Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu14(50%)Vận dụng9(32,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Cau tao chat151·725%
Dung dich462·1242,9%
Phan ung·36·932,1%
Tổng5149028100%
Tỉ lệ17,9%50%32,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 011
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Hóa đại cương - năm 2026MÔN: HÓA ĐẠI CƯƠNGĐề gồm 28 câu hỏi.

Đề tổng hợp - Hóa đại cương - đề 011 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tính $pH$ của dung dịch $HClO_4$ có nồng độ $10^{-4}$ M (coi $HClO_4$ điện ly hoàn toàn).

A.$4$
B.$3$
C.$5$
D.$2$

Câu 2.Hòa tan $10$ g chất tan vào $90$ g nước (dung môi). Tính nồng độ phần trăm $C\%$ của dung dịch.

A.$9\%$
B.$11\%$
C.$5\%$
D.$10\%$

Câu 3.Cho độ âm điện $\chi_{\text{Sr}} = 1.0$, $\chi_{\text{O}} = 3.5$. Phân loại liên kết giữa $Sr$ và $O$.

A.kim loại
B.cộng hóa trị có cực
C.cộng hóa trị không cực
D.ion

Câu 4.Hòa tan $72$ mol chất tan vào nước được $12$ lít dung dịch. Tính nồng độ mol của dung dịch.

A.$\dfrac{72}{13} \text{ mol/L}$
B.$864 \text{ mol/L}$
C.$84 \text{ mol/L}$
D.$6 \text{ mol/L}$

Câu 5.Hòa tan $123$ g chất tan vào $177$ g nước (dung môi). Tính nồng độ phần trăm $C\%$ của dung dịch.

A.$69\%$
B.$40\%$
C.$36\%$
D.$41\%$

Câu 6.Số neutron của đồng vị $\!^{43}_{20} Ca$ là:

A.$3$
B.$23$
C.$20$
D.$43$

Câu 7.Tính nồng độ mol $C_M$ của dung dịch chứa $50$ mol chất tan, thể tích $10$ lít.

A.$500 \text{ mol/L}$
B.$60 \text{ mol/L}$
C.$\dfrac{50}{11} \text{ mol/L}$
D.$5 \text{ mol/L}$

Câu 8.Cho $19$ mol kim loại tham gia phản ứng $Mg \to Mg^{2+}$. Tính số mol electron mà $19$ mol kim loại đã nhường.

A.$2 \text{ mol}$
B.$36 \text{ mol}$
C.$33 \text{ mol}$
D.$38 \text{ mol}$

Câu 9.Xác định số electron hóa trị của nguyên tố $Ca$ (Z = 20):

A.$1$
B.$2$
C.$4$
D.$3$

Câu 10.Hòa tan $84$ g chất tan vào $516$ g nước (dung môi). Tính nồng độ phần trăm $C\%$ của dung dịch.

A.$9\%$
B.$14\%$
C.$13\%$
D.$15\%$

Câu 11.Hai nguyên tố $C, C$ có $\chi_{\text{C}} = 2.5$, $\chi_{\text{C}} = 2.5$. Phân loại liên kết.

A.cộng hóa trị có cực
B.ion
C.kim loại
D.cộng hóa trị không cực

Câu 12.Dung dịch $HClO_4$ có $C = 10^{-3}$ M. Tính $pH$ của dung dịch.

A.$2$
B.$4$
C.$1$
D.$3$

Câu 13.Cho $\chi_{\text{K}} = 0.8$, $\chi_{\text{Cl}} = 3.0$. Hãy xác định loại liên kết giữa $K$ và $Cl$.

A.cộng hóa trị có cực
B.kim loại
C.cộng hóa trị không cực
D.ion

Câu 14.Cho $222$ gam $KCl$ (khối lượng mol $M = 74$ g/mol). Tính số mol.

A.$2 \text{ mol}$
B.$3 \text{ mol}$
C.$4 \text{ mol}$
D.$6 \text{ mol}$

Câu 15.Một dung dịch có $4$ mol chất tan trong $2$ lít. Hãy tính nồng độ mol.

A.$\dfrac{4}{3} \text{ mol/L}$
B.$8 \text{ mol/L}$
C.$6 \text{ mol/L}$
D.$2 \text{ mol/L}$

Câu 16.Phản ứng $A + B \rightleftharpoons C$ đạt cân bằng với $[A] = 2$ M, $[B] = 5$ M, $[C] = 10$ M. Tính $K_c$.

A.$\dfrac{11}{10}$
B.$\dfrac{10}{7}$
C.$1$
D.$\dfrac{7}{10}$

Câu 17.Tính $pH$ của dung dịch axit yếu, biết $K_a = 10^{-5}$, $C = 10^{-3}$ M.

A.$5$
B.$2$
C.$4$
D.$3$

Câu 18.Phản ứng $A + B \rightleftharpoons C$ đạt cân bằng với $[A] = 2$ M, $[B] = 3$ M, $[C] = 6$ M. Tính $K_c$.

A.$\dfrac{5}{6}$
B.$1$
C.$\dfrac{6}{5}$
D.$\dfrac{7}{6}$

Câu 19.Cho phương trình hóa học: $N_2 + 3 H_2 \to 2 NH_3$. Có $6$ mol $NH_3$ phản ứng/sản phẩm theo tỉ lệ. Tính số mol $N_2$ tương ứng.

A.$4 \text{ mol}$
B.$2 \text{ mol}$
C.$1 \text{ mol}$
D.$3 \text{ mol}$

Câu 20.Cho phản ứng $A + B \to C + D$ với $\Delta H_f^o$ (kJ/mol) của các chất lần lượt: $A: -166$, $B: -55$, $C: -84$, $D: -95$. Tính $\Delta H$ của phản ứng (giả sử tất cả hệ số = 1).

A.$-58 \text{ kJ}$
B.$-250 \text{ kJ}$
C.$32 \text{ kJ}$
D.$42 \text{ kJ}$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.$19$ mol kim loại tham gia $Mg \to Mg^{2+}$. Tính số mol electron.

Câu 22.Cho $48$ mol chất tan hòa tan trong nước thu được $16$ L dung dịch. Hỏi nồng độ mol bằng bao nhiêu?

Câu 23.Cho đồng vị $^{109}_{47} Ag$. Tính số neutron trong hạt nhân.

Câu 24.Cho axit yếu có $K_a = 10^{-6}$, $C = 10^{-10}$ M. Tính $pH$.

Câu 25.$A + B \rightleftharpoons C$. $[A] = 2, [B] = 5, [C] = 10$ (M). Tính $K_c$.

Câu 26.Cho biết $Cu$ có số hiệu nguyên tử $Z = 29$. Viết cấu hình electron đầy đủ của ion $Cu^{+}$.

Câu 27.$A + B \to C + D$ với $\Delta H_f^o$ (kJ/mol): $A = -236$, $B = -227$, $C = -307$, $D = -166$. Tính $\Delta H_{rx}$ (kJ).

Câu 28.PTHH: $2 H_2 + O_2 \to 2 H_2 O$. Có $6$ mol $O_2$. Tính mol $H_2$ tương ứng.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề tổng hợp - Hóa đại cương - đề 011 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ