[Đề 124] - Đề tổng hợp - Xác suất thống kê · 28 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Cho $X \sim B(9, \dfrac{3}{25})$. Tính $D(X)$.
Câu 2.Tính $E(X)$ biết $X$ phân phối đều liên tục trên đoạn $[8, 28]$.
Câu 3.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối Poisson với $E(X) = 75$. Tính phương sai $D(X)$.
Câu 4.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối chuẩn với $\mu = 75$, $\sigma = 2$. Tính giá trị $z$ tương ứng với $x = 63$ (chuẩn hóa $z = (x - \mu)/\sigma$).
Câu 5.Cho $X \sim U(7, 22)$. Tính $F(9) = P(X \le 9)$.
Câu 6.Áp dụng bất đẳng thức Chebyshev cho biến $X$ ($E(X) = \mu$, $\sigma(X) = \sigma$): cận trên của $P(|X - \mu| \ge 9\sigma)$ là?
Câu 7.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|} \hline X & 4 & 7 \\ \hline P & \dfrac{7}{10} & \dfrac{3}{10} \\ \hline \end{array}$ Tính phương sai $D(X)$.
Câu 8.Mẫu kích thước $n = 49$ có trung bình $\bar x = 42$. Kiểm định $H_0: \mu = 43$ với $\sigma = 7$ đã biết. Tính giá trị thống kê $Z$.
Câu 9.Cho mẫu: $49, 53, 55, 57, 61$. Tính phương sai mẫu hiệu chỉnh $s^2$ (chia cho $n-1$).
Câu 10.Hai biến cố $A, B$: $P(A) = \dfrac{1}{5}$, $P(B) = \dfrac{18}{25}$, $P(A \cap B) = \dfrac{3}{25}$. Xác suất hợp $P(A \cup B) = ?$
Câu 11.Cho biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối mũ với $\lambda = 32$. Tính $D(X)$.
Câu 12.Cho $E(X) = -5$, $E(Y) = 9$, $E(XY) = -51$. Tính $\text{Cov}(X, Y)$.
Câu 13.Mẫu có $\mu = 1000$, $\sigma = 50$. Tính hệ số biến động $CV$ (đơn vị $\%$).
Câu 14.Cho mẫu số liệu: $9, 15, 4, 7, 10$. Tính trung bình mẫu $\bar{x}$.
Câu 15.Hộp có $5$ bi trắng và $17$ bi đen. Rút ngẫu nhiên đồng thời $3$ bi. Tính xác suất cả $3$ bi đều màu trắng.
Câu 16.Quan sát: $O_1 = 50$, $O_2 = 40$. Kỳ vọng: $E_1 = 25$, $E_2 = 50$. Tính giá trị thống kê $\chi^2$.
Câu 17.Mẫu $n = 4$, $\bar x = 39$, độ lệch chuẩn mẫu $s = 2$. Kiểm định $H_0: \mu = 45$. Tính giá trị thống kê $t$ (df = $n - 1 = 3$).
Câu 18.Biết $P(A \cap B) = \dfrac{4}{15}$ và $P(B) = \dfrac{1}{3}$. Tính xác suất có điều kiện $P(A|B)$.
Câu 19.Cho $\sigma_X = 2$, $\sigma_Y = 5$, $\text{Cov}(X, Y) = -2$. Tính hệ số tương quan $\rho_{XY}$.
Câu 20.Hộp 1 chứa $11$ bi đỏ và $4$ bi xanh; hộp 2 chứa $3$ bi đỏ và $12$ bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 1 hộp (đều khả năng) rồi rút 1 bi từ hộp đó. Biết bi rút ra màu đỏ, tính xác suất bi đó được rút từ hộp 1.
Phần III. Tự luận(8 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 21.Hộp có $14$ bi trắng và $8$ bi đen. Hỏi có bao nhiêu cách rút đồng thời $3$ bi trong đó cả $3$ bi đều màu trắng?
Câu 22.$X \sim N(85, 2^2)$. Tính $z$ ứng với $x = 73$.
Câu 23.Cho $P(A) = \dfrac{7}{20}$, $P(B) = \dfrac{12}{25}$, $P(A \cap B) = \dfrac{17}{50}$. Tính $P(A \cup B)$.
Câu 24.Cho $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|} \hline X & 1 & 4 \\ \hline P & \dfrac{1}{5} & \dfrac{4}{5} \\ \hline \end{array}$ Tính $D(X)$.
Câu 25.Hộp 1: $19$ đỏ / $1$ xanh. Hộp 2: $1$ đỏ / $19$ xanh. Chọn hộp ngẫu nhiên rồi rút bi đỏ. Tính $P(\text{hộp 1} | \text{đỏ})$.
Câu 26.$X \sim U(2, 8)$. Tính $D(X)$.
Câu 27.Tính $\chi^2$ biết $O_1 = 35, O_2 = 15, E_1 = E_2 = 25$.
Câu 28.Cho $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 0 & 3 & 4 \\ \hline P & \dfrac{7}{10} & \dfrac{1}{5} & \dfrac{1}{10} \\ \hline \end{array}$ Tính $E(X)$.