Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu17(60,7%)Vận dụng6(21,4%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Giai pt212·517,9%
Noi suy152·828,6%
Sai so13··414,3%
Tich phan so182·1139,3%
Tổng5176028100%
Tỉ lệ17,9%60,7%21,4%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 010
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Phương pháp tính - năm 2026MÔN: PHƯƠNG PHÁP TÍNHĐề gồm 28 câu hỏi.

Đề tổng hợp - Phương pháp tính - đề 010 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Áp dụng phương pháp chia đôi cho phương trình $f(x) = 0$ trên khoảng $[4, 36]$. Sau $2$ bước, độ rộng khoảng chứa nghiệm là bao nhiêu?

A.$2$
B.$16$
C.$8$
D.$4$

Câu 2.Giá trị đúng $x = 3800$, sai số tuyệt đối $\Delta x = 190$. Tính sai số tương đối $\delta$ (đơn vị $\%$).

A.$5\%$
B.$4\%$
C.$6\%$
D.$3\%$

Câu 3.Cho hai điểm $(-9, -8)$ và $(-7, 2)$. Sử dụng nội suy Lagrange tuyến tính, tính giá trị $P(-8)$.

A.$-3$
B.$-1$
C.$10$
D.$2$

Câu 4.Áp dụng quy tắc hình thang đơn cho $\int_{10}^{16} f(x) dx$ với $f(10) = 13$, $f(16) = 21$. Giá trị xấp xỉ bằng:

A.$101$
B.$103$
C.$204$
D.$102$

Câu 5.Áp dụng phương pháp chia đôi cho phương trình $f(x) = 0$ trên khoảng $[4, 36]$. Sau $2$ bước, độ rộng khoảng chứa nghiệm là bao nhiêu?

A.$2$
B.$16$
C.$8$
D.$4$

Câu 6.Giá trị đúng $x = 3200$, sai số tuyệt đối $\Delta x = 64$. Tính sai số tương đối $\delta$ (đơn vị $\%$).

A.$64\%$
B.$3\%$
C.$2\%$
D.$1\%$

Câu 7.Cho bảng: $x_0 = 0, x_1 = 3, x_2 = 6$ và $y_0 = 5, y_1 = -17, y_2 = -16$. Tính chênh lệch tiến cấp 1 $\Delta y_0$.

A.$-27$
B.$5$
C.$1$
D.$-22$

Câu 8.Áp dụng quy tắc hình thang đơn cho $\int_{7}^{27} f(x) dx$ với $f(7) = 5$, $f(27) = 12$. Giá trị xấp xỉ bằng:

A.$100$
B.$170$
C.$8$
D.$169$

Câu 9.Áp dụng quy tắc hình thang đơn cho $\int_{7}^{17} f(x) dx$ với $f(7) = 4$, $f(17) = 24$. Giá trị xấp xỉ bằng:

A.$40$
B.$140$
C.$480$
D.$139$

Câu 10.Cho hai điểm $(9, 1)$ và $(15, 11)$. Sử dụng nội suy Lagrange tuyến tính, tính giá trị $P(12)$.

A.$4$
B.$5$
C.$1$
D.$6$

Câu 11.Tính xấp xỉ $\int_{4}^{34} f(x) dx$ bằng quy tắc Simpson với $f(4) = 3$, $f(19) = 9$, $f(34) = 4$.

A.$215$
B.$645$
C.$225$
D.$205$

Câu 12.Áp dụng quy tắc hình thang đơn cho $\int_{1}^{5} f(x) dx$ với $f(1) = 3$, $f(5) = 12$. Giá trị xấp xỉ bằng:

A.$30$
B.$12$
C.$72$
D.$7$

Câu 13.Áp dụng phương pháp chia đôi cho phương trình $f(x) = 0$ trên khoảng $[25, 57]$. Sau $2$ bước, độ rộng khoảng chứa nghiệm là bao nhiêu?

A.$4$
B.$8$
C.$16$
D.$2$

Câu 14.Giá trị đúng $x = 2000$, sai số tuyệt đối $\Delta x = 100$. Tính sai số tương đối $\delta$ (đơn vị $\%$).

A.$6\%$
B.$3\%$
C.$4\%$
D.$5\%$

Câu 15.Cho hai điểm $(15, -8)$ và $(25, 6)$. Sử dụng nội suy Lagrange tuyến tính, tính giá trị $P(20)$.

A.$0$
B.$4$
C.$-1$
D.$1$

Câu 16.Áp dụng quy tắc hình thang đơn cho $\int_{4}^{8} f(x) dx$ với $f(4) = 9$, $f(8) = 4$. Giá trị xấp xỉ bằng:

A.$26$
B.$6$
C.$36$
D.$72$

Câu 17.Áp dụng quy tắc hình thang đơn cho $\int_{19}^{29} f(x) dx$ với $f(19) = 24$, $f(29) = 12$. Giá trị xấp xỉ bằng:

A.$360$
B.$240$
C.$1440$
D.$180$

Câu 18.Cho bảng: $x_0 = -6, x_1 = -4, x_2 = -2$ và $y_0 = -4, y_1 = -13, y_2 = 11$. Tính chênh lệch tiến cấp 1 $\Delta y_0$.

A.$-9$
B.$-17$
C.$11$
D.$15$

Câu 19.Áp dụng phương pháp Newton-Raphson cho phương trình $f(x) = x^2 - 19 = 0$ với $x_0 = 19$. Tính $x_1$.

A.$\dfrac{361}{2}$
B.$1$
C.$19$
D.$10$

Câu 20.Tính xấp xỉ $\int_{7}^{25} f(x) dx$ bằng quy tắc Simpson với $f(7) = 4$, $f(16) = 13$, $f(25) = 16$.

A.$648$
B.$99$
C.$216$
D.$226$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.$\int_{25}^{55} f \approx ?$ (Simpson đơn), $f(25) = 3, f(40) = 16, f(55) = 25$.

Câu 22.$x = 600$, $\Delta x = 6$. Tính $\delta$ ($\%$).

Câu 23.Trong phương pháp Romberg, đặt $T_1$ là kết quả hình thang 1 khoảng và $T_2$ hình thang 2 khoảng. Biết $T_1 = 13, T_2 = 37$. Tính ngoại suy Romberg $R = \dfrac{4 T_2 - T_1}{3}$.

Câu 24.Hàm $f$ thoả $|f''(x)| \le 21$ trên $[x_0, x_1]$ với $x_1 - x_0 = 8$. Tính chặn trên của sai số nội suy tuyến tính tại trung điểm: $|R| \le \dfrac{M_2 h^2}{8}$.

Câu 25.$\int_{8}^{23} f \approx ?$ bằng quy tắc hình thang ghép với bước $h = 5$ và các giá trị $f(8) = 24, f(13) = 12, f(18) = 23, f(23) = 24$.

Câu 26.Newton-Raphson cho $f(x) = x^2 - 112$ với $x_0 = 28$. Tính $x_1$ (ghi đáp số là số nguyên).

Câu 27.Ba mốc cách đều $(-2, 8), (8, -4), (18, 10)$. Tính giá trị nội suy Lagrange bậc 2 tại $x = 3$.

Câu 28.$y_0 = -5, y_1 = 17, y_2 = 14, y_3 = -12$ (cách đều). Tính sai phân tiến cấp 3 $\Delta^3 y_0$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề tổng hợp - Phương pháp tính - đề 010 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ