Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu17(60,7%)Vận dụng6(21,4%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Giai pt·53·828,6%
Noi suy551·1139,3%
Sai so·3··310,7%
Tich phan so·42·621,4%
Tổng5176028100%
Tỉ lệ17,9%60,7%21,4%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 008
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Phương pháp tính - năm 2026MÔN: PHƯƠNG PHÁP TÍNHĐề gồm 28 câu hỏi.

Đề tổng hợp - Phương pháp tính - đề 008 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho bảng: $x_0 = -6, x_1 = -4, x_2 = -2$ và $y_0 = -4, y_1 = -13, y_2 = 11$. Tính chênh lệch tiến cấp 1 $\Delta y_0$.

A.$-9$
B.$-17$
C.$11$
D.$15$

Câu 2.Cho bảng: $x_0 = -9, x_1 = -7, x_2 = -5$ và $y_0 = -15, y_1 = 3, y_2 = -10$. Tính chênh lệch tiến cấp 1 $\Delta y_0$.

A.$13$
B.$18$
C.$3$
D.$5$

Câu 3.Cho hai điểm $(9, 1)$ và $(15, 11)$. Sử dụng nội suy Lagrange tuyến tính, tính giá trị $P(12)$.

A.$4$
B.$5$
C.$1$
D.$6$

Câu 4.Cho hai điểm $(-6, -8)$ và $(4, -2)$. Sử dụng nội suy Lagrange tuyến tính, tính giá trị $P(-1)$.

A.$-10$
B.$6$
C.$0$
D.$-5$

Câu 5.Cho hai điểm $(0, 2)$ và $(4, 10)$. Sử dụng nội suy Lagrange tuyến tính, tính giá trị $P(2)$.

A.$1$
B.$2$
C.$4$
D.$6$

Câu 6.Áp dụng phương pháp chia đôi cho phương trình $f(x) = 0$ trên khoảng $[10, 14]$. Sau $7$ bước, độ rộng khoảng chứa nghiệm là bao nhiêu?

A.$\dfrac{2}{7}$
B.$\dfrac{4}{7}$
C.$\dfrac{1}{64}$
D.$\dfrac{1}{32}$

Câu 7.Giá trị đúng $x = 600$, sai số tuyệt đối $\Delta x = 6$. Tính sai số tương đối $\delta$ (đơn vị $\%$).

A.$3\%$
B.$60\%$
C.$2\%$
D.$1\%$

Câu 8.Áp dụng phương pháp chia đôi cho phương trình $f(x) = 0$ trên khoảng $[4, 36]$. Sau $2$ bước, độ rộng khoảng chứa nghiệm là bao nhiêu?

A.$2$
B.$16$
C.$8$
D.$4$

Câu 9.Cho bảng: $x_0 = -3, x_1 = 2, x_2 = 7$ và $y_0 = -14, y_1 = 5, y_2 = 10$. Tính chênh lệch tiến cấp 1 $\Delta y_0$.

A.$14$
B.$10$
C.$19$
D.$5$

Câu 10.Cho hai điểm $(-9, -8)$ và $(-7, 2)$. Sử dụng nội suy Lagrange tuyến tính, tính giá trị $P(-8)$.

A.$-3$
B.$-1$
C.$10$
D.$2$

Câu 11.Áp dụng quy tắc hình thang đơn cho $\int_{4}^{8} f(x) dx$ với $f(4) = 9$, $f(8) = 4$. Giá trị xấp xỉ bằng:

A.$26$
B.$6$
C.$36$
D.$72$

Câu 12.Áp dụng quy tắc hình thang đơn cho $\int_{19}^{29} f(x) dx$ với $f(19) = 24$, $f(29) = 12$. Giá trị xấp xỉ bằng:

A.$360$
B.$240$
C.$1440$
D.$180$

Câu 13.Áp dụng quy tắc hình thang đơn cho $\int_{18}^{22} f(x) dx$ với $f(18) = 16$, $f(22) = 25$. Giá trị xấp xỉ bằng:

A.$64$
B.$100$
C.$82$
D.$800$

Câu 14.Áp dụng quy tắc hình thang đơn cho $\int_{10}^{16} f(x) dx$ với $f(10) = 13$, $f(16) = 21$. Giá trị xấp xỉ bằng:

A.$101$
B.$103$
C.$204$
D.$102$

Câu 15.Áp dụng phương pháp Newton-Raphson cho phương trình $f(x) = x^2 - 34 = 0$ với $x_0 = 12$. Tính $x_1$.

A.$204$
B.$\dfrac{17}{6}$
C.$23$
D.$\dfrac{89}{12}$

Câu 16.Cho bảng: $x_0 = 9, x_1 = 14, x_2 = 19$ và $y_0 = 2, y_1 = 13, y_2 = -19$. Tính chênh lệch tiến cấp 1 $\Delta y_0$.

A.$-32$
B.$2$
C.$11$
D.$6$

Câu 17.Áp dụng phương pháp chia đôi cho phương trình $f(x) = 0$ trên khoảng $[19, 27]$. Sau $6$ bước, độ rộng khoảng chứa nghiệm là bao nhiêu?

A.$\dfrac{4}{3}$
B.$\dfrac{1}{16}$
C.$\dfrac{2}{3}$
D.$\dfrac{1}{8}$

Câu 18.Cho hai điểm $(-3, -7)$ và $(3, 3)$. Sử dụng nội suy Lagrange tuyến tính, tính giá trị $P(0)$.

A.$0$
B.$3$
C.$-2$
D.$10$

Câu 19.Tính xấp xỉ $\int_{19}^{37} f(x) dx$ bằng quy tắc Simpson với $f(19) = 12$, $f(28) = 17$, $f(37) = 1$.

A.$233$
B.$141$
C.$243$
D.$238$

Câu 20.Áp dụng phương pháp Newton-Raphson cho phương trình $f(x) = x^2 - 75 = 0$ với $x_0 = 3$. Tính $x_1$.

A.$\dfrac{225}{2}$
B.$14$
C.$39$
D.$25$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.Cho giá trị đúng $x = 3800$ và sai số tương đối $\delta = 5\%$. Tính sai số tuyệt đối $\Delta x$.

Câu 22.Ba mốc cách đều $(-6, -3), (0, 5), (6, -14)$. Tính giá trị nội suy Lagrange bậc 2 tại $x = -3$.

Câu 23.Cho $\delta_x = 19\%$ và $\delta_y = 18\%$. Tính sai số tương đối $\delta(x y)$ tính theo %.

Câu 24.Áp dụng phương pháp lặp đơn với $\varphi(x) = \dfrac{x + 35}{9}$ và $x_0 = 19$. Tính $x_1 = \varphi(x_0)$.

Câu 25.$y_0 = -22, y_1 = -20, y_2 = -20$ (cách đều). Tính $\Delta^2 y_0$.

Câu 26.$\int_{4}^{34} f \approx ?$ (Simpson đơn), $f(4) = 25, f(19) = 3, f(34) = 9$.

Câu 27.Newton-Raphson cho $f(x) = x^2 - 112$ với $x_0 = 28$. Tính $x_1$ (ghi đáp số là số nguyên).

Câu 28.Áp dụng phương pháp chia đôi với $f(x) = 0$ trên $[18, 19]$. Cần tối thiểu bao nhiêu bước lặp để sai số $\le \dfrac{1}{128}$?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề tổng hợp - Phương pháp tính - đề 008 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ