Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 2 - đề 010 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Tụ điện tích điện tích $Q = 28 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 7$ V. Tính điện dung.
Câu 2.Một khung dây diện tích $A = 8$ m² đặt trong từ trường đều $B = 3$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 60^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.
Câu 3.Dây dẫn có tiết diện $A = 3$ mm², cường độ dòng điện $I = 21$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.
Câu 4.Một hạt mang điện $q = 4$ nC bay với vận tốc $v = 30$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 6$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.
Câu 5.Một điện trở $R = 6$ Ω có dòng điện cường độ $I = 6$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 6.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 14$ V, dòng điện $I = 10$ A. Tính công suất tiêu thụ.
Câu 7.Một hạt mang điện $q = 4$ nC bay với vận tốc $v = 30$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 6$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.
Câu 8.Tụ điện tích điện tích $Q = 63 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 9$ V. Tính điện dung.
Câu 9.Dây dẫn có tiết diện $A = 9$ mm², cường độ dòng điện $I = 351$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.
Câu 10.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 42$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.
Câu 11.Một điện trở $R = 20$ Ω có dòng điện cường độ $I = 3$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 12.Một khung dây diện tích $A = 10$ m² đặt trong từ trường đều $B = 4$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 0^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.
Câu 13.Một thấu kính hội tụ có tiêu cự $f = 20$ cm. Vật đặt cách thấu kính $d = 40$ cm. Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính $d'$.
Câu 14.Hai điện tích điểm $q_1 = 3 \, \mu\text{C}$ và $q_2 = 2 \, \mu\text{C}$ đặt cách nhau $r = 1$ m trong chân không. Lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C². Tính độ lớn lực tương tác Coulomb giữa hai điện tích.
Câu 15.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 21$ V, dòng điện $I = 10$ A. Tính công suất tiêu thụ.
Câu 16.Một điện tích điểm $q = 78 \, \mu C$ đặt trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách điện tích $r = 1$ m (lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C²).
Câu 17.Mạch RLC nối tiếp có $R = 36\, \Omega$, $Z_L = 26\, \Omega$, $Z_C = 103\, \Omega$. Tính tổng trở $Z$.
Câu 18.Hai điện tích điểm $q_1 = 4 \, \mu\text{C}$ và $q_2 = 9 \, \mu\text{C}$ đặt cách nhau $r = 1$ m trong chân không. Lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C². Tính độ lớn lực tương tác Coulomb giữa hai điện tích.
Câu 19.Dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện $I = 41$ A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây $r = 1$ m (coi $\mu_0 / (2 \pi) = 2 \times 10^{-7}$ → $B$ tính ra μT khi $I$ trong A và $r$ trong m, dùng $B = 2 I / r$ μT đã quy đổi cho mẫu này).
Câu 20.Một khung dây phẳng diện tích $A = 4$ m² nằm vuông góc với từ trường $B$. Từ trường biến thiên đều từ $3$ T đến $6$ T trong $5$ s. Tính độ lớn suất điện động cảm ứng.
Phần III. Tự luận(8 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 21.Tụ $C = 16 \, \mu F$ tích điện tới $U = 20$ V. Tính năng lượng tích trữ trên tụ (đơn vị μJ).
Câu 22.$B = 4$ T vuông góc khung $A = 11$ m². Tính $\Phi$ (Wb).
Câu 23.$q = 4$ nC, $v = 30$ m/s, $B = 6$ T (vuông góc). Tính lực Lorentz (nN).
Câu 24.Thấu kính hội tụ $f = 39$ cm, vật cách thấu kính $d = 48$ cm. Tính $d'$ (cm).
Câu 25.Hai điện tích $q_1 = 6 \, \mu C$, $q_2 = 20 \, \mu C$ cách nhau $r = 1$ m trong chân không. Tính lực Coulomb.
Câu 26.Mạch dao động LC có $\omega_0 = \dfrac{2\pi}{147}$ rad/s. Tính chu kỳ dao động $T$ (s).
Câu 27.$I = 22$ A, $r = 1$ m. Tính $B = 2 I / r$ (μT, quy ước đề).
Câu 28.Thấu kính hội tụ tiêu cự $f = 20$ cm, vật cách thấu kính $d = 70$ cm. Tính độ phóng đại $k$ (dạng phân số, dấu cho biết chiều ảnh).