[Đề 119] - Đề tổng hợp - Hóa đại cương · 28 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Số neutron của đồng vị $\!^{43}_{20} Ca$ là:
Câu 2.Nguyên tử có ký hiệu $\!^{18}_{8} O$. Số neutron trong hạt nhân bằng:
Câu 3.Số neutron của đồng vị $\!^{10}_{5} B$ là:
Câu 4.Cho đồng vị $\!^{204}_{82} Pb$. Số neutron trong hạt nhân là:
Câu 5.Nguyên tử có ký hiệu $\!^{23}_{11} Na$. Số neutron trong hạt nhân bằng:
Câu 6.Xác định số electron hóa trị của nguyên tố $K$ (Z = 19):
Câu 7.Dung dịch $HBr$ có $C = 10^{-10}$ M. Tính $pH$ của dung dịch.
Câu 8.Cho $\chi_{\text{K}} = 0.8$, $\chi_{\text{Cl}} = 3.0$. Hãy xác định loại liên kết giữa $K$ và $Cl$.
Câu 9.Cho $24$ mol chất tan hòa tan trong nước thu được $3$ lít dung dịch. Hỏi $C_M$ bằng bao nhiêu?
Câu 10.Hòa tan $96$ g chất tan vào $304$ g nước (dung môi). Tính nồng độ phần trăm $C\%$ của dung dịch.
Câu 11.Cho $1600$ gam $CuSO_4$ (khối lượng mol $M = 160$ g/mol). Tính số mol.
Câu 12.Cho $3$ mol kim loại tham gia phản ứng $Co \to Co^{2+}$. Tính số mol electron mà $3$ mol kim loại đã nhường.
Câu 13.Số neutron của đồng vị $\!^{17}_{8} O$ là:
Câu 14.Số neutron của đồng vị $\!^{10}_{5} B$ là:
Câu 15.Số neutron của đồng vị $\!^{43}_{20} Ca$ là:
Câu 16.Nguyên tử có ký hiệu $\!^{197}_{79} Au$. Số neutron trong hạt nhân bằng:
Câu 17.Tính $pH$ của dung dịch axit yếu, biết $K_a = 10^{-5}$, $C = 10^{-3}$ M.
Câu 18.Cho phương trình hóa học: $C + O_2 \to CO_2$. Có $1$ mol $C$ phản ứng/sản phẩm theo tỉ lệ. Tính số mol $O_2$ tương ứng.
Câu 19.Cho phản ứng $A + B \to C + D$ với $\Delta H_f^o$ (kJ/mol) của các chất lần lượt: $A: -166$, $B: -55$, $C: -84$, $D: -95$. Tính $\Delta H$ của phản ứng (giả sử tất cả hệ số = 1).
Câu 20.Phản ứng $A + B \rightleftharpoons C$ đạt cân bằng với $[A] = 5$ M, $[B] = 1$ M, $[C] = 20$ M. Tính $K_c$.
Phần III. Tự luận(8 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 21.$10$ mol kim loại tham gia $Li \to Li^{+}$. Tính số mol electron.
Câu 22.$10$ g chất tan trong $90$ g nước. Tính $C\%$ (không kèm dấu %).
Câu 23.Tính khối lượng của $10$ mol $MgO$ ($M = 40$ g/mol).
Câu 24.Cho phản ứng $A + B \rightleftharpoons 2C$. Tại trạng thái cân bằng: $[A] = 2, [B] = 5, [C] = 3$ (M). Tính hằng số cân bằng $K_c$.
Câu 25.Hỏi $pH$ của dung dịch $KOH$ $10^{-6}$ M (coi bazơ điện ly hoàn toàn)?
Câu 26.Nguyên tố $O$ có $Z = 8$. Hãy xác định cấu hình electron của ion $O^{2-}$.
Câu 27.$A + B \to C + D$ với $\Delta H_f^o$ (kJ/mol): $A = -190$, $B = -173$, $C = -298$, $D = -148$. Tính $\Delta H_{rx}$ (kJ).
Câu 28.PTHH: $2 H_2 + O_2 \to 2 H_2 O$. Có $6$ mol $H_2 O$. Tính mol $H_2$ tương ứng.