Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu13(46,4%)Vận dụng8(28,6%)Vận dụng cao2(7,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Dinh thuc·3·1414,3%
He phuong trinh··21310,7%
Khong gian vector542·1139,3%
Ma tran·53·828,6%
Tri rieng·11·27,1%
Tổng5138228100%
Tỉ lệ17,9%46,4%28,6%7,1%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 117
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Đại số tuyến tính - năm 2026MÔN: ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNHĐề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 117] - Đề tổng hợp - Đại số tuyến tính · 28 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho $\vec u = (-1, 2, 7)$ và $\vec v = (-9, 5, -2)$ trong $\mathbb{R}^3$. Tính tích vô hướng $\vec u \cdot \vec v$.

A.$2$
B.$4$
C.$6$
D.$5$

Câu 2.Cho phép biến đổi $T(\vec v) = A \vec v$ với $A = \begin{pmatrix} -1 & -4 \\ 3 & 7 \end{pmatrix}$ và $\vec v = (-6, -8)$. Tính $T(\vec v)$.

A.$(38, -73)$
B.$(38, -74)$
C.$(39, -74)$
D.$(-38, 74)$

Câu 3.Cho $\vec u = (-8, -7, -7)$ và $\vec v = (2, -4, 0)$ trong $\mathbb{R}^3$. Tính tích vô hướng $\vec u \cdot \vec v$.

A.$-24$
B.$12$
C.$-20$
D.$11$

Câu 4.Cho $\vec u = (-2, 0, -6)$ và $\vec v = (3, 6, -5)$ trong $\mathbb{R}^3$. Tính tích vô hướng $\vec u \cdot \vec v$.

A.$-32$
B.$-24$
C.$-12$
D.$24$

Câu 5.Cho phép biến đổi $T(\vec v) = A \vec v$ với $A = \begin{pmatrix} -4 & -6 \\ 0 & -5 \end{pmatrix}$ và $\vec v = (7, 6)$. Tính $T(\vec v)$.

A.$(-64, -30)$
B.$(-63, -30)$
C.$(-64, -29)$
D.$(64, 30)$

Câu 6.Cho $\vec u = (9, -7, 6)$ và $\vec v = (-1, -8, -9)$ trong $\mathbb{R}^3$. Tính tích vô hướng $\vec u \cdot \vec v$.

A.$-7$
B.$-144$
C.$7$
D.$-6$

Câu 7.Cho phép biến đổi $T(\vec v) = A \vec v$ với $A = \begin{pmatrix} -1 & 1 \\ -5 & 4 \end{pmatrix}$ và $\vec v = (7, -4)$. Tính $T(\vec v)$.

A.$(-10, -51)$
B.$(-11, -50)$
C.$(11, 51)$
D.$(-11, -51)$

Câu 8.Cho $A = \begin{pmatrix} 1 & 1 \\ 0 & 1 \end{pmatrix}$ với $\det A = 1$. Tìm $A^{-1}$.

A.$\begin{pmatrix} 1 & -1 \\ 0 & 1 \end{pmatrix}$
B.$\begin{pmatrix} -1 & -1 \\ 0 & -1 \end{pmatrix}$
C.$\begin{pmatrix} 1 & 1 \\ 0 & 1 \end{pmatrix}$
D.$\begin{pmatrix} -1 & 1 \\ 0 & -1 \end{pmatrix}$

Câu 9.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} -1 & 7 & 2 \\ 0 & -4 & 0 \\ 0 & 0 & 4 \end{pmatrix}$.

A.$32$
B.$8$
C.$4$
D.$16$

Câu 10.Tính chuẩn Euclid của vector $\vec v = (10, 15, 30)$.

A.$36$
B.$34$
C.$35$
D.$612$

Câu 11.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} -6 & 8 \\ -8 & -2 \end{pmatrix}$.

A.$75$
B.$64$
C.$-64$
D.$76$

Câu 12.Cho ma trận $A = \begin{pmatrix} -2 & 9 & 8 \\ -5 & 2 & 6 \end{pmatrix}$ (kích thước $2 \times 3$). Tính phần tử ở hàng 3, cột 1 của $A^T$.

A.$7$
B.$6$
C.$2$
D.$8$

Câu 13.Cho $A = \begin{pmatrix} -3 & -1 \\ -7 & 2 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} 5 & -6 \\ -8 & -8 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 2, cột 2 của $A + B$.

A.$6$
B.$2$
C.$10$
D.$-6$

Câu 14.Tìm tập các trị riêng của ma trận $A = \begin{pmatrix} -2 & -4 \\ 0 & 9 \end{pmatrix}$.

A.$\{-2, 9\}$
B.$\{-1, 9\}$
C.$\{-6, 9\}$
D.$\{-2, 10\}$

Câu 15.Tính hạng (rank) của ma trận $A = \begin{pmatrix} 0 & 5 & 5 \\ 0 & 0 & -6 \\ 0 & 0 & 7 \end{pmatrix}$.

A.$3$
B.$0$
C.$1$
D.$2$

Câu 16.Cho $A = \begin{pmatrix} -5 & 9 \\ -7 & -1 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} -6 & 6 \\ 5 & 6 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 2, cột 1 của tích $AB$.

A.$35$
B.$36$
C.$32$
D.$37$

Câu 17.Cho $\vec u = (-6, 7, 0)$, $\vec v = (-7, -8, -4)$. Tính tích có hướng $\vec u \times \vec v$.

A.$(-28, -24, 97)$
B.$(28, 24, -97)$
C.$(-28, 0, 48)$
D.$(42, -56, 0)$

Câu 18.Tính hạng (rank) của ma trận $A = \begin{pmatrix} -7 & 3 & 2 \\ 0 & -7 & 0 \\ 0 & 0 & -5 \end{pmatrix}$.

A.$2$
B.$3$
C.$0$
D.$1$

Câu 19.Giải hệ $\begin{cases} x_1 - 2x_2 + 2x_3 = 21 \\ x_2 - 7x_3 = -39 \\ x_3 = 5 \end{cases}$. Tính $x_1$.

A.$x_1 = 5$
B.$x_1 = 4$
C.$x_1 = 3$
D.$x_1 = 2$

Câu 20.Giải hệ phương trình $\begin{cases} 2x - 7y = 23 \\ -x + 4y = -13 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = 2$
B.$x = 3$
C.$x = 0$
D.$x = 1$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.Tính $\text{tr}(A) = \sum_{i=1}^{2} A_{ii}$ với $A = \begin{pmatrix} -7 & -7 \\ 2 & -4 \end{pmatrix}$.

Câu 22.Tính $\det \begin{pmatrix} -1 & -4 \\ 3 & 7 \end{pmatrix}$.

Câu 23.Tính $\|\vec v\|$ với $\vec v = (1, -4, -8) \in \mathbb{R}^3$.

Câu 24.Cho $A = \begin{pmatrix} 6 & -5 \\ 0 & 3 \end{pmatrix}$ với trị riêng $\lambda = 3$. Tìm tỷ số $\dfrac{x}{y}$ của vector riêng $\vec v = (x, y)$ ứng với $\lambda$.

Câu 25.Cho $A = \begin{pmatrix} -7 & 5 \\ 4 & -3 \end{pmatrix}$ (det = 1). Tính phần tử ở hàng 2, cột 2 của $A^{-1}$.

Câu 26.Cho hai vector $\vec u = (-2, -1, -4)$, $\vec v = (1, 2, -3)$ trong $\mathbb{R}^3$. Tính $\cos \theta$ với $\theta$ là góc giữa $\vec u$ và $\vec v$ (giữ dạng phân số chứa căn rút gọn).

Câu 27.Tính $\det \begin{pmatrix} -5 & -4 & 5 \\ 0 & 4 & -2 \\ 0 & 3 & -3 \end{pmatrix}$ bằng khai triển theo cột 1 (cột có nhiều phần tử bằng 0).

Câu 28.Tính hạng (rank) của ma trận hệ số $A = \begin{pmatrix} -3 & -2 & -5 \\ 5 & 0 & 1 \\ -4 & -5 & -5 \end{pmatrix}$ của một hệ phương trình.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 117] - Đề tổng hợp - Đại số tuyến tính · 28 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ