Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu14(50%)Vận dụng9(32,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Cau tao chat361·1035,7%
Dung dich252·932,1%
Phan ung·36·932,1%
Tổng5149028100%
Tỉ lệ17,9%50%32,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 016
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Hóa đại cương - năm 2026MÔN: HÓA ĐẠI CƯƠNGĐề gồm 28 câu hỏi.

Đề tổng hợp - Hóa đại cương - đề 016 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tính nồng độ mol $C_M$ của dung dịch chứa $50$ mol chất tan, thể tích $5$ lít.

A.$\dfrac{25}{3} \text{ mol/L}$
B.$250 \text{ mol/L}$
C.$55 \text{ mol/L}$
D.$10 \text{ mol/L}$

Câu 2.Cho độ âm điện $\chi_{\text{N}} = 3.0$, $\chi_{\text{N}} = 3.0$. Phân loại liên kết giữa $N$ và $N$.

A.cộng hóa trị không cực
B.cộng hóa trị có cực
C.kim loại
D.ion

Câu 3.Dung dịch $HBr$ có $C = 10^{-4}$ M. Tính $pH$ của dung dịch.

A.$5$
B.$2$
C.$3$
D.$4$

Câu 4.Cho $B$ với $Z = 5$. Số electron hóa trị của $B$ là:

A.$2$
B.$1$
C.$4$
D.$3$

Câu 5.Cho đồng vị $\!^{204}_{82} Pb$. Số neutron trong hạt nhân là:

A.$204$
B.$40$
C.$82$
D.$122$

Câu 6.Tính $pH$ của dung dịch $HClO_4$ có nồng độ $10^{-4}$ M (coi $HClO_4$ điện ly hoàn toàn).

A.$4$
B.$3$
C.$5$
D.$2$

Câu 7.Số neutron của đồng vị $\!^{43}_{20} Ca$ là:

A.$3$
B.$23$
C.$20$
D.$43$

Câu 8.Hai nguyên tố $C, C$ có $\chi_{\text{C}} = 2.5$, $\chi_{\text{C}} = 2.5$. Phân loại liên kết.

A.cộng hóa trị có cực
B.ion
C.kim loại
D.cộng hóa trị không cực

Câu 9.Hòa tan $260$ g chất tan vào $240$ g nước (dung môi). Tính nồng độ phần trăm $C\%$ của dung dịch.

A.$57\%$
B.$52\%$
C.$53\%$
D.$51\%$

Câu 10.Cho $19$ mol kim loại tham gia phản ứng $Mg \to Mg^{2+}$. Tính số mol electron mà $19$ mol kim loại đã nhường.

A.$2 \text{ mol}$
B.$36 \text{ mol}$
C.$33 \text{ mol}$
D.$38 \text{ mol}$

Câu 11.Cho $800$ gam $CuO$ (khối lượng mol $M = 80$ g/mol). Tính số mol.

A.$10 \text{ mol}$
B.$9 \text{ mol}$
C.$11 \text{ mol}$
D.$800 \text{ mol}$

Câu 12.Nguyên tố $Cs$ có số hiệu nguyên tử $Z = 55$. Số electron hóa trị (electron lớp ngoài cùng) bằng:

A.$3$
B.$1$
C.$4$
D.$2$

Câu 13.Hòa tan $168$ g chất tan vào $232$ g nước (dung môi). Tính nồng độ phần trăm $C\%$ của dung dịch.

A.$42\%$
B.$72\%$
C.$41\%$
D.$37\%$

Câu 14.Cho phương trình hóa học: $C + O_2 \to CO_2$. Có $1$ mol $C$ phản ứng/sản phẩm theo tỉ lệ. Tính số mol $O_2$ tương ứng.

A.$2 \text{ mol}$
B.$4 \text{ mol}$
C.$3 \text{ mol}$
D.$1 \text{ mol}$

Câu 15.Nguyên tố $Tl$ có số hiệu nguyên tử $Z = 81$. Số electron hóa trị (electron lớp ngoài cùng) bằng:

A.$4$
B.$2$
C.$1$
D.$3$

Câu 16.Hòa tan $100$ mol chất tan vào nước được $10$ lít dung dịch. Tính nồng độ mol của dung dịch.

A.$10 \text{ mol/L}$
B.$\dfrac{100}{11} \text{ mol/L}$
C.$1000 \text{ mol/L}$
D.$110 \text{ mol/L}$

Câu 17.Phản ứng $A + B \rightleftharpoons C$ đạt cân bằng với $[A] = 2$ M, $[B] = 3$ M, $[C] = 6$ M. Tính $K_c$.

A.$\dfrac{5}{6}$
B.$1$
C.$\dfrac{6}{5}$
D.$\dfrac{7}{6}$

Câu 18.Tính $pH$ của dung dịch axit yếu, biết $K_a = 10^{-6}$, $C = 10^{-6}$ M.

A.$7$
B.$4$
C.$5$
D.$6$

Câu 19.Cho phương trình hóa học: $2 H_2 + O_2 \to 2 H_2 O$. Có $6$ mol $H_2$ phản ứng/sản phẩm theo tỉ lệ. Tính số mol $H_2 O$ tương ứng.

A.$6 \text{ mol}$
B.$3 \text{ mol}$
C.$2 \text{ mol}$
D.$1 \text{ mol}$

Câu 20.Cho phản ứng $A + B \to C + D$ với $\Delta H_f^o$ (kJ/mol) của các chất lần lượt: $A: -140$, $B: -123$, $C: -274$, $D: -116$. Tính $\Delta H$ của phản ứng (giả sử tất cả hệ số = 1).

A.$-27 \text{ kJ}$
B.$-127 \text{ kJ}$
C.$-414 \text{ kJ}$
D.$-117 \text{ kJ}$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.$3$ mol kim loại tham gia $Cu \to Cu^{2+}$. Tính số mol electron.

Câu 22.Số electron hóa trị của nguyên tố $B$ (Z = 5) là bao nhiêu?

Câu 23.Số neutron trong đồng vị $^{79}_{35} Br$ bằng bao nhiêu?

Câu 24.$A + B \to C + D$ với $\Delta H_f^o$ (kJ/mol): $A = -216$, $B = -105$, $C = -318$, $D = -220$. Tính $\Delta H_{rx}$ (kJ).

Câu 25.Cho nguyên tố $Ca$ (Z = 20). Viết cấu hình electron của ion $Ca^{2+}$.

Câu 26.Cho phản ứng $A + B \rightleftharpoons 2C$. Tại trạng thái cân bằng: $[A] = 5, [B] = 3, [C] = 6$ (M). Tính hằng số cân bằng $K_c$.

Câu 27.Tính $pH$ của dung dịch $RbOH$ nồng độ $10^{-3}$ M (điện ly hoàn toàn).

Câu 28.PTHH: $2 Al + 6 HCl \to 2 AlCl_3 + 3 H_2$. Có $6$ mol $AlCl_3$. Tính mol $H_2$ tương ứng.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề tổng hợp - Hóa đại cương - đề 016 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ