Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu17(60,7%)Vận dụng6(21,4%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Giai pt·23·517,9%
Noi suy551·1139,3%
Sai so·6··621,4%
Tich phan so·42·621,4%
Tổng5176028100%
Tỉ lệ17,9%60,7%21,4%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 014
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Phương pháp tính - năm 2026MÔN: PHƯƠNG PHÁP TÍNHĐề gồm 28 câu hỏi.

Đề tổng hợp - Phương pháp tính - đề 014 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho bảng: $x_0 = -6, x_1 = -4, x_2 = -2$ và $y_0 = -4, y_1 = -13, y_2 = 11$. Tính chênh lệch tiến cấp 1 $\Delta y_0$.

A.$-9$
B.$-17$
C.$11$
D.$15$

Câu 2.Cho hai điểm $(0, 2)$ và $(4, 10)$. Sử dụng nội suy Lagrange tuyến tính, tính giá trị $P(2)$.

A.$1$
B.$2$
C.$4$
D.$6$

Câu 3.Cho bảng: $x_0 = -6, x_1 = -4, x_2 = -2$ và $y_0 = -4, y_1 = -13, y_2 = 11$. Tính chênh lệch tiến cấp 1 $\Delta y_0$.

A.$-9$
B.$-17$
C.$11$
D.$15$

Câu 4.Cho hai điểm $(-6, -8)$ và $(4, -2)$. Sử dụng nội suy Lagrange tuyến tính, tính giá trị $P(-1)$.

A.$-10$
B.$6$
C.$0$
D.$-5$

Câu 5.Cho bảng: $x_0 = 15, x_1 = 17, x_2 = 19$ và $y_0 = 11, y_1 = -4, y_2 = -18$. Tính chênh lệch tiến cấp 1 $\Delta y_0$.

A.$7$
B.$-29$
C.$11$
D.$-15$

Câu 6.Cho hai điểm $(-6, -8)$ và $(4, -2)$. Sử dụng nội suy Lagrange tuyến tính, tính giá trị $P(-1)$.

A.$-10$
B.$6$
C.$0$
D.$-5$

Câu 7.Cho bảng: $x_0 = 9, x_1 = 14, x_2 = 19$ và $y_0 = 2, y_1 = 13, y_2 = -19$. Tính chênh lệch tiến cấp 1 $\Delta y_0$.

A.$-32$
B.$2$
C.$11$
D.$6$

Câu 8.Áp dụng phương pháp chia đôi cho phương trình $f(x) = 0$ trên khoảng $[4, 36]$. Sau $2$ bước, độ rộng khoảng chứa nghiệm là bao nhiêu?

A.$2$
B.$16$
C.$8$
D.$4$

Câu 9.Áp dụng quy tắc hình thang đơn cho $\int_{4}^{8} f(x) dx$ với $f(4) = 9$, $f(8) = 4$. Giá trị xấp xỉ bằng:

A.$26$
B.$6$
C.$36$
D.$72$

Câu 10.Giá trị đúng $x = 3800$, sai số tuyệt đối $\Delta x = 190$. Tính sai số tương đối $\delta$ (đơn vị $\%$).

A.$5\%$
B.$4\%$
C.$6\%$
D.$3\%$

Câu 11.Giá trị đúng $x = 600$, sai số tuyệt đối $\Delta x = 6$. Tính sai số tương đối $\delta$ (đơn vị $\%$).

A.$3\%$
B.$60\%$
C.$2\%$
D.$1\%$

Câu 12.Tính xấp xỉ $\int_{7}^{37} f(x) dx$ bằng quy tắc Simpson với $f(7) = 18$, $f(22) = 5$, $f(37) = 12$.

A.$260$
B.$250$
C.$200$
D.$525$

Câu 13.Áp dụng quy tắc hình thang đơn cho $\int_{18}^{22} f(x) dx$ với $f(18) = 16$, $f(22) = 25$. Giá trị xấp xỉ bằng:

A.$64$
B.$100$
C.$82$
D.$800$

Câu 14.Giá trị đúng $x = 3200$, sai số tuyệt đối $\Delta x = 64$. Tính sai số tương đối $\delta$ (đơn vị $\%$).

A.$64\%$
B.$3\%$
C.$2\%$
D.$1\%$

Câu 15.Áp dụng phương pháp chia đôi cho phương trình $f(x) = 0$ trên khoảng $[25, 57]$. Sau $2$ bước, độ rộng khoảng chứa nghiệm là bao nhiêu?

A.$4$
B.$8$
C.$16$
D.$2$

Câu 16.Giá trị đúng $x = 3700$, sai số tuyệt đối $\Delta x = 148$. Tính sai số tương đối $\delta$ (đơn vị $\%$).

A.$3\%$
B.$5\%$
C.$2\%$
D.$4\%$

Câu 17.Cho hai điểm $(9, 1)$ và $(15, 11)$. Sử dụng nội suy Lagrange tuyến tính, tính giá trị $P(12)$.

A.$4$
B.$5$
C.$1$
D.$6$

Câu 18.Tính xấp xỉ $\int_{1}^{7} f(x) dx$ bằng quy tắc Simpson với $f(1) = 3$, $f(4) = 12$, $f(7) = 6$.

A.$171$
B.$57$
C.$33$
D.$67$

Câu 19.Áp dụng phương pháp Newton-Raphson cho phương trình $f(x) = x^2 - 43 = 0$ với $x_0 = 5$. Tính $x_1$.

A.$24$
B.$\dfrac{34}{5}$
C.$\dfrac{215}{2}$
D.$\dfrac{43}{5}$

Câu 20.Tính xấp xỉ $\int_{4}^{34} f(x) dx$ bằng quy tắc Simpson với $f(4) = 3$, $f(19) = 9$, $f(34) = 4$.

A.$215$
B.$645$
C.$225$
D.$205$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.Cho giá trị đúng $x = 600$ và sai số tương đối $\delta = 1\%$. Tính sai số tuyệt đối $\Delta x$.

Câu 22.$y_0 = 25, y_1 = 11, y_2 = -20$ (cách đều). Tính $\Delta^2 y_0$.

Câu 23.$x = 1000$, $\Delta x = 100$. Tính $\delta$ ($\%$).

Câu 24.Ba mốc cách đều $(-8, -13), (-6, -4), (-4, 11)$. Tính giá trị nội suy Lagrange bậc 2 tại $x = -7$.

Câu 25.$\int_{8}^{68} f \approx ?$ bằng Simpson 1/3 ghép, bước $h = 15$, $f(8) = 12, f(23) = 17, f(38) = 1, f(53) = 15, f(68) = 8$.

Câu 26.Áp dụng phương pháp chia đôi với $f(x) = 0$ trên $[18, 19]$. Cần tối thiểu bao nhiêu bước lặp để sai số $\le \dfrac{1}{128}$?

Câu 27.Áp dụng Newton-Raphson cho $f(x) = \dfrac{1}{x} - 20 = 0$ với $x_0 = \dfrac{1}{4}$. Tính $x_1$.

Câu 28.Hàm $f$ thoả $|f''(x)| \le 21$ trên $[x_0, x_1]$ với $x_1 - x_0 = 8$. Tính chặn trên của sai số nội suy tuyến tính tại trung điểm: $|R| \le \dfrac{M_2 h^2}{8}$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề tổng hợp - Phương pháp tính - đề 014 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ