Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu14(50%)Vận dụng9(32,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Cau tao chat·51·621,4%
Dung dich·52·725%
Phan ung546·1553,6%
Tổng5149028100%
Tỉ lệ17,9%50%32,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 120
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Hóa đại cương - năm 2026MÔN: HÓA ĐẠI CƯƠNGĐề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 120] - Đề tổng hợp - Hóa đại cương · 28 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho phương trình hóa học: $N_2 + 3 H_2 \to 2 NH_3$. Có $12$ mol $H_2$ phản ứng/sản phẩm theo tỉ lệ. Tính số mol $N_2$ tương ứng.

A.$1 \text{ mol}$
B.$2 \text{ mol}$
C.$4 \text{ mol}$
D.$3 \text{ mol}$

Câu 2.Cho phương trình hóa học: $2 H_2 + O_2 \to 2 H_2 O$. Có $6$ mol $H_2$ phản ứng/sản phẩm theo tỉ lệ. Tính số mol $H_2 O$ tương ứng.

A.$6 \text{ mol}$
B.$3 \text{ mol}$
C.$2 \text{ mol}$
D.$1 \text{ mol}$

Câu 3.Cho phương trình hóa học: $N_2 + 3 H_2 \to 2 NH_3$. Có $6$ mol $NH_3$ phản ứng/sản phẩm theo tỉ lệ. Tính số mol $N_2$ tương ứng.

A.$4 \text{ mol}$
B.$2 \text{ mol}$
C.$1 \text{ mol}$
D.$3 \text{ mol}$

Câu 4.Cho phương trình hóa học: $N_2 + 3 H_2 \to 2 NH_3$. Có $6$ mol $NH_3$ phản ứng/sản phẩm theo tỉ lệ. Tính số mol $N_2$ tương ứng.

A.$4 \text{ mol}$
B.$2 \text{ mol}$
C.$1 \text{ mol}$
D.$3 \text{ mol}$

Câu 5.Cho phương trình hóa học: $N_2 + 3 H_2 \to 2 NH_3$. Có $6$ mol $NH_3$ phản ứng/sản phẩm theo tỉ lệ. Tính số mol $N_2$ tương ứng.

A.$4 \text{ mol}$
B.$2 \text{ mol}$
C.$1 \text{ mol}$
D.$3 \text{ mol}$

Câu 6.Xác định số electron hóa trị của nguyên tố $Na$ (Z = 11):

A.$3$
B.$4$
C.$2$
D.$1$

Câu 7.Tính $pH$ của dung dịch $HClO_4$ có nồng độ $10^{-13}$ M (coi $HClO_4$ điện ly hoàn toàn).

A.$11$
B.$7$
C.$1$
D.$13$

Câu 8.Hòa tan $100$ mol chất tan vào nước được $10$ lít dung dịch. Tính nồng độ mol của dung dịch.

A.$10 \text{ mol/L}$
B.$\dfrac{100}{11} \text{ mol/L}$
C.$1000 \text{ mol/L}$
D.$110 \text{ mol/L}$

Câu 9.Hòa tan $260$ g chất tan vào $240$ g nước (dung môi). Tính nồng độ phần trăm $C\%$ của dung dịch.

A.$57\%$
B.$52\%$
C.$53\%$
D.$51\%$

Câu 10.Cho $1680$ gam $MgSO_4$ (khối lượng mol $M = 120$ g/mol). Tính số mol.

A.$134 \text{ mol}$
B.$13 \text{ mol}$
C.$28 \text{ mol}$
D.$14 \text{ mol}$

Câu 11.Cho $9$ mol kim loại tham gia phản ứng $Ag \to Ag^{+}$. Tính số mol electron mà $9$ mol kim loại đã nhường.

A.$1 \text{ mol}$
B.$9 \text{ mol}$
C.$7 \text{ mol}$
D.$4 \text{ mol}$

Câu 12.Cho đồng vị $\!^{204}_{82} Pb$. Số neutron trong hạt nhân là:

A.$204$
B.$40$
C.$82$
D.$122$

Câu 13.Cho phương trình hóa học: $2 H_2 + O_2 \to 2 H_2 O$. Có $6$ mol $H_2$ phản ứng/sản phẩm theo tỉ lệ. Tính số mol $H_2 O$ tương ứng.

A.$6 \text{ mol}$
B.$3 \text{ mol}$
C.$2 \text{ mol}$
D.$1 \text{ mol}$

Câu 14.Cho phương trình hóa học: $N_2 + 3 H_2 \to 2 NH_3$. Có $6$ mol $NH_3$ phản ứng/sản phẩm theo tỉ lệ. Tính số mol $N_2$ tương ứng.

A.$1 \text{ mol}$
B.$3 \text{ mol}$
C.$2 \text{ mol}$
D.$4 \text{ mol}$

Câu 15.Cho phương trình hóa học: $N_2 + 3 H_2 \to 2 NH_3$. Có $6$ mol $NH_3$ phản ứng/sản phẩm theo tỉ lệ. Tính số mol $N_2$ tương ứng.

A.$4 \text{ mol}$
B.$2 \text{ mol}$
C.$1 \text{ mol}$
D.$3 \text{ mol}$

Câu 16.Cho độ âm điện $\chi_{\text{Mg}} = 1.2$, $\chi_{\text{Br}} = 2.8$. Phân loại liên kết giữa $Mg$ và $Br$.

A.ion
B.cộng hóa trị có cực
C.kim loại
D.cộng hóa trị không cực

Câu 17.Cho phương trình hóa học: $2 Al + 6 HCl \to 2 AlCl_3 + 3 H_2$. Có $6$ mol $AlCl_3$ phản ứng/sản phẩm theo tỉ lệ. Tính số mol $H_2$ tương ứng.

A.$3 \text{ mol}$
B.$4 \text{ mol}$
C.$2 \text{ mol}$
D.$9 \text{ mol}$

Câu 18.Tính $pH$ của dung dịch axit yếu, biết $K_a = 10^{-5}$, $C = 10^{-3}$ M.

A.$5$
B.$2$
C.$4$
D.$3$

Câu 19.Cho phản ứng $A + B \to C + D$ với $\Delta H_f^o$ (kJ/mol) của các chất lần lượt: $A: -140$, $B: -123$, $C: -274$, $D: -116$. Tính $\Delta H$ của phản ứng (giả sử tất cả hệ số = 1).

A.$-27 \text{ kJ}$
B.$-127 \text{ kJ}$
C.$-414 \text{ kJ}$
D.$-117 \text{ kJ}$

Câu 20.Phản ứng $A + B \rightleftharpoons C$ đạt cân bằng với $[A] = 5$ M, $[B] = 3$ M, $[C] = 45$ M. Tính $K_c$.

A.$\dfrac{45}{8}$
B.$\dfrac{8}{45}$
C.$\dfrac{1}{3}$
D.$3$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.$\chi_{\text{Be}} = 1.6$, $\chi_{\text{F}} = 4.0$. Tính $|\Delta\chi| \cdot 10$.

Câu 22.Hỏi phân lớp $4d$ chứa bao nhiêu orbital nguyên tử?

Câu 23.Một dung dịch chứa $100$ mol chất tan trong $10$ L dung dịch. Hãy tính $C_M$ (mol/L).

Câu 24.Nguyên tố $Cu$ có $Z = 29$. Hãy xác định cấu hình electron của ion $Cu^{+}$.

Câu 25.$A + B \rightleftharpoons C$. $[A] = 2, [B] = 5, [C] = 10$ (M). Tính $K_c$.

Câu 26.$A + B \to C + D$ với $\Delta H_f^o$ (kJ/mol): $A = -190$, $B = -99$, $C = -72$, $D = -284$. Tính $\Delta H_{rx}$ (kJ).

Câu 27.$K_a = 10^{-5}, C = 10^{-11}$ M. Tính $pH$ axit yếu.

Câu 28.PTHH: $2 H_2 + O_2 \to 2 H_2 O$. Có $6$ mol $H_2 O$. Tính mol $H_2$ tương ứng.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 120] - Đề tổng hợp - Hóa đại cương · 28 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ