Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 2 - đề 012 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Một khung dây diện tích $A = 10$ m² đặt trong từ trường đều $B = 4$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 0^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.
Câu 2.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 45$ V, dòng điện $I = 5$ A. Tính công suất tiêu thụ.
Câu 3.Một hạt mang điện $q = 5$ nC bay với vận tốc $v = 100$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 4$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.
Câu 4.Một hạt mang điện $q = 4$ nC bay với vận tốc $v = 30$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 6$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.
Câu 5.Dây dẫn có tiết diện $A = 9$ mm², cường độ dòng điện $I = 189$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.
Câu 6.Một khung dây diện tích $A = 10$ m² đặt trong từ trường đều $B = 5$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 90^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.
Câu 7.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 14$ V, dòng điện $I = 10$ A. Tính công suất tiêu thụ.
Câu 8.Mạch RLC nối tiếp có $R = 10\, \Omega$, $Z_L = 29\, \Omega$, $Z_C = 5\, \Omega$. Tính tổng trở $Z$.
Câu 9.Một điện trở $R = 4$ Ω có dòng điện cường độ $I = 1$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 10.Một hạt mang điện $q = 6$ nC bay với vận tốc $v = 70$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 2$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.
Câu 11.Dây dẫn có tiết diện $A = 3$ mm², cường độ dòng điện $I = 21$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.
Câu 12.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 31$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.
Câu 13.Tụ điện tích điện tích $Q = 60 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 20$ V. Tính điện dung.
Câu 14.Mạch RLC nối tiếp có $R = 36\, \Omega$, $Z_L = 26\, \Omega$, $Z_C = 103\, \Omega$. Tính tổng trở $Z$.
Câu 15.Một khung dây phẳng diện tích $A = 4$ m² nằm vuông góc với từ trường $B$. Từ trường biến thiên đều từ $4$ T đến $6$ T trong $3$ s. Tính độ lớn suất điện động cảm ứng.
Câu 16.Một thấu kính hội tụ có tiêu cự $f = 6$ cm. Vật đặt cách thấu kính $d = 7$ cm. Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính $d'$.
Câu 17.Một điện tích điểm $q = 152 \, \mu C$ đặt trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách điện tích $r = 1$ m (lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C²).
Câu 18.Hai điện tích điểm $q_1 = 1 \, \mu\text{C}$ và $q_2 = 2 \, \mu\text{C}$ đặt cách nhau $r = 1$ m trong chân không. Lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C². Tính độ lớn lực tương tác Coulomb giữa hai điện tích.
Câu 19.Dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện $I = 41$ A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây $r = 1$ m (coi $\mu_0 / (2 \pi) = 2 \times 10^{-7}$ → $B$ tính ra μT khi $I$ trong A và $r$ trong m, dùng $B = 2 I / r$ μT đã quy đổi cho mẫu này).
Câu 20.Một khung dây phẳng diện tích $A = 5$ m² nằm vuông góc với từ trường $B$. Từ trường biến thiên đều từ $5$ T đến $12$ T trong $3$ s. Tính độ lớn suất điện động cảm ứng.
Phần III. Tự luận(8 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 21.$B = 15$ T vuông góc khung $A = 2$ m². Tính $\Phi$ (Wb).
Câu 22.Hiệu điện thế $U = 65$ V đặt vào điện trở $R = 13$ Ω. Tính cường độ dòng điện qua điện trở.
Câu 23.Thấu kính hội tụ tiêu cự $f = 6$ cm, vật cách thấu kính $d = 8$ cm. Tính độ phóng đại $k$ (dạng phân số, dấu cho biết chiều ảnh).
Câu 24.$q = 152 \, \mu C$, $r = 1$ m, $k = 9 \times 10^9$. Tính $E$ (kV/m).
Câu 25.Khung dây $A = 4$ m², $B$ biến từ $1$ T đến $19$ T trong $5$ s. Tính $|\varepsilon|$ (V).
Câu 26.Thấu kính hội tụ $f = 6$ cm, vật cách thấu kính $d = 9$ cm. Tính $d'$ (cm).
Câu 27.Hạt mang điện tích $q = 9\times 10^{-19}$ C, khối lượng $m = 8\times 10^{-26}$ kg chuyển động vuông góc với từ trường đều $B = 3$ T. Tính chu kỳ chuyển động $T$ (s). Đáp số ở dạng symbolic (có thể chứa $\pi$).
Câu 28.$R = 36\, \Omega$, $Z_L = 26\, \Omega$, $Z_C = 103\, \Omega$. Tính $Z$ ($\Omega$).