[Đề 114] - Đề tổng hợp - Đại số tuyến tính
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Vector $\vec v = (4, -4, -7) \in \mathbb{R}^3$ có độ dài là bao nhiêu?
Câu 2.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} 8 & -8 \\ 5 & -2 \end{pmatrix}$.
Câu 3.Cho ma trận $A = \begin{pmatrix} 1 & -5 & 3 \\ -8 & -7 & 8 \end{pmatrix}$ (kích thước $2 \times 3$). Tính phần tử ở hàng 1, cột 2 của $A^T$.
Câu 4.Cho phép biến đổi $T(\vec v) = A \vec v$ với $A = \begin{pmatrix} 0 & 3 \\ 8 & -8 \end{pmatrix}$ và $\vec v = (6, -1)$. Tính $T(\vec v)$.
Câu 5.Cho ma trận $A = \begin{pmatrix} -8 & -7 & -7 \\ 2 & -4 & 0 \end{pmatrix}$ (kích thước $2 \times 3$). Tính phần tử ở hàng 2, cột 1 của $A^T$.
Câu 6.Tìm tập các trị riêng của ma trận $A = \begin{pmatrix} -8 & -6 \\ 0 & -7 \end{pmatrix}$.
Câu 7.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} -3 & 8 \\ 7 & -6 \end{pmatrix}$.
Câu 8.Cho $A = \begin{pmatrix} 1 & 1 \\ 5 & 6 \end{pmatrix}$ với $\det A = 1$. Tìm $A^{-1}$.
Câu 9.Tính độ dài vector $\vec v = (-4, 4, -7)$.
Câu 10.Cho phép biến đổi $T(\vec v) = A \vec v$ với $A = \begin{pmatrix} -4 & -6 \\ 0 & -5 \end{pmatrix}$ và $\vec v = (7, 6)$. Tính $T(\vec v)$.
Câu 11.Cho $\vec u = (-5, 9, -7)$ và $\vec v = (-1, -6, 6)$ trong $\mathbb{R}^3$. Tính tích vô hướng $\vec u \cdot \vec v$.
Câu 12.Cho ma trận $A = \begin{pmatrix} -1 & 2 & 7 \\ -9 & 5 & -2 \end{pmatrix}$ (kích thước $2 \times 3$). Tính phần tử ở hàng 3, cột 1 của $A^T$.
Câu 13.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} -7 & -2 & 6 \\ 0 & -6 & -5 \\ 0 & 0 & -6 \end{pmatrix}$.
Câu 14.Cho $A = \begin{pmatrix} -6 & 8 \\ -8 & -2 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} -7 & 5 \\ 4 & 5 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 1, cột 1 của $A - B$.
Câu 15.Giải hệ phương trình $\begin{cases} 5x + 5y = 0 \\ -8x + 7y = -15 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:
Câu 16.Cho $A = \begin{pmatrix} -2 & 0 \\ -6 & 3 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} 6 & -5 \\ -7 & -7 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 1, cột 2 của tích $AB$.
Câu 17.Giải hệ phương trình $\begin{cases} 5x + 5y = 0 \\ -8x + 7y = -15 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:
Câu 18.Giải hệ $\begin{cases} 3x_1 - 3x_2 + 2x_3 = -15 \\ 2x_2 - 4x_3 = 12 \\ 3x_3 = -18 \end{cases}$. Tính $x_1$.
Câu 19.Tính hạng (rank) của ma trận $A = \begin{pmatrix} 0 & 5 & 5 \\ 0 & 0 & -6 \\ 0 & 0 & 7 \end{pmatrix}$.
Câu 20.Cho $\vec u = (-7, -6, -6)$, $\vec v = (3, -3, 1)$. Tính tích có hướng $\vec u \times \vec v$.
Phần III. Tự luận(8 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 21.Giải hệ $\begin{cases} 6x + 6y = 6 \\ 3x - 3y = -39 \end{cases}$. Tính $x$.
Câu 22.Tính độ dài $\|\vec v\|$ với $\vec v = (5, 0, 12)$.
Câu 23.Cho ma trận $A(m) = \begin{pmatrix} m & 3 \\ -3 & 5 \end{pmatrix}$ với tham số $m$. Tính $\det A(m)$ (dưới dạng biểu thức theo $m$).
Câu 24.Cho $A = \begin{pmatrix} -4 & -4 \\ -1 & 3 \end{pmatrix}$. Viết đa thức đặc trưng $p(\lambda) = \det(A - \lambda I)$ dưới dạng đa thức bậc 2 theo $\lambda$ (hệ số cao nhất bằng 1).
Câu 25.Với $A = \begin{pmatrix} -3 & -1 \\ -7 & 2 \end{pmatrix}$, $B = \begin{pmatrix} 5 & -6 \\ -8 & -8 \end{pmatrix}$, giá trị của $(AB)_{1,2}$ bằng bao nhiêu?
Câu 26.Tính $\det \begin{pmatrix} 0 & -5 & 1 \\ 0 & 1 & 1 \\ -5 & 0 & 6 \end{pmatrix}$ bằng khai triển theo cột 1 (cột có nhiều phần tử bằng 0).
Câu 27.Cho hai vector $\vec u = (4, -4, 2)$, $\vec v = (-1, -5, -5)$ trong $\mathbb{R}^3$. Tính $\cos \theta$ với $\theta$ là góc giữa $\vec u$ và $\vec v$ (giữ dạng phân số chứa căn rút gọn).
Câu 28.Tính hạng (rank) của ma trận hệ số $A = \begin{pmatrix} -4 & 3 & 6 \\ 6 & -5 & -2 \\ -5 & 1 & 6 \end{pmatrix}$ của một hệ phương trình.