Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết4(14,3%)Thông hiểu14(50%)Vận dụng10(35,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Bien ngau nhien132·621,4%
Phan phoi161·828,6%
Thong ke135·932,1%
Xac suat co ban122·517,9%
Tổng41410028100%
Tỉ lệ14,3%50%35,7%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 122
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Xác suất thống kê - năm 2026MÔN: XÁC SUẤT THỐNG KÊĐề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 122] - Đề tổng hợp - Xác suất thống kê · 28 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 1 & 3 & 5 \\ \hline P & \dfrac{1}{10} & \dfrac{1}{5} & \dfrac{7}{10} \\ \hline \end{array}$ Tính kỳ vọng $E(X)$.

A.$3$
B.$\dfrac{9}{10}$
C.$\dfrac{26}{5}$
D.$\dfrac{21}{5}$

Câu 2.Tính $CV$ ($\%$) của mẫu có $\mu = 50, \sigma = 2$.

A.$4\%$
B.$2\%$
C.$5\%$
D.$3\%$

Câu 3.Hai biến cố $A, B$: $P(A) = \dfrac{1}{3}$, $P(B) = \dfrac{7}{12}$, $P(A \cap B) = \dfrac{1}{12}$. Xác suất hợp $P(A \cup B) = ?$

A.$\dfrac{5}{6}$
B.$1$
C.$\dfrac{11}{12}$
D.$\dfrac{7}{36}$

Câu 4.Cho $X \sim U(20, 26)$ (phân phối đều liên tục). Tính $E(X)$.

A.$3$
B.$23$
C.$6$
D.$46$

Câu 5.Cận trên Chebyshev của $P(|X - \mu| \ge 19\sigma)$ bằng:

A.$\dfrac{1}{38}$
B.$\dfrac{1}{20}$
C.$\dfrac{1}{19}$
D.$\dfrac{1}{361}$

Câu 6.Cho $X \sim U(25, 55)$. Tính $F(52) = P(X \le 52)$.

A.$\dfrac{1}{10}$
B.$\dfrac{25}{52}$
C.$\dfrac{52}{55}$
D.$\dfrac{9}{10}$

Câu 7.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối chuẩn với $\mu = 28$, $\sigma = 3$. Tính giá trị $z$ tương ứng với $x = 19$ (chuẩn hóa $z = (x - \mu)/\sigma$).

A.$9$
B.$6$
C.$3$
D.$-3$

Câu 8.Cho $X \sim B(30, \dfrac{3}{25})$. Tính $D(X)$.

A.$\dfrac{18}{5}$
B.$\dfrac{54}{125}$
C.$\dfrac{396}{125}$
D.$\dfrac{132}{5}$

Câu 9.Hộp 1 chứa $11$ bi đỏ và $4$ bi xanh; hộp 2 chứa $3$ bi đỏ và $12$ bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 1 hộp (đều khả năng) rồi rút 1 bi từ hộp đó. Biết bi rút ra màu đỏ, tính xác suất bi đó được rút từ hộp 1.

A.$\dfrac{3}{14}$
B.$\dfrac{11}{15}$
C.$\dfrac{11}{14}$
D.$\dfrac{1}{5}$

Câu 10.Quan sát: $O_1 = 40$, $O_2 = 0$. Kỳ vọng: $E_1 = 20$, $E_2 = 200$. Tính giá trị thống kê $\chi^2$.

A.$20$
B.$225$
C.$220$
D.$40$

Câu 11.Cho mẫu số liệu: $18, 4, 12, 19, 2$. Tính trung bình mẫu $\bar{x}$.

A.$10$
B.$9$
C.$11$
D.$2$

Câu 12.Hộp có $13$ bi trắng và $6$ bi đen. Rút ngẫu nhiên đồng thời $3$ bi. Tính xác suất cả $3$ bi đều màu trắng.

A.$\dfrac{20}{969}$
B.$\dfrac{156}{361}$
C.$\dfrac{13}{19}$
D.$\dfrac{286}{969}$

Câu 13.Cho $E(X) = -2$, $E(Y) = 0$, $E(XY) = -5$. Tính $\text{Cov}(X, Y)$.

A.$-10$
B.$-5$
C.$0$
D.$-7$

Câu 14.Tính $D(X)$ với $X$ tuân theo phân phối mũ, $\lambda = 81$.

A.$81$
B.$\dfrac{1}{6561}$
C.$6561$
D.$\dfrac{1}{81}$

Câu 15.Phân phối Poisson có $E(X) = 19$. Tính phương sai $D(X)$.

A.$1$
B.$38$
C.$0$
D.$19$

Câu 16.Cho $P(A \cap B) = \dfrac{1}{10}$, $P(B) = \dfrac{7}{10}$. Tính $P(A|B)$.

A.$\dfrac{1}{10}$
B.$\dfrac{1}{7}$
C.$7$
D.$\dfrac{7}{10}$

Câu 17.Cho $\sigma_X = 2$, $\sigma_Y = 2$, $\text{Cov}(X, Y) = -3$. Tính hệ số tương quan $\rho_{XY}$.

A.$-1$
B.$-\dfrac{3}{2}$
C.$-\dfrac{3}{4}$
D.$-\dfrac{1}{2}$

Câu 18.Cho mẫu: $8, 11, 13, 15, 18$. Tính phương sai mẫu hiệu chỉnh $s^2$ (chia cho $n-1$).

A.$\dfrac{29}{4}$
B.$\dfrac{29}{3}$
C.$\dfrac{58}{5}$
D.$\dfrac{29}{2}$

Câu 19.Mẫu kích thước $n = 25$ có trung bình $\bar x = 76$. Kiểm định $H_0: \mu = 78$ với $\sigma = 5$ đã biết. Tính giá trị thống kê $Z$.

A.$0$
B.$-2$
C.$2$
D.$3$

Câu 20.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|} \hline X & 4 & 5 \\ \hline P & \dfrac{1}{2} & \dfrac{1}{2} \\ \hline \end{array}$ Tính phương sai $D(X)$.

A.$\dfrac{9}{2}$
B.$\dfrac{81}{4}$
C.$\dfrac{1}{4}$
D.$\dfrac{41}{2}$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.Tính $E(X)$ biết $X \sim B(55, \dfrac{11}{100})$.

Câu 22.Cho $X$ tuân theo phân phối mũ với tham số $\lambda = 25$. Tính $E(X)$.

Câu 23.Mẫu kích thước 10: $5, 19, 28, 26, 25, 3, 9, 4, 16, 25$. Tính $\bar{x}$.

Câu 24.Cho $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 1 & 2 & 8 \\ \hline P & \dfrac{1}{5} & \dfrac{2}{5} & \dfrac{2}{5} \\ \hline \end{array}$ Tính $E(X)$.

Câu 25.Tính $\chi^2$ biết $O_1 = 35, O_2 = 15, E_1 = E_2 = 25$.

Câu 26.Hộp 1: $19$ đỏ / $1$ xanh. Hộp 2: $1$ đỏ / $19$ xanh. Chọn hộp ngẫu nhiên rồi rút bi đỏ. Tính $P(\text{hộp 1} | \text{đỏ})$.

Câu 27.$X \sim U(9, 33)$. Tính $D(X)$.

Câu 28.$\sigma_X = 3, \sigma_Y = 3, \text{Cov} = 1$. Tính $\rho$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 122] - Đề tổng hợp - Xác suất thống kê · 28 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ