Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu14(50%)Vận dụng9(32,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Cau tao chat·51·621,4%
Dung dich·53·828,6%
Phan ung545·1450%
Tổng5149028100%
Tỉ lệ17,9%50%32,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 118
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Hóa đại cương - năm 2026MÔN: HÓA ĐẠI CƯƠNGĐề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 118] - Đề tổng hợp - Hóa đại cương · 28 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho $19$ mol kim loại tham gia phản ứng $Li \to Li^{+}$. Tính số mol electron mà $19$ mol kim loại đã nhường.

A.$19 \text{ mol}$
B.$38 \text{ mol}$
C.$14 \text{ mol}$
D.$1 \text{ mol}$

Câu 2.Cho $3$ mol kim loại tham gia phản ứng $Co \to Co^{2+}$. Tính số mol electron mà $3$ mol kim loại đã nhường.

A.$2 \text{ mol}$
B.$6 \text{ mol}$
C.$1 \text{ mol}$
D.$3 \text{ mol}$

Câu 3.Cho $19$ mol kim loại tham gia phản ứng $Mg \to Mg^{2+}$. Tính số mol electron mà $19$ mol kim loại đã nhường.

A.$2 \text{ mol}$
B.$36 \text{ mol}$
C.$33 \text{ mol}$
D.$38 \text{ mol}$

Câu 4.Cho $5$ mol kim loại tham gia phản ứng $Sn \to Sn^{2+}$. Tính số mol electron mà $5$ mol kim loại đã nhường.

A.$2 \text{ mol}$
B.$10 \text{ mol}$
C.$5 \text{ mol}$
D.$7 \text{ mol}$

Câu 5.Cho $3$ mol kim loại tham gia phản ứng $Cu \to Cu^{2+}$. Tính số mol electron mà $3$ mol kim loại đã nhường.

A.$2 \text{ mol}$
B.$3 \text{ mol}$
C.$1 \text{ mol}$
D.$6 \text{ mol}$

Câu 6.Nguyên tử có ký hiệu $\!^{23}_{11} Na$. Số neutron trong hạt nhân bằng:

A.$1$
B.$12$
C.$34$
D.$9$

Câu 7.Nguyên tố $Tl$ có số hiệu nguyên tử $Z = 81$. Số electron hóa trị (electron lớp ngoài cùng) bằng:

A.$4$
B.$2$
C.$1$
D.$3$

Câu 8.Cho $\chi_{\text{K}} = 0.8$, $\chi_{\text{Cl}} = 3.0$. Hãy xác định loại liên kết giữa $K$ và $Cl$.

A.cộng hóa trị có cực
B.kim loại
C.cộng hóa trị không cực
D.ion

Câu 9.Dung dịch $HClO_4$ có $C = 10^{-3}$ M. Tính $pH$ của dung dịch.

A.$2$
B.$4$
C.$1$
D.$3$

Câu 10.Tính nồng độ mol $C_M$ của dung dịch chứa $50$ mol chất tan, thể tích $10$ lít.

A.$500 \text{ mol/L}$
B.$60 \text{ mol/L}$
C.$\dfrac{50}{11} \text{ mol/L}$
D.$5 \text{ mol/L}$

Câu 11.Hòa tan $168$ g chất tan vào $232$ g nước (dung môi). Tính nồng độ phần trăm $C\%$ của dung dịch.

A.$42\%$
B.$72\%$
C.$41\%$
D.$37\%$

Câu 12.Cho $560$ gam $KOH$ (khối lượng mol $M = 56$ g/mol). Tính số mol.

A.$9 \text{ mol}$
B.$11 \text{ mol}$
C.$66 \text{ mol}$
D.$10 \text{ mol}$

Câu 13.Phản ứng $A + B \rightleftharpoons C$ đạt cân bằng với $[A] = 3$ M, $[B] = 2$ M, $[C] = 24$ M. Tính $K_c$.

A.$\dfrac{1}{4}$
B.$\dfrac{24}{5}$
C.$\dfrac{5}{24}$
D.$4$

Câu 14.Phản ứng $A + B \rightleftharpoons C$ đạt cân bằng với $[A] = 2$ M, $[B] = 5$ M, $[C] = 10$ M. Tính $K_c$.

A.$\dfrac{11}{10}$
B.$\dfrac{10}{7}$
C.$1$
D.$\dfrac{7}{10}$

Câu 15.Cho $5$ mol kim loại tham gia phản ứng $Sn \to Sn^{2+}$. Tính số mol electron mà $5$ mol kim loại đã nhường.

A.$2 \text{ mol}$
B.$10 \text{ mol}$
C.$5 \text{ mol}$
D.$7 \text{ mol}$

Câu 16.Phản ứng $A + B \rightleftharpoons C$ đạt cân bằng với $[A] = 2$ M, $[B] = 5$ M, $[C] = 10$ M. Tính $K_c$.

A.$\dfrac{11}{10}$
B.$\dfrac{10}{7}$
C.$1$
D.$\dfrac{7}{10}$

Câu 17.Phản ứng $A + B \rightleftharpoons C$ đạt cân bằng với $[A] = 2$ M, $[B] = 5$ M, $[C] = 10$ M. Tính $K_c$.

A.$\dfrac{11}{10}$
B.$\dfrac{10}{7}$
C.$1$
D.$\dfrac{7}{10}$

Câu 18.Tính $pH$ của dung dịch axit yếu, biết $K_a = 10^{-6}$, $C = 10^{-6}$ M.

A.$7$
B.$4$
C.$5$
D.$6$

Câu 19.Cho phương trình hóa học: $N_2 + 3 H_2 \to 2 NH_3$. Có $6$ mol $NH_3$ phản ứng/sản phẩm theo tỉ lệ. Tính số mol $N_2$ tương ứng.

A.$4 \text{ mol}$
B.$2 \text{ mol}$
C.$1 \text{ mol}$
D.$3 \text{ mol}$

Câu 20.Cho phản ứng $A + B \to C + D$ với $\Delta H_f^o$ (kJ/mol) của các chất lần lượt: $A: -118$, $B: -162$, $C: -199$, $D: -134$. Tính $\Delta H$ của phản ứng (giả sử tất cả hệ số = 1).

A.$-63 \text{ kJ}$
B.$-317 \text{ kJ}$
C.$-153 \text{ kJ}$
D.$-53 \text{ kJ}$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.Cho đồng vị $^{10}_{5} B$. Tính số neutron trong hạt nhân.

Câu 22.Hòa tan $50$ mol chất tan trong nước được $5$ L dung dịch. Tính nồng độ mol (mol/L).

Câu 23.Số electron hóa trị của nguyên tố $Tl$ (Z = 81) là bao nhiêu?

Câu 24.$A + B \rightleftharpoons C$. $[A] = 5, [B] = 1, [C] = 20$ (M). Tính $K_c$.

Câu 25.Cho nguyên tố $Ca$ (Z = 20). Viết cấu hình electron của ion $Ca^{2+}$.

Câu 26.Tính $pH$ của dung dịch $LiOH$ nồng độ $10^{-4}$ M (điện ly hoàn toàn).

Câu 27.PTHH: $N_2 + 3 H_2 \to 2 NH_3$. Có $6$ mol $N_2$. Tính mol $H_2$ tương ứng.

Câu 28.$K_a = 10^{-5}, C = 10^{-11}$ M. Tính $pH$ axit yếu.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 118] - Đề tổng hợp - Hóa đại cương · 28 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ