Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu13(46,4%)Vận dụng8(28,6%)Vận dụng cao2(7,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Dinh thuc131·517,9%
He phuong trinh·221517,9%
Khong gian vector2411828,6%
Ma tran233·828,6%
Tri rieng·11·27,1%
Tổng5138228100%
Tỉ lệ17,9%46,4%28,6%7,1%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 114
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Đại số tuyến tính - năm 2026MÔN: ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNHĐề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 114] - Đề tổng hợp - Đại số tuyến tính

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Vector $\vec v = (4, -4, -7) \in \mathbb{R}^3$ có độ dài là bao nhiêu?

A.$8$
B.$10$
C.$40$
D.$9$

Câu 2.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} 8 & -8 \\ 5 & -2 \end{pmatrix}$.

A.$-24$
B.$-56$
C.$-54$
D.$24$

Câu 3.Cho ma trận $A = \begin{pmatrix} 1 & -5 & 3 \\ -8 & -7 & 8 \end{pmatrix}$ (kích thước $2 \times 3$). Tính phần tử ở hàng 1, cột 2 của $A^T$.

A.$1$
B.$8$
C.$3$
D.$-8$

Câu 4.Cho phép biến đổi $T(\vec v) = A \vec v$ với $A = \begin{pmatrix} 0 & 3 \\ 8 & -8 \end{pmatrix}$ và $\vec v = (6, -1)$. Tính $T(\vec v)$.

A.$(-2, 56)$
B.$(-3, 57)$
C.$(3, -56)$
D.$(-3, 56)$

Câu 5.Cho ma trận $A = \begin{pmatrix} -8 & -7 & -7 \\ 2 & -4 & 0 \end{pmatrix}$ (kích thước $2 \times 3$). Tính phần tử ở hàng 2, cột 1 của $A^T$.

A.$0$
B.$7$
C.$2$
D.$-7$

Câu 6.Tìm tập các trị riêng của ma trận $A = \begin{pmatrix} -8 & -6 \\ 0 & -7 \end{pmatrix}$.

A.$\{-14, -7\}$
B.$\{-7, -7\}$
C.$\{-8, -7\}$
D.$\{-8, -6\}$

Câu 7.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} -3 & 8 \\ 7 & -6 \end{pmatrix}$.

A.$-38$
B.$38$
C.$27$
D.$-24$

Câu 8.Cho $A = \begin{pmatrix} 1 & 1 \\ 5 & 6 \end{pmatrix}$ với $\det A = 1$. Tìm $A^{-1}$.

A.$\begin{pmatrix} 6 & -1 \\ -5 & 1 \end{pmatrix}$
B.$\begin{pmatrix} 1 & 1 \\ 5 & 6 \end{pmatrix}$
C.$\begin{pmatrix} 6 & 1 \\ 5 & 1 \end{pmatrix}$
D.$\begin{pmatrix} 1 & -1 \\ -5 & 6 \end{pmatrix}$

Câu 9.Tính độ dài vector $\vec v = (-4, 4, -7)$.

A.$8$
B.$40$
C.$9$
D.$10$

Câu 10.Cho phép biến đổi $T(\vec v) = A \vec v$ với $A = \begin{pmatrix} -4 & -6 \\ 0 & -5 \end{pmatrix}$ và $\vec v = (7, 6)$. Tính $T(\vec v)$.

A.$(-64, -30)$
B.$(-63, -30)$
C.$(-64, -29)$
D.$(64, 30)$

Câu 11.Cho $\vec u = (-5, 9, -7)$ và $\vec v = (-1, -6, 6)$ trong $\mathbb{R}^3$. Tính tích vô hướng $\vec u \cdot \vec v$.

A.$-91$
B.$-92$
C.$3$
D.$5$

Câu 12.Cho ma trận $A = \begin{pmatrix} -1 & 2 & 7 \\ -9 & 5 & -2 \end{pmatrix}$ (kích thước $2 \times 3$). Tính phần tử ở hàng 3, cột 1 của $A^T$.

A.$5$
B.$6$
C.$7$
D.$2$

Câu 13.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} -7 & -2 & 6 \\ 0 & -6 & -5 \\ 0 & 0 & -6 \end{pmatrix}$.

A.$-251$
B.$-252$
C.$-253$
D.$36$

Câu 14.Cho $A = \begin{pmatrix} -6 & 8 \\ -8 & -2 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} -7 & 5 \\ 4 & 5 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 1, cột 1 của $A - B$.

A.$2$
B.$0$
C.$1$
D.$3$

Câu 15.Giải hệ phương trình $\begin{cases} 5x + 5y = 0 \\ -8x + 7y = -15 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = 2$
B.$x = -1$
C.$x = 0$
D.$x = 1$

Câu 16.Cho $A = \begin{pmatrix} -2 & 0 \\ -6 & 3 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} 6 & -5 \\ -7 & -7 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 1, cột 2 của tích $AB$.

A.$0$
B.$8$
C.$10$
D.$5$

Câu 17.Giải hệ phương trình $\begin{cases} 5x + 5y = 0 \\ -8x + 7y = -15 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = 2$
B.$x = -1$
C.$x = 0$
D.$x = 1$

Câu 18.Giải hệ $\begin{cases} 3x_1 - 3x_2 + 2x_3 = -15 \\ 2x_2 - 4x_3 = 12 \\ 3x_3 = -18 \end{cases}$. Tính $x_1$.

A.$x_1 = 7$
B.$x_1 = -19$
C.$x_1 = 12$
D.$x_1 = -7$

Câu 19.Tính hạng (rank) của ma trận $A = \begin{pmatrix} 0 & 5 & 5 \\ 0 & 0 & -6 \\ 0 & 0 & 7 \end{pmatrix}$.

A.$3$
B.$0$
C.$1$
D.$2$

Câu 20.Cho $\vec u = (-7, -6, -6)$, $\vec v = (3, -3, 1)$. Tính tích có hướng $\vec u \times \vec v$.

A.$(24, 11, -39)$
B.$(-24, -11, 39)$
C.$(-21, 18, -6)$
D.$(-6, -18, 21)$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.Giải hệ $\begin{cases} 6x + 6y = 6 \\ 3x - 3y = -39 \end{cases}$. Tính $x$.

Câu 22.Tính độ dài $\|\vec v\|$ với $\vec v = (5, 0, 12)$.

Câu 23.Cho ma trận $A(m) = \begin{pmatrix} m & 3 \\ -3 & 5 \end{pmatrix}$ với tham số $m$. Tính $\det A(m)$ (dưới dạng biểu thức theo $m$).

Câu 24.Cho $A = \begin{pmatrix} -4 & -4 \\ -1 & 3 \end{pmatrix}$. Viết đa thức đặc trưng $p(\lambda) = \det(A - \lambda I)$ dưới dạng đa thức bậc 2 theo $\lambda$ (hệ số cao nhất bằng 1).

Câu 25.Với $A = \begin{pmatrix} -3 & -1 \\ -7 & 2 \end{pmatrix}$, $B = \begin{pmatrix} 5 & -6 \\ -8 & -8 \end{pmatrix}$, giá trị của $(AB)_{1,2}$ bằng bao nhiêu?

Câu 26.Tính $\det \begin{pmatrix} 0 & -5 & 1 \\ 0 & 1 & 1 \\ -5 & 0 & 6 \end{pmatrix}$ bằng khai triển theo cột 1 (cột có nhiều phần tử bằng 0).

Câu 27.Cho hai vector $\vec u = (4, -4, 2)$, $\vec v = (-1, -5, -5)$ trong $\mathbb{R}^3$. Tính $\cos \theta$ với $\theta$ là góc giữa $\vec u$ và $\vec v$ (giữ dạng phân số chứa căn rút gọn).

Câu 28.Tính hạng (rank) của ma trận hệ số $A = \begin{pmatrix} -4 & 3 & 6 \\ 6 & -5 & -2 \\ -5 & 1 & 6 \end{pmatrix}$ của một hệ phương trình.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 114] - Đề tổng hợp - Đại số tuyến tính".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ