Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu13(46,4%)Vận dụng8(28,6%)Vận dụng cao2(7,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Dinh thuc52·1828,6%
He phuong trinh··3·310,7%
Khong gian vector·52·725%
Ma tran·53·828,6%
Tri rieng·1·127,1%
Tổng5138228100%
Tỉ lệ17,9%46,4%28,6%7,1%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 118
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Đại số tuyến tính - năm 2026MÔN: ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNHĐề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 118] - Đề tổng hợp - Đại số tuyến tính · 28 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} -1 & 4 & -1 \\ 0 & 2 & 0 \\ 0 & 0 & -5 \end{pmatrix}$.

A.$11$
B.$9$
C.$10$
D.$5$

Câu 2.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} -4 & -6 & 0 \\ 0 & -6 & 5 \\ 0 & 0 & 1 \end{pmatrix}$.

A.$24$
B.$48$
C.$-24$
D.$23$

Câu 3.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} -7 & -2 & 6 \\ 0 & -6 & -5 \\ 0 & 0 & -6 \end{pmatrix}$.

A.$-251$
B.$-252$
C.$-253$
D.$36$

Câu 4.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} -4 & -6 & 0 \\ 0 & -6 & 5 \\ 0 & 0 & 1 \end{pmatrix}$.

A.$24$
B.$48$
C.$-24$
D.$23$

Câu 5.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} -4 & -6 & 0 \\ 0 & -6 & 5 \\ 0 & 0 & 1 \end{pmatrix}$.

A.$24$
B.$48$
C.$-24$
D.$23$

Câu 6.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} 1 & 6 & 0 \\ 0 & 4 & 5 \\ 0 & 0 & -8 \end{pmatrix}$.

A.$-64$
B.$-32$
C.$-31$
D.$32$

Câu 7.Cho $\vec v = (-2, -5, 14)$. Tính $\|\vec v\|$.

A.$225$
B.$7$
C.$15$
D.$14$

Câu 8.Cho ma trận $A = \begin{pmatrix} 9 & -7 & 6 \\ -1 & -8 & -9 \end{pmatrix}$ (kích thước $2 \times 3$). Tính phần tử ở hàng 1, cột 2 của $A^T$.

A.$4$
B.$-1$
C.$0$
D.$1$

Câu 9.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} -9 & -8 \\ -8 & 1 \end{pmatrix}$.

A.$-73$
B.$73$
C.$8$
D.$6$

Câu 10.Tính hạng (rank) của ma trận $A = \begin{pmatrix} 4 & -6 & 6 \\ 0 & -7 & 1 \\ 0 & 0 & 0 \end{pmatrix}$.

A.$1$
B.$3$
C.$0$
D.$2$

Câu 11.Cho phép biến đổi $T(\vec v) = A \vec v$ với $A = \begin{pmatrix} -4 & -6 \\ 0 & -5 \end{pmatrix}$ và $\vec v = (7, 6)$. Tính $T(\vec v)$.

A.$(-64, -30)$
B.$(-63, -30)$
C.$(-64, -29)$
D.$(64, 30)$

Câu 12.Cho $A = \begin{pmatrix} -3 & 8 \\ 7 & -6 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} 1 & 9 \\ 5 & 10 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 1, cột 2 của $A + B$.

A.$34$
B.$17$
C.$9$
D.$8$

Câu 13.Cho $\vec u = (-5, 9, -7)$ và $\vec v = (-1, -6, 6)$ trong $\mathbb{R}^3$. Tính tích vô hướng $\vec u \cdot \vec v$.

A.$-91$
B.$-92$
C.$3$
D.$5$

Câu 14.Tìm tập các trị riêng của ma trận $A = \begin{pmatrix} 2 & 5 \\ 0 & -5 \end{pmatrix}$.

A.$\{-5, 3\}$
B.$\{-4, 2\}$
C.$\{-5, 7\}$
D.$\{-5, 2\}$

Câu 15.Cho $\vec u = (-4, -6, 0)$, $\vec v = (-5, 7, 6)$. Tính tích có hướng $\vec u \times \vec v$.

A.$(-36, 24, -58)$
B.$(36, -24, 58)$
C.$(-36, 0, -28)$
D.$(20, -42, 0)$

Câu 16.Cho $\vec u = (-1, -4, 3)$, $\vec v = (7, -6, -8)$. Tính tích có hướng $\vec u \times \vec v$.

A.$(32, 21, 6)$
B.$(50, 13, 34)$
C.$(-50, -13, -34)$
D.$(-7, 24, -24)$

Câu 17.Cho $A = \begin{pmatrix} -5 & 9 \\ -7 & -1 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} -6 & 6 \\ 5 & 6 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 2, cột 1 của tích $AB$.

A.$35$
B.$36$
C.$32$
D.$37$

Câu 18.Giải hệ $\begin{cases} x_1 + 3x_2 + 2x_3 = 20 \\ x_2 = 8 \\ 2x_3 = 2 \end{cases}$. Tính $x_1$.

A.$x_1 = 3$
B.$x_1 = -6$
C.$x_1 = 1$
D.$x_1 = 2$

Câu 19.Giải hệ phương trình $\begin{cases} x - 3y = 6 \\ 4x - 3y = -12 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = 4$
B.$x = 6$
C.$x = -6$
D.$x = -12$

Câu 20.Cho $A = \begin{pmatrix} 1 & 1 \\ 0 & 1 \end{pmatrix}$ với $\det A = 1$. Tìm $A^{-1}$.

A.$\begin{pmatrix} 1 & 1 \\ 0 & 1 \end{pmatrix}$
B.$\begin{pmatrix} 1 & -1 \\ 0 & 1 \end{pmatrix}$
C.$\begin{pmatrix} -1 & -1 \\ 0 & -1 \end{pmatrix}$
D.$\begin{pmatrix} -1 & 1 \\ 0 & -1 \end{pmatrix}$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.Cho $\vec u = (9, -2, 1)$, $\vec v = (10, 6, -10)$. Tính $\vec u \cdot \vec v$.

Câu 22.Cho $A = \begin{pmatrix} 9 & -7 \\ 6 & -1 \end{pmatrix}$, $B = \begin{pmatrix} -8 & -9 \\ -5 & 9 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 2, cột 2 của $A - B$.

Câu 23.Cho $A = \begin{pmatrix} 2 & 6 \\ 9 & -7 \end{pmatrix}$. Tính $(A^T)_{12}$.

Câu 24.Giải hệ $\begin{cases} -8x - 2y = -22 \\ 7x + 9y = 12 \end{cases}$. Tính $y$.

Câu 25.Cho $A = \begin{pmatrix} -6 & 8 \\ -8 & -2 \end{pmatrix}$, $B = \begin{pmatrix} -7 & 5 \\ 4 & 5 \end{pmatrix}$. Tính phần tử $(AB)_{21}$.

Câu 26.$\vec u = (-2, 9, 8), \vec v = (-5, 2, 6)$. Tính phần tử thứ $3$ của $\vec u \times \vec v$.

Câu 27.Tính $\det \begin{pmatrix} -5 & 2 & 6 \\ 5 & 5 & -6 \\ -3 & -6 & 0 \end{pmatrix}$.

Câu 28.Cho $A = \begin{pmatrix} -5 & -4 \\ 1 & 2 \end{pmatrix}$. Tìm các trị riêng của $A$ (đáp số dưới dạng $\dfrac{a \pm \sqrt{\Delta}}{2}$).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 118] - Đề tổng hợp - Đại số tuyến tính · 28 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ