Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu13(46,4%)Vận dụng10(35,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Dien truong152·828,6%
Dong dien153·932,1%
Quang hoc··2·27,1%
Tu truong333·932,1%
Tổng51310028100%
Tỉ lệ17,9%46,4%35,7%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 007
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Vật lý đại cương 2 - năm 2026MÔN: VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 2Đề gồm 28 câu hỏi.

Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 2 - đề 007 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Một khung dây diện tích $A = 6$ m² đặt trong từ trường đều $B = 5$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 0^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.

A.$35 \text{ Wb}$
B.$30 \text{ Wb}$
C.$32 \text{ Wb}$
D.$5 \text{ Wb}$

Câu 2.Một khung dây diện tích $A = 4$ m² đặt trong từ trường đều $B = 7$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 60^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.

A.$4 \text{ Wb}$
B.$7 \text{ Wb}$
C.$9 \text{ Wb}$
D.$14 \text{ Wb}$

Câu 3.Một hạt mang điện $q = 7$ nC bay với vận tốc $v = 40$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 8$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.

A.$4480 \text{ nN}$
B.$2241 \text{ nN}$
C.$320 \text{ nN}$
D.$2240 \text{ nN}$

Câu 4.Tụ điện tích điện tích $Q = 70 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 14$ V. Tính điện dung.

A.$6 \, \mu\text{F}$
B.$4 \, \mu\text{F}$
C.$70 \, \mu\text{F}$
D.$5 \, \mu\text{F}$

Câu 5.Một điện trở $R = 20$ Ω có dòng điện cường độ $I = 3$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.

A.$120 \text{ V}$
B.$59 \text{ V}$
C.$23 \text{ V}$
D.$60 \text{ V}$

Câu 6.Một khung dây diện tích $A = 10$ m² đặt trong từ trường đều $B = 4$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 0^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.

A.$38 \text{ Wb}$
B.$35 \text{ Wb}$
C.$40 \text{ Wb}$
D.$4 \text{ Wb}$

Câu 7.Một khung dây phẳng diện tích $A = 4$ m² nằm vuông góc với từ trường $B$. Từ trường biến thiên đều từ $2$ T đến $14$ T trong $5$ s. Tính độ lớn suất điện động cảm ứng.

A.$10 \text{ V}$
B.$4 \text{ V}$
C.$8 \text{ V}$
D.$5 \text{ V}$

Câu 8.Hai điện tích điểm $q_1 = 5 \, \mu\text{C}$ và $q_2 = 6 \, \mu\text{C}$ đặt cách nhau $r = 1$ m trong chân không. Lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C². Tính độ lớn lực tương tác Coulomb giữa hai điện tích.

A.$2700 \text{ mN}$
B.$269 \text{ mN}$
C.$270 \text{ mN}$
D.$271 \text{ mN}$

Câu 9.Tụ điện tích điện tích $Q = 45 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 9$ V. Tính điện dung.

A.$5 \, \mu\text{F}$
B.$4 \, \mu\text{F}$
C.$6 \, \mu\text{F}$
D.$36 \, \mu\text{F}$

Câu 10.Dây dẫn có tiết diện $A = 3$ mm², cường độ dòng điện $I = 21$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.

A.$3 \text{ A/mm}^2$
B.$5 \text{ A/mm}^2$
C.$2 \text{ A/mm}^2$
D.$7 \text{ A/mm}^2$

Câu 11.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 26$ V, dòng điện $I = 3$ A. Tính công suất tiêu thụ.

A.$8 \text{ W}$
B.$78 \text{ W}$
C.$104 \text{ W}$
D.$79 \text{ W}$

Câu 12.Một hạt mang điện $q = 5$ nC bay với vận tốc $v = 60$ m/s vuông góc với từ trường đều $B = 3$ T. Tính độ lớn lực Lorentz.

A.$68 \text{ nN}$
B.$900 \text{ nN}$
C.$899 \text{ nN}$
D.$901 \text{ nN}$

Câu 13.Một điện trở $R = 11$ Ω có dòng điện cường độ $I = 4$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.

A.$15 \text{ V}$
B.$43 \text{ V}$
C.$45 \text{ V}$
D.$44 \text{ V}$

Câu 14.Tụ điện tích điện tích $Q = 14 \, \mu C$ ở hiệu điện thế $U = 7$ V. Tính điện dung.

A.$3 \, \mu\text{F}$
B.$4 \, \mu\text{F}$
C.$1 \, \mu\text{F}$
D.$2 \, \mu\text{F}$

Câu 15.Dây dẫn có tiết diện $A = 6$ mm², cường độ dòng điện $I = 228$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.

A.$36 \text{ A/mm}^2$
B.$37 \text{ A/mm}^2$
C.$33 \text{ A/mm}^2$
D.$38 \text{ A/mm}^2$

Câu 16.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 18$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.

A.$\dfrac{15}{2\pi} \text{ Hz}$
B.$\dfrac{8}{\pi} \text{ Hz}$
C.$\dfrac{13}{2\pi} \text{ Hz}$
D.$\dfrac{9}{\pi} \text{ Hz}$

Câu 17.Dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện $I = 27$ A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây $r = 1$ m (coi $\mu_0 / (2 \pi) = 2 \times 10^{-7}$ → $B$ tính ra μT khi $I$ trong A và $r$ trong m, dùng $B = 2 I / r$ μT đã quy đổi cho mẫu này).

A.$1 \, \mu\text{T}$
B.$27 \, \mu\text{T}$
C.$54 \, \mu\text{T}$
D.$108 \, \mu\text{T}$

Câu 18.Một điện tích điểm $q = 152 \, \mu C$ đặt trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách điện tích $r = 1$ m (lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C²).

A.$1368 \text{ kV/m}$
B.$684 \text{ kV/m}$
C.$1363 \text{ kV/m}$
D.$1 \text{ kV/m}$

Câu 19.Mạch RLC nối tiếp có $R = 36\, \Omega$, $Z_L = 26\, \Omega$, $Z_C = 103\, \Omega$. Tính tổng trở $Z$.

A.$170 \, \Omega$
B.$77 \, \Omega$
C.$36 \, \Omega$
D.$85 \, \Omega$

Câu 20.Một thấu kính hội tụ có tiêu cự $f = 30$ cm. Vật đặt cách thấu kính $d = 39$ cm. Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính $d'$.

A.$131 \text{ cm}$
B.$128 \text{ cm}$
C.$130 \text{ cm}$
D.$129 \text{ cm}$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.Hai điện tích $q_1 = 21 \, \mu C$, $q_2 = 10 \, \mu C$ cách nhau $r = 1$ m trong chân không. Tính lực Coulomb.

Câu 22.Hiệu điện thế $U = 3$ V đặt vào điện trở $R = 3$ Ω. Tính cường độ dòng điện qua điện trở.

Câu 23.Trong điện trường đều có cường độ $E = 1100$ V/m, hai điểm M, N cách nhau $d = 11$ cm theo phương đường sức. Tính hiệu điện thế $U_{MN}$ (V).

Câu 24.$R = 10\, \Omega$, $Z_L = 29\, \Omega$, $Z_C = 5\, \Omega$. Tính $Z$ ($\Omega$).

Câu 25.Khung dây $A = 4$ m², $B$ biến từ $4$ T đến $6$ T trong $3$ s. Tính $|\varepsilon|$ (V).

Câu 26.Thấu kính hội tụ tiêu cự $f = 20$ cm, vật cách thấu kính $d = 70$ cm. Tính độ phóng đại $k$ (dạng phân số, dấu cho biết chiều ảnh).

Câu 27.$I = 35$ A, $r = 2$ m. Tính $B = 2 I / r$ (μT, quy ước đề).

Câu 28.$q = 125 \, \mu C$, $r = 1$ m, $k = 9 \times 10^9$. Tính $E$ (kV/m).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 2 - đề 007 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ