $U = 20$ V. Tính năng lượng tích trữ trên tụ (đơn vị μJ).

Câu 25.Mạch dao động LC có $\omega_0 = \dfrac{2\pi}{61}$ rad/s. Tính chu kỳ dao động $T$ (s).

Câu 26.Khung dây $A = 20$ m², $B$ biến từ $3$ T đến $4$ T trong $3$ s. Tính $|\varepsilon|$ (V).

Câu 27.Thí nghiệm Young: bước sóng $\lambda = 480$ nm, khoảng cách giữa hai khe $a = 3$ mm, khoảng cách từ hai khe đến màn $D = 2$ m. Tính khoảng vân $i$ (mm). Đáp số ở dạng phân số.

Câu 28.Hai điện tích $q_1 = 6 \, \mu C$, $q_2 = 20 \, \mu C$ cách nhau $r = 1$ m trong chân không. Tính lực Coulomb.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 2 - đề 008 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ