Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 2 - đề 011 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 21$ V, dòng điện $I = 10$ A. Tính công suất tiêu thụ.
Câu 2.Một hạt mang điện $q = 5$ nC bay với vận tốc $v = 60$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 3$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.
Câu 3.Một hạt mang điện $q = 2$ nC bay với vận tốc $v = 30$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 3$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.
Câu 4.Một điện trở $R = 4$ Ω có dòng điện cường độ $I = 10$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 5.Một điện trở $R = 4$ Ω có dòng điện cường độ $I = 1$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 6.Một thấu kính hội tụ có tiêu cự $f = 30$ cm. Vật đặt cách thấu kính $d = 39$ cm. Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính $d'$.
Câu 7.Hai điện tích điểm $q_1 = 4 \, \mu\text{C}$ và $q_2 = 5 \, \mu\text{C}$ đặt cách nhau $r = 1$ m trong chân không. Lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C². Tính độ lớn lực tương tác Coulomb giữa hai điện tích.
Câu 8.Một hạt mang điện $q = 7$ nC bay với vận tốc $v = 40$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 8$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.
Câu 9.Một khung dây diện tích $A = 8$ m² đặt trong từ trường đều $B = 3$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 60^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.
Câu 10.Dây dẫn có tiết diện $A = 6$ mm², cường độ dòng điện $I = 228$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.
Câu 11.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 14$ V, dòng điện $I = 10$ A. Tính công suất tiêu thụ.
Câu 12.Tụ điện tích điện tích $Q = 45 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 9$ V. Tính điện dung.
Câu 13.Một điện trở $R = 20$ Ω có dòng điện cường độ $I = 4$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 14.Một hạt mang điện $q = 6$ nC bay với vận tốc $v = 70$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 2$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.
Câu 15.Mạch RLC nối tiếp có $R = 36\, \Omega$, $Z_L = 26\, \Omega$, $Z_C = 103\, \Omega$. Tính tổng trở $Z$.
Câu 16.Mạch RLC nối tiếp có $R = 10\, \Omega$, $Z_L = 29\, \Omega$, $Z_C = 5\, \Omega$. Tính tổng trở $Z$.
Câu 17.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 42$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.
Câu 18.Một khung dây phẳng diện tích $A = 4$ m² nằm vuông góc với từ trường $B$. Từ trường biến thiên đều từ $3$ T đến $6$ T trong $5$ s. Tính độ lớn suất điện động cảm ứng.
Câu 19.Dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện $I = 24$ A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây $r = 1$ m (coi $\mu_0 / (2 \pi) = 2 \times 10^{-7}$ → $B$ tính ra μT khi $I$ trong A và $r$ trong m, dùng $B = 2 I / r$ μT đã quy đổi cho mẫu này).
Câu 20.Một điện tích điểm $q = 152 \, \mu C$ đặt trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách điện tích $r = 1$ m (lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C²).
Phần III. Tự luận(8 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 21.$I = 80$ A, $A = 4$ mm². Tính $j$ (A/mm²).
Câu 22.$q = 7$ nC, $v = 40$ m/s, $B = 8$ T (vuông góc). Tính lực Lorentz (nN).
Câu 23.Khung dây $A = 5$ m², $B$ biến từ $1$ T đến $4$ T trong $2$ s. Tính $|\varepsilon|$ (V).
Câu 24.$I = 12$ A, $r = 1$ m. Tính $B = 2 I / r$ (μT, quy ước đề).
Câu 25.Thí nghiệm Young: bước sóng $\lambda = 450$ nm, khoảng cách giữa hai khe $a = 3$ mm, khoảng cách từ hai khe đến màn $D = 8$ m. Tính khoảng vân $i$ (mm). Đáp số ở dạng phân số.
Câu 26.$q = 146 \, \mu C$, $r = 1$ m, $k = 9 \times 10^9$. Tính $E$ (kV/m).
Câu 27.Tụ $C = 16 \, \mu F$ tích điện tới $U = 11$ V. Tính năng lượng tích trữ trên tụ (đơn vị μJ).
Câu 28.Mạch dao động LC có $\omega_0 = \dfrac{2\pi}{61}$ rad/s. Tính chu kỳ dao động $T$ (s).