Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu13(46,4%)Vận dụng8(28,6%)Vận dụng cao2(7,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Dinh thuc·21·310,7%
He phuong trinh·111310,7%
Khong gian vector·42·621,4%
Ma tran·44·828,6%
Tri rieng52·1828,6%
Tổng5138228100%
Tỉ lệ17,9%46,4%28,6%7,1%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 122
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Đại số tuyến tính - năm 2026MÔN: ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNHĐề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 122] - Đề tổng hợp - Đại số tuyến tính · 28 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tìm tập các trị riêng của ma trận $A = \begin{pmatrix} -1 & -8 \\ 0 & 3 \end{pmatrix}$.

A.$\{0, 3\}$
B.$\{-1, 4\}$
C.$\{-1, 3\}$
D.$\{-9, 3\}$

Câu 2.Tìm tập các trị riêng của ma trận $A = \begin{pmatrix} -7 & 1 \\ 0 & 7 \end{pmatrix}$.

A.$\{-6, 7\}$
B.$\{-7, 8\}$
C.$\{-7, 6\}$
D.$\{-7, 7\}$

Câu 3.Tìm tập các trị riêng của ma trận $A = \begin{pmatrix} -5 & 1 \\ 0 & -7 \end{pmatrix}$.

A.$\{-8, -5\}$
B.$\{-6, -5\}$
C.$\{-7, -4\}$
D.$\{-7, -5\}$

Câu 4.Tìm tập các trị riêng của ma trận $A = \begin{pmatrix} -7 & 1 \\ 0 & 7 \end{pmatrix}$.

A.$\{-6, 7\}$
B.$\{-7, 8\}$
C.$\{-7, 6\}$
D.$\{-7, 7\}$

Câu 5.Tìm tập các trị riêng của ma trận $A = \begin{pmatrix} -8 & -6 \\ 0 & -7 \end{pmatrix}$.

A.$\{-14, -7\}$
B.$\{-7, -7\}$
C.$\{-8, -7\}$
D.$\{-8, -6\}$

Câu 6.Tìm tập các trị riêng của ma trận $A = \begin{pmatrix} -5 & 1 \\ 0 & -7 \end{pmatrix}$.

A.$\{-8, -5\}$
B.$\{-6, -5\}$
C.$\{-7, -4\}$
D.$\{-7, -5\}$

Câu 7.Cho phép biến đổi $T(\vec v) = A \vec v$ với $A = \begin{pmatrix} -7 & -6 \\ -6 & 3 \end{pmatrix}$ và $\vec v = (-3, 1)$. Tính $T(\vec v)$.

A.$(16, 21)$
B.$(15, 21)$
C.$(-15, -21)$
D.$(15, 22)$

Câu 8.Tính chuẩn Euclid của vector $\vec v = (5, 0, 12)$.

A.$169$
B.$14$
C.$12$
D.$13$

Câu 9.Cho $\vec u = (-5, 9, -7)$ và $\vec v = (-1, -6, 6)$ trong $\mathbb{R}^3$. Tính tích vô hướng $\vec u \cdot \vec v$.

A.$-91$
B.$-92$
C.$3$
D.$5$

Câu 10.Giải hệ phương trình $\begin{cases} -6x + 7y = 20 \\ -7y = 28 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = -8$
B.$x = 32$
C.$x = 4$
D.$x = 8$

Câu 11.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} -7 & -2 & 6 \\ 0 & -6 & -5 \\ 0 & 0 & -6 \end{pmatrix}$.

A.$-251$
B.$-252$
C.$-253$
D.$36$

Câu 12.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} 8 & -8 \\ 5 & -2 \end{pmatrix}$.

A.$-24$
B.$-56$
C.$-54$
D.$24$

Câu 13.Cho ma trận $A = \begin{pmatrix} -5 & 9 & -7 \\ -1 & -6 & 6 \end{pmatrix}$ (kích thước $2 \times 3$). Tính phần tử ở hàng 2, cột 2 của $A^T$.

A.$6$
B.$9$
C.$-6$
D.$-12$

Câu 14.Cho $A = \begin{pmatrix} 9 & -2 \\ 1 & 10 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} 6 & -10 \\ 4 & -3 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 1, cột 1 của $A + B$.

A.$7$
B.$15$
C.$3$
D.$6$

Câu 15.Tìm tập các trị riêng của ma trận $A = \begin{pmatrix} -5 & 1 \\ 0 & -7 \end{pmatrix}$.

A.$\{-8, -5\}$
B.$\{-6, -5\}$
C.$\{-7, -4\}$
D.$\{-7, -5\}$

Câu 16.Cho $A = \begin{pmatrix} 1 & 1 \\ 0 & 1 \end{pmatrix}$ với $\det A = 1$. Tìm $A^{-1}$.

A.$\begin{pmatrix} 1 & 1 \\ 0 & 1 \end{pmatrix}$
B.$\begin{pmatrix} 1 & -1 \\ 0 & 1 \end{pmatrix}$
C.$\begin{pmatrix} -1 & -1 \\ 0 & -1 \end{pmatrix}$
D.$\begin{pmatrix} -1 & 1 \\ 0 & -1 \end{pmatrix}$

Câu 17.Tính hạng (rank) của ma trận $A = \begin{pmatrix} 0 & 5 & 5 \\ 0 & 0 & -6 \\ 0 & 0 & 7 \end{pmatrix}$.

A.$3$
B.$0$
C.$1$
D.$2$

Câu 18.Cho $\vec u = (-1, 1, -5)$, $\vec v = (4, 7, -4)$. Tính tích có hướng $\vec u \times \vec v$.

A.$(-31, 24, 11)$
B.$(-4, -20, -7)$
C.$(-4, 7, 20)$
D.$(31, -24, -11)$

Câu 19.Giải hệ $\begin{cases} 3x_1 - 3x_2 + 2x_3 = -15 \\ 2x_2 - 4x_3 = 12 \\ 3x_3 = -18 \end{cases}$. Tính $x_1$.

A.$x_1 = 7$
B.$x_1 = -19$
C.$x_1 = 12$
D.$x_1 = -7$

Câu 20.Cho $A = \begin{pmatrix} 1 & -5 \\ 3 & -8 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} -7 & 8 \\ -6 & 2 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 1, cột 1 của tích $AB$.

A.$46$
B.$-23$
C.$-17$
D.$23$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.Cho $A = \begin{pmatrix} -1 & 2 \\ 7 & -9 \end{pmatrix}$, $B = \begin{pmatrix} 5 & -2 \\ -8 & -4 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 2, cột 2 của $A + B$.

Câu 22.Cho $\vec u = (-3, 8, 7)$, $\vec v = (-6, 1, 9)$. Tính $\vec u \cdot \vec v$.

Câu 23.Cho $A = \begin{pmatrix} -7 & 2 \\ -4 & 0 \end{pmatrix}$. Tính $(A^T)_{21}$.

Câu 24.Tính rank$(A)$ với $A = \begin{pmatrix} 7 & 7 & -5 \\ 0 & -1 & -6 \\ 0 & 0 & -7 \end{pmatrix}$.

Câu 25.Cho ma trận $A(m) = \begin{pmatrix} m & -5 \\ 3 & 7 \end{pmatrix}$ với tham số $m$. Tính $\det A(m)$ (dưới dạng biểu thức theo $m$).

Câu 26.$\vec u = (-5, 9, -7), \vec v = (-1, -6, 6)$. Tính phần tử thứ $2$ của $\vec u \times \vec v$.

Câu 27.Cho $A = \begin{pmatrix} -4 & -4 \\ -1 & 3 \end{pmatrix}$. Tìm các trị riêng của $A$ (đáp số dưới dạng $\dfrac{a \pm \sqrt{\Delta}}{2}$).

Câu 28.Tìm tất cả giá trị $m$ để hệ thuần nhất $\begin{cases} mx + 3y = 0 \\ -3x + 5y = 0 \end{cases}$ có nghiệm không tầm thường (tức tồn tại $(x, y) \ne (0, 0)$).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 122] - Đề tổng hợp - Đại số tuyến tính · 28 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ