Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu13(46,4%)Vận dụng8(28,6%)Vận dụng cao2(7,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Dinh thuc431·828,6%
He phuong trinh·221517,9%
Khong gian vector15·1725%
Ma tran·24·621,4%
Tri rieng·11·27,1%
Tổng5138228100%
Tỉ lệ17,9%46,4%28,6%7,1%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 119
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Đại số tuyến tính - năm 2026MÔN: ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNHĐề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 119] - Đề tổng hợp - Đại số tuyến tính · 28 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Vector $\vec v = (1, -12, -12) \in \mathbb{R}^3$ có độ dài là bao nhiêu?

A.$289$
B.$34$
C.$-23$
D.$17$

Câu 2.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} 9 & -2 \\ 1 & 10 \end{pmatrix}$.

A.$-28$
B.$-92$
C.$0$
D.$92$

Câu 3.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} 8 & -8 \\ 5 & -2 \end{pmatrix}$.

A.$-24$
B.$-56$
C.$-54$
D.$24$

Câu 4.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} -6 & 8 \\ -8 & -2 \end{pmatrix}$.

A.$75$
B.$64$
C.$-64$
D.$76$

Câu 5.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} -3 & 8 \\ 7 & -6 \end{pmatrix}$.

A.$-38$
B.$38$
C.$27$
D.$-24$

Câu 6.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} -6 & 8 \\ -8 & -2 \end{pmatrix}$.

A.$75$
B.$64$
C.$-64$
D.$76$

Câu 7.Vector $\vec v = (0, -5, 12) \in \mathbb{R}^3$ có độ dài là bao nhiêu?

A.$13$
B.$169$
C.$7$
D.$12$

Câu 8.Cho ma trận $A = \begin{pmatrix} -2 & 0 & -6 \\ 3 & 6 & -5 \end{pmatrix}$ (kích thước $2 \times 3$). Tính phần tử ở hàng 1, cột 1 của $A^T$.

A.$3$
B.$2$
C.$0$
D.$-2$

Câu 9.Cho $\vec u = (-4, -6, 0)$, $\vec v = (-5, 7, 6)$. Tính tích có hướng $\vec u \times \vec v$.

A.$(-36, 24, -58)$
B.$(36, -24, 58)$
C.$(-36, 0, -28)$
D.$(20, -42, 0)$

Câu 10.Cho phép biến đổi $T(\vec v) = A \vec v$ với $A = \begin{pmatrix} -6 & 7 \\ 0 & -7 \end{pmatrix}$ và $\vec v = (-8, -4)$. Tính $T(\vec v)$.

A.$(20, 28)$
B.$(21, 28)$
C.$(20, 29)$
D.$(-20, -28)$

Câu 11.Cho $A = \begin{pmatrix} 0 & -6 \\ 2 & 10 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} -9 & -8 \\ 7 & -7 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 1, cột 1 của $A - B$.

A.$3$
B.$0$
C.$4$
D.$9$

Câu 12.Cho $\vec u = (-2, 9, 8)$ và $\vec v = (-5, 2, 6)$ trong $\mathbb{R}^3$. Tính tích vô hướng $\vec u \cdot \vec v$.

A.$10$
B.$12$
C.$75$
D.$76$

Câu 13.Tìm tập các trị riêng của ma trận $A = \begin{pmatrix} -2 & -4 \\ 0 & 9 \end{pmatrix}$.

A.$\{-2, 9\}$
B.$\{-1, 9\}$
C.$\{-6, 9\}$
D.$\{-2, 10\}$

Câu 14.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} -6 & -7 & -7 \\ 0 & 8 & -5 \\ 0 & 0 & 1 \end{pmatrix}$.

A.$-48$
B.$-96$
C.$3$
D.$8$

Câu 15.Giải hệ $\begin{cases} x_1 + 3x_3 = -1 \\ 4x_2 - x_3 = -25 \\ 4x_3 = 4 \end{cases}$. Tính $x_1$.

A.$x_1 = 4$
B.$x_1 = -25$
C.$x_1 = -4$
D.$x_1 = 1$

Câu 16.Cho $A = \begin{pmatrix} -1 & 2 \\ 7 & -9 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} 5 & -2 \\ -8 & -4 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 1, cột 2 của tích $AB$.

A.$2$
B.$0$
C.$-6$
D.$6$

Câu 17.Giải hệ $\begin{cases} 4x_1 + 7x_2 + 6x_3 = -8 \\ x_2 = -4 \\ x_3 = 4 \end{cases}$. Tính $x_1$.

A.$x_1 = 0$
B.$x_1 = -1$
C.$x_1 = 4$
D.$x_1 = 1$

Câu 18.Giải hệ phương trình $\begin{cases} 3x - 4y = 2 \\ 4x - 7y = 11 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = 5$
B.$x = -6$
C.$x = -12$
D.$x = 6$

Câu 19.Cho $A = \begin{pmatrix} -7 & 5 \\ 4 & -3 \end{pmatrix}$ với $\det A = 1$. Tìm $A^{-1}$.

A.$\begin{pmatrix} -3 & 5 \\ 4 & -7 \end{pmatrix}$
B.$\begin{pmatrix} -7 & -5 \\ -4 & -3 \end{pmatrix}$
C.$\begin{pmatrix} -7 & 5 \\ 4 & -3 \end{pmatrix}$
D.$\begin{pmatrix} -3 & -5 \\ -4 & -7 \end{pmatrix}$

Câu 20.Tính hạng (rank) của ma trận $A = \begin{pmatrix} 0 & 4 & -1 \\ 0 & -6 & 0 \\ 0 & 0 & 0 \end{pmatrix}$.

A.$3$
B.$2$
C.$1$
D.$0$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.Cho ma trận vuông $A$ cấp $3$ có $\det A = 21$. Gọi $A'$ là ma trận thu được từ $A$ bằng cách đổi chỗ hàng $3$ và hàng $1$. Tính $\det A'$.

Câu 22.Tìm tất cả giá trị $m$ để hệ thuần nhất $\begin{cases} mx + 7y = 0 \\ 7x - 7y = 0 \end{cases}$ có nghiệm không tầm thường (tức tồn tại $(x, y) \ne (0, 0)$).

Câu 23.$A = \begin{pmatrix} -2 & 0 \\ -6 & 3 \end{pmatrix}, \vec v = (6, -5)$. Tính phần tử thứ $1$ của $A \vec v$.

Câu 24.Cho $A = \begin{pmatrix} -3 & -4 \\ 1 & -2 \end{pmatrix}$. Viết đa thức đặc trưng $p(\lambda) = \det(A - \lambda I)$ dưới dạng đa thức bậc 2 theo $\lambda$ (hệ số cao nhất bằng 1).

Câu 25.Tính rank$(A)$ với $A = \begin{pmatrix} -7 & 6 & 1 \\ 0 & -6 & -6 \\ 0 & 0 & 0 \end{pmatrix}$.

Câu 26.Cho ma trận $A(m) = \begin{pmatrix} m & -4 \\ -3 & -6 \end{pmatrix}$ với tham số $m$. Tính $\det A(m)$ (dưới dạng biểu thức theo $m$).

Câu 27.Cho hệ $\begin{cases} x_1 - 2x_2 + 2x_3 = 2 \\ -4x_1 - 3x_2 + 4x_3 = -3 \\ -3x_1 + x_2 - 4x_3 = -6 \end{cases}$. Tìm $x_1$ theo quy tắc Cramer (phân số tối giản).

Câu 28.Cho hai vector $\vec u = (-3, 4, -4)$, $\vec v = (-1, -4, 2)$ trong $\mathbb{R}^3$. Tính $\cos \theta$ với $\theta$ là góc giữa $\vec u$ và $\vec v$ (giữ dạng phân số chứa căn rút gọn).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 119] - Đề tổng hợp - Đại số tuyến tính · 28 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ