Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu13(46,4%)Vận dụng8(28,6%)Vận dụng cao2(7,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Dinh thuc·31·414,3%
He phuong trinh·121414,3%
Khong gian vector·42·621,4%
Ma tran·33·621,4%
Tri rieng52·1828,6%
Tổng5138228100%
Tỉ lệ17,9%46,4%28,6%7,1%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 116
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Đại số tuyến tính - năm 2026MÔN: ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNHĐề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 116] - Đề tổng hợp - Đại số tuyến tính · 28 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tìm tập các trị riêng của ma trận $A = \begin{pmatrix} -5 & 1 \\ 0 & -7 \end{pmatrix}$.

A.$\{-8, -5\}$
B.$\{-6, -5\}$
C.$\{-7, -4\}$
D.$\{-7, -5\}$

Câu 2.Tìm tập các trị riêng của ma trận $A = \begin{pmatrix} -2 & -4 \\ 0 & 9 \end{pmatrix}$.

A.$\{-2, 9\}$
B.$\{-1, 9\}$
C.$\{-6, 9\}$
D.$\{-2, 10\}$

Câu 3.Tìm tập các trị riêng của ma trận $A = \begin{pmatrix} -5 & 1 \\ 0 & -7 \end{pmatrix}$.

A.$\{-8, -5\}$
B.$\{-6, -5\}$
C.$\{-7, -4\}$
D.$\{-7, -5\}$

Câu 4.Tìm tập các trị riêng của ma trận $A = \begin{pmatrix} -2 & -5 \\ 0 & 1 \end{pmatrix}$.

A.$\{-2, 2\}$
B.$\{-2, 1\}$
C.$\{-1, 1\}$
D.$\{-7, 1\}$

Câu 5.Tìm tập các trị riêng của ma trận $A = \begin{pmatrix} 2 & 5 \\ 0 & -5 \end{pmatrix}$.

A.$\{-5, 3\}$
B.$\{-4, 2\}$
C.$\{-5, 7\}$
D.$\{-5, 2\}$

Câu 6.Tìm tập các trị riêng của ma trận $A = \begin{pmatrix} -1 & -8 \\ 0 & 3 \end{pmatrix}$.

A.$\{0, 3\}$
B.$\{-1, 4\}$
C.$\{-1, 3\}$
D.$\{-9, 3\}$

Câu 7.Cho $A = \begin{pmatrix} 1 & 1 \\ 8 & 7 \end{pmatrix}$ với $\det A = -1$. Tìm $A^{-1}$.

A.$\begin{pmatrix} -7 & 1 \\ 8 & -1 \end{pmatrix}$
B.$\begin{pmatrix} 1 & -1 \\ -8 & 7 \end{pmatrix}$
C.$\begin{pmatrix} 1 & 1 \\ 8 & 7 \end{pmatrix}$
D.$\begin{pmatrix} 7 & 1 \\ 8 & 1 \end{pmatrix}$

Câu 8.Cho phép biến đổi $T(\vec v) = A \vec v$ với $A = \begin{pmatrix} -7 & -6 \\ -6 & 3 \end{pmatrix}$ và $\vec v = (-3, 1)$. Tính $T(\vec v)$.

A.$(16, 21)$
B.$(15, 21)$
C.$(-15, -21)$
D.$(15, 22)$

Câu 9.Cho $\vec u = (1, -5, 3)$ và $\vec v = (-8, -7, 8)$ trong $\mathbb{R}^3$. Tính tích vô hướng $\vec u \cdot \vec v$.

A.$7$
B.$-51$
C.$6$
D.$51$

Câu 10.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} 3 & 3 & -7 \\ 0 & -4 & -6 \\ 0 & 0 & 5 \end{pmatrix}$.

A.$4$
B.$-59$
C.$-61$
D.$-60$

Câu 11.Tính chuẩn Euclid của vector $\vec v = (5, 0, 12)$.

A.$169$
B.$14$
C.$12$
D.$13$

Câu 12.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} 0 & -6 \\ 2 & 10 \end{pmatrix}$.

A.$11$
B.$-20$
C.$13$
D.$12$

Câu 13.Cho ma trận $A = \begin{pmatrix} -5 & 9 & -7 \\ -1 & -6 & 6 \end{pmatrix}$ (kích thước $2 \times 3$). Tính phần tử ở hàng 2, cột 2 của $A^T$.

A.$6$
B.$9$
C.$-6$
D.$-12$

Câu 14.Cho $A = \begin{pmatrix} 9 & -2 \\ 1 & 10 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} 6 & -10 \\ 4 & -3 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 1, cột 1 của $A + B$.

A.$7$
B.$15$
C.$3$
D.$6$

Câu 15.Tìm tập các trị riêng của ma trận $A = \begin{pmatrix} -7 & 1 \\ 0 & 7 \end{pmatrix}$.

A.$\{-6, 7\}$
B.$\{-7, 8\}$
C.$\{-7, 6\}$
D.$\{-7, 7\}$

Câu 16.Cho $A = \begin{pmatrix} 9 & -7 \\ 6 & -1 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} -8 & -9 \\ -5 & 9 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 2, cột 2 của tích $AB$.

A.$-61$
B.$-64$
C.$-63$
D.$-62$

Câu 17.Tính hạng (rank) của ma trận $A = \begin{pmatrix} 0 & -5 & -2 \\ 0 & 0 & 7 \\ 0 & 0 & 2 \end{pmatrix}$.

A.$0$
B.$1$
C.$2$
D.$3$

Câu 18.Cho $\vec u = (-1, 1, -5)$, $\vec v = (4, 7, -4)$. Tính tích có hướng $\vec u \times \vec v$.

A.$(-31, 24, 11)$
B.$(-4, -20, -7)$
C.$(-4, 7, 20)$
D.$(31, -24, -11)$

Câu 19.Giải hệ $\begin{cases} x_1 + 3x_3 = -1 \\ 4x_2 - x_3 = -25 \\ 4x_3 = 4 \end{cases}$. Tính $x_1$.

A.$x_1 = 4$
B.$x_1 = -25$
C.$x_1 = -4$
D.$x_1 = 1$

Câu 20.Giải hệ phương trình $\begin{cases} -6x + 7y = 20 \\ -7y = 28 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = -8$
B.$x = 32$
C.$x = 4$
D.$x = 8$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.Giải hệ $\begin{cases} x_1 - 6x_2 = -41 \\ 3x_2 + 5x_3 = -1 \\ 5x_3 = -25 \end{cases}$. Tính $x_3$.

Câu 22.Cho ma trận vuông $A$ cấp $3$ có $\det A = -15$. Gọi $A'$ là ma trận thu được từ $A$ bằng cách đổi chỗ hàng $3$ và hàng $1$. Tính $\det A'$.

Câu 23.$A = \begin{pmatrix} -2 & 9 \\ 8 & -5 \end{pmatrix}, \vec v = (2, 6)$. Tính phần tử thứ $1$ của $A \vec v$.

Câu 24.Tính rank$(A)$ với $A = \begin{pmatrix} 0 & -3 & -6 \\ 0 & 0 & 0 \\ 0 & 0 & -6 \end{pmatrix}$.

Câu 25.Cho ma trận $A(m) = \begin{pmatrix} m & -4 \\ 3 & 2 \end{pmatrix}$ với tham số $m$. Tính $\det A(m)$ (dưới dạng biểu thức theo $m$).

Câu 26.$\vec u = (-1, 2, 7), \vec v = (-9, 5, -2)$. Tính phần tử thứ $3$ của $\vec u \times \vec v$.

Câu 27.Cho $A = \begin{pmatrix} -4 & -4 \\ -1 & 3 \end{pmatrix}$. Tìm các trị riêng của $A$ (đáp số dưới dạng $\dfrac{a \pm \sqrt{\Delta}}{2}$).

Câu 28.Tìm tất cả giá trị $m$ để hệ thuần nhất $\begin{cases} mx + 3y = 0 \\ -3x + 5y = 0 \end{cases}$ có nghiệm không tầm thường (tức tồn tại $(x, y) \ne (0, 0)$).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 116] - Đề tổng hợp - Đại số tuyến tính · 28 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ