Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu17(60,7%)Vận dụng4(14,3%)Vận dụng cao2(7,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Dai so boole1121517,9%
Do thi26111035,7%
To hop2101·1346,4%
Tổng5174228100%
Tỉ lệ17,9%60,7%14,3%7,1%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 014
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Toán rời rạc - năm 2026MÔN: TOÁN RỜI RẠCĐề gồm 28 câu hỏi.

Đề tổng hợp - Toán rời rạc - đề 014 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Có $15$ học sinh, chọn $14$ học sinh và xếp thành 1 hàng. Số cách chọn là:

A.$1307674368001$
B.$653837184000$
C.$2615348736000$
D.$1307674368000$

Câu 2.Cho đồ thị đầy đủ $K_n$ với $n = 114$. Số cạnh $|E|$ bằng bao nhiêu?

A.$12996$
B.$6442$
C.$113$
D.$6441$

Câu 3.Với 2 biến mệnh đề $P, Q$, biểu thức $\neg((P \to Q) \land Q)$ nhận giá trị TRUE ở bao nhiêu dòng trong bảng chân trị?

A.$0$
B.$1$
C.$3$
D.$2$

Câu 4.Đồ thị đầy đủ $K_{53}$ (n = $53$) có chu trình Hamilton hay không?

A.$Phụ thuộc vào n$
B.$Không xác định$
C.$Không$
D.$Có$

Câu 5.Có $67$ con thỏ được sắp vào $22$ chuồng. Theo nguyên lý Dirichlet, ít nhất phải có 1 chuồng chứa bao nhiêu con thỏ?

A.$1$
B.$4$
C.$67$
D.$3$

Câu 6.Một cây (tree) có $n = 46$ đỉnh. Số cạnh của cây bằng bao nhiêu?

A.$43$
B.$45$
C.$44$
D.$42$

Câu 7.Trong nhóm sinh viên, có $11$ bạn học Toán, $12$ bạn học Lý, trong đó $2$ bạn học cả hai. Hỏi có bao nhiêu sinh viên học ít nhất một trong hai môn?

A.$12$
B.$2$
C.$21$
D.$132$

Câu 8.Tính tổng $S = 1 + 2 + 3 + \dots + 87$.

A.$3784$
B.$3828$
C.$3823$
D.$3872$

Câu 9.Số cạnh trong đồ thị vô hướng đầy đủ $34$ đỉnh là bao nhiêu?

A.$35$
B.$33$
C.$561$
D.$1122$

Câu 10.Có $31$ con thỏ được sắp vào $10$ chuồng. Theo nguyên lý Dirichlet, ít nhất phải có 1 chuồng chứa bao nhiêu con thỏ?

A.$5$
B.$1$
C.$3$
D.$4$

Câu 11.Hỏi đồ thị $K_{58}$ với $n = 58$ có chu trình Hamilton (đi qua mỗi đỉnh đúng 1 lần) không?

A.$Không$
B.$Không xác định$
C.$Phụ thuộc vào n$
D.$Có$

Câu 12.Dãy Fibonacci định nghĩa $F_1 = F_2 = 1$, $F_n = F_{n-1} + F_{n-2}$. Tính $F_{10}$.

A.$34$
B.$55$
C.$89$
D.$100$

Câu 13.Hỏi đồ thị $K_{11}$ với $n = 11$ có chu trình Hamilton (đi qua mỗi đỉnh đúng 1 lần) không?

A.$Không xác định$
B.$Phụ thuộc vào n$
C.$Không$
D.$Có$

Câu 14.Giá trị của $F_{13}$ trong dãy Fibonacci ($F_1 = F_2 = 1$) là bao nhiêu?

A.$231$
B.$232$
C.$228$
D.$233$

Câu 15.Đồ thị $K_{33}$ (n = $33$) có tồn tại chu trình Euler đi qua mọi cạnh đúng 1 lần?

A.$Phụ thuộc cụ thể$
B.$Không$
C.$Có$
D.$Không xác định$

Câu 16.Có $22$ học sinh, chọn ngẫu nhiên $19$ học sinh không kể thứ tự. Số cách chọn là:

A.$1540$
B.$418$
C.$770$
D.$121645100408832000$

Câu 17.Giá trị của $F_{20}$ trong dãy Fibonacci ($F_1 = F_2 = 1$) là bao nhiêu?

A.$6763$
B.$10946$
C.$6765$
D.$6760$

Câu 18.Đếm số dòng có giá trị $1$ trong bảng chân trị 2 biến của $P \leftrightarrow Q$.

A.$1$
B.$3$
C.$0$
D.$2$

Câu 19.Tìm hệ số của $x^{3}$ trong khai triển $(3 + 3x)^5$.

A.$1215$
B.$135$
C.$7776$
D.$2430$

Câu 20.Đồ thị đầy đủ $K_{33}$ (n = $33$) có chu trình Euler hay không?

A.$Có$
B.$Không xác định$
C.$Phụ thuộc cụ thể$
D.$Không$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.Tìm hệ số của $x^{9}$ trong khai triển $(1 + x)^23$.

Câu 22.Có $11$ thẻ bài xếp thành hàng dọc. Số cách sắp xếp khác nhau là bao nhiêu?

Câu 23.Đồ thị vô hướng (đơn) có số cạnh $|E| = 65$. Theo bổ đề bắt tay, tổng bậc các đỉnh bằng bao nhiêu?

Câu 24.$36$ vật vào $7$ chuồng. Theo Dirichlet, có ít nhất 1 chuồng chứa bao nhiêu vật?

Câu 25.Hãy xác định Dạng chuẩn tuyển (DNF) của biểu thức $P \to Q$ trên 2 biến $(P, Q)$, và cho biết số minterm trong dạng chuẩn đó.

Câu 26.Với $n = 2$ biến Boole, có bao nhiêu hàm boole $f(x_1, x_2, \ldots, x_{2})$ khác nhau?

Câu 27.Đồ thị liên thông $24$ đỉnh, $89$ cạnh. Cần xóa ít nhất bao nhiêu cạnh (giữ tính liên thông) để được cây?

Câu 28.Đếm số minterm trong dạng chuẩn tuyển (DNF) của biểu thức 3 biến $P \oplus Q \oplus R$ (số dòng TRUE của bảng chân trị 8 dòng).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề tổng hợp - Toán rời rạc - đề 014 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ