Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu14(50%)Vận dụng9(32,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Cau tao chat·51·621,4%
Dung dich552·1242,9%
Phan ung·46·1035,7%
Tổng5149028100%
Tỉ lệ17,9%50%32,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 117
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Hóa đại cương - năm 2026MÔN: HÓA ĐẠI CƯƠNGĐề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 117] - Đề tổng hợp - Hóa đại cương · 28 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho $1680$ gam $MgSO_4$ (khối lượng mol $M = 120$ g/mol). Tính số mol.

A.$134 \text{ mol}$
B.$13 \text{ mol}$
C.$28 \text{ mol}$
D.$14 \text{ mol}$

Câu 2.Cho $510$ gam $Al_2 O_3$ (khối lượng mol $M = 102$ g/mol). Tính số mol.

A.$4 \text{ mol}$
B.$5 \text{ mol}$
C.$6 \text{ mol}$
D.$102 \text{ mol}$

Câu 3.Cho $800$ gam $CuO$ (khối lượng mol $M = 80$ g/mol). Tính số mol.

A.$10 \text{ mol}$
B.$9 \text{ mol}$
C.$11 \text{ mol}$
D.$800 \text{ mol}$

Câu 4.Cho $800$ gam $CuO$ (khối lượng mol $M = 80$ g/mol). Tính số mol.

A.$10 \text{ mol}$
B.$9 \text{ mol}$
C.$11 \text{ mol}$
D.$800 \text{ mol}$

Câu 5.Cho $560$ gam $KOH$ (khối lượng mol $M = 56$ g/mol). Tính số mol.

A.$9 \text{ mol}$
B.$11 \text{ mol}$
C.$66 \text{ mol}$
D.$10 \text{ mol}$

Câu 6.Cho $10$ mol kim loại tham gia phản ứng $Li \to Li^{+}$. Tính số mol electron mà $10$ mol kim loại đã nhường.

A.$8 \text{ mol}$
B.$1 \text{ mol}$
C.$5 \text{ mol}$
D.$10 \text{ mol}$

Câu 7.Nguyên tử có ký hiệu $\!^{18}_{8} O$. Số neutron trong hạt nhân bằng:

A.$10$
B.$7$
C.$8$
D.$2$

Câu 8.Cho $B$ với $Z = 5$. Số electron hóa trị của $B$ là:

A.$2$
B.$1$
C.$4$
D.$3$

Câu 9.Cho độ âm điện $\chi_{\text{Sr}} = 1.0$, $\chi_{\text{O}} = 3.5$. Phân loại liên kết giữa $Sr$ và $O$.

A.kim loại
B.cộng hóa trị có cực
C.cộng hóa trị không cực
D.ion

Câu 10.Tính $pH$ của dung dịch $HNO_3$ có nồng độ $10^{-6}$ M (coi $HNO_3$ điện ly hoàn toàn).

A.$1$
B.$6$
C.$4$
D.$5$

Câu 11.Hòa tan $72$ mol chất tan vào nước được $12$ lít dung dịch. Tính nồng độ mol của dung dịch.

A.$\dfrac{72}{13} \text{ mol/L}$
B.$864 \text{ mol/L}$
C.$84 \text{ mol/L}$
D.$6 \text{ mol/L}$

Câu 12.Hòa tan $10$ g chất tan vào $90$ g nước (dung môi). Tính nồng độ phần trăm $C\%$ của dung dịch.

A.$9\%$
B.$11\%$
C.$5\%$
D.$10\%$

Câu 13.Dung dịch axit yếu HA có $K_a = 10^{-6}$, nồng độ $C = 10^{-10}$ M. Tính $pH$ (xấp xỉ, bỏ qua tự ion hóa nước).

A.$8$
B.$10$
C.$6$
D.$9$

Câu 14.Cho phản ứng $A + B \to C + D$ với $\Delta H_f^o$ (kJ/mol) của các chất lần lượt: $A: -166$, $B: -55$, $C: -84$, $D: -95$. Tính $\Delta H$ của phản ứng (giả sử tất cả hệ số = 1).

A.$-58 \text{ kJ}$
B.$-250 \text{ kJ}$
C.$32 \text{ kJ}$
D.$42 \text{ kJ}$

Câu 15.Cho $400$ gam $CuO$ (khối lượng mol $M = 80$ g/mol). Tính số mol.

A.$6 \text{ mol}$
B.$320 \text{ mol}$
C.$4 \text{ mol}$
D.$5 \text{ mol}$

Câu 16.Cho phản ứng $A + B \to C + D$ với $\Delta H_f^o$ (kJ/mol) của các chất lần lượt: $A: -186$, $B: -177$, $C: -279$, $D: -208$. Tính $\Delta H$ của phản ứng (giả sử tất cả hệ số = 1).

A.$-124 \text{ kJ}$
B.$-114 \text{ kJ}$
C.$-24 \text{ kJ}$
D.$-224 \text{ kJ}$

Câu 17.Dung dịch axit yếu HA có $K_a = 10^{-8}$, nồng độ $C = 10^{-4}$ M. Tính $pH$ (xấp xỉ, bỏ qua tự ion hóa nước).

A.$4$
B.$6$
C.$5$
D.$7$

Câu 18.Cho phản ứng $A + B \to C + D$ với $\Delta H_f^o$ (kJ/mol) của các chất lần lượt: $A: -140$, $B: -61$, $C: -267$, $D: -206$. Tính $\Delta H$ của phản ứng (giả sử tất cả hệ số = 1).

A.$-674 \text{ kJ}$
B.$-272 \text{ kJ}$
C.$-222 \text{ kJ}$
D.$-252 \text{ kJ}$

Câu 19.Phản ứng $A + B \rightleftharpoons C$ đạt cân bằng với $[A] = 2$ M, $[B] = 5$ M, $[C] = 20$ M. Tính $K_c$.

A.$2$
B.$\dfrac{1}{2}$
C.$\dfrac{7}{20}$
D.$\dfrac{20}{7}$

Câu 20.Cho phương trình hóa học: $N_2 + 3 H_2 \to 2 NH_3$. Có $6$ mol $NH_3$ phản ứng/sản phẩm theo tỉ lệ. Tính số mol $N_2$ tương ứng.

A.$1 \text{ mol}$
B.$3 \text{ mol}$
C.$2 \text{ mol}$
D.$4 \text{ mol}$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.$9$ mol kim loại nhường electron theo $Ag \to Ag^{+}$. Hỏi tổng số mol electron nhường?

Câu 22.Đếm số electron hóa trị của nguyên tố $Na$ (Z = 11).

Câu 23.$\chi_{\text{Cs}} = 0.7$, $\chi_{\text{F}} = 4.0$. Tính $|\Delta\chi| \cdot 10$.

Câu 24.Cho biết $Br$ có số hiệu nguyên tử $Z = 35$. Viết cấu hình electron đầy đủ của ion $Br^{-}$.

Câu 25.PTHH: $2 H_2 + O_2 \to 2 H_2 O$. Có $6$ mol $H_2 O$. Tính mol $H_2$ tương ứng.

Câu 26.$A + B \rightleftharpoons C$. $[A] = 3, [B] = 2, [C] = 24$ (M). Tính $K_c$.

Câu 27.$K_a = 10^{-6}, C = 10^{-6}$ M. Tính $pH$ axit yếu.

Câu 28.$A + B \to C + D$ với $\Delta H_f^o$ (kJ/mol): $A = -216$, $B = -105$, $C = -318$, $D = -220$. Tính $\Delta H_{rx}$ (kJ).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 117] - Đề tổng hợp - Hóa đại cương · 28 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ