Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu13(46,4%)Vận dụng10(35,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Dao ham rieng597·2175%
Tich phan boi·12·310,7%
Tich phan duong·31·414,3%
Tổng51310028100%
Tỉ lệ17,9%46,4%35,7%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 117
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Giải tích 2 - năm 2026MÔN: GIẢI TÍCH 2Đề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 117] - Đề tổng hợp - Giải tích 2 · 28 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Phép đổi biến $u = -4x - 6y$, $v = -5y$. Tính định thức Jacobi $J = \partial(u, v)/\partial(x, y)$.

A.$20$
B.$-20$
C.$-30$
D.$15$

Câu 2.Phép đổi biến $u = -4x - 6y$, $v = -5y$. Tính định thức Jacobi $J = \partial(u, v)/\partial(x, y)$.

A.$20$
B.$-20$
C.$-30$
D.$15$

Câu 3.Phép đổi biến $u = -x + y$, $v = -5x + 5y$. Tính định thức Jacobi $J = \partial(u, v)/\partial(x, y)$.

A.$1$
B.$2$
C.$0$
D.$5$

Câu 4.Phép đổi biến $u = -4x - 6y$, $v = -5y$. Tính định thức Jacobi $J = \partial(u, v)/\partial(x, y)$.

A.$20$
B.$-20$
C.$-30$
D.$15$

Câu 5.Phép đổi biến $u = -x - 4y$, $v = 3x + 8y$. Tính định thức Jacobi $J = \partial(u, v)/\partial(x, y)$.

A.$2$
B.$5$
C.$3$
D.$4$

Câu 6.Phép đổi biến $u = -x + y$, $v = -5x + 5y$. Tính định thức Jacobi $J = \partial(u, v)/\partial(x, y)$.

A.$1$
B.$2$
C.$0$
D.$5$

Câu 7.Tính tích phân đường $\int_C -9 \, ds$ với $C$ là đoạn thẳng từ điểm $(0, 0)$ đến điểm $(2, 0)$.

A.$4$
B.$-23$
C.$2$
D.$-18$

Câu 8.Cho $f(x, y) = -7x^2 - 7xy - 6y^2$. Tính $\dfrac{\partial^2 f}{\partial x \partial y}$.

A.$-20$
B.$7$
C.$-7$
D.$42$

Câu 9.Cho $f(x, y) = -7x + 7y$. Tính vi phân toàn phần $df$ tại điểm bất kỳ khi $dx = 6$, $dy = -3$.

A.$-64$
B.$0$
C.$-62$
D.$-63$

Câu 10.Cho $f(x, y) = 3x + 9y$. Tính đạo hàm theo hướng $\vec u = (\dfrac{3}{5}, \dfrac{4}{5})$ (đã chuẩn hóa) tại mọi điểm.

A.$9$
B.$3$
C.$4$
D.$7$

Câu 11.Cho $f(x, y) = -8x - 9y$. Tính đạo hàm theo hướng $\vec u = (\dfrac{3}{5}, \dfrac{4}{5})$ (đã chuẩn hóa) tại mọi điểm.

A.$-12$
B.$72$
C.$-59$
D.$-60$

Câu 12.Cho $f(x, y) = 2x - 3y$. Tính đạo hàm theo hướng $\vec u = (\dfrac{5}{13}, \dfrac{12}{13})$ (đã chuẩn hóa) tại mọi điểm.

A.$3$
B.$2$
C.$-2$
D.$0$

Câu 13.Cho $f(x, y) = 3x + 9y$. Tính đạo hàm theo hướng $\vec u = (\dfrac{3}{5}, \dfrac{4}{5})$ (đã chuẩn hóa) tại mọi điểm.

A.$9$
B.$3$
C.$4$
D.$7$

Câu 14.Cho $f(x, y) = 3x + 9y$. Tính đạo hàm theo hướng $\vec u = (\dfrac{3}{5}, \dfrac{4}{5})$ (đã chuẩn hóa) tại mọi điểm.

A.$9$
B.$3$
C.$4$
D.$7$

Câu 15.Cho $f(x, y) = 3x + 9y$. Tính đạo hàm theo hướng $\vec u = (\dfrac{3}{5}, \dfrac{4}{5})$ (đã chuẩn hóa) tại mọi điểm.

A.$9$
B.$3$
C.$4$
D.$7$

Câu 16.Cho $f(x, y) = -7x - 9y$. Tính đạo hàm theo hướng $\vec u = (\dfrac{4}{5}, \dfrac{3}{5})$ (đã chuẩn hóa) tại mọi điểm.

A.$-55$
B.$-11$
C.$-57$
D.$11$

Câu 17.Cho $f(x, y) = -5x^2 + 3y^2$. Tính $\nabla f(7, 6)$.

A.$(70, -36)$
B.$(-69, 36)$
C.$(36, -70)$
D.$(-70, 36)$

Câu 18.Cho $f(x, y) = 3x^2 - 3xy + 4y^2 + 3x + 8y$. Tính $\dfrac{\partial f}{\partial x}(-7, 7)$.

A.$-61$
B.$-59$
C.$-60$
D.$71$

Câu 19.Tính $\iint_D (5 + 2x + 6y) \, dA$ với $D = [0, 2] \times [0, 8]$.

A.$992$
B.$13$
C.$496$
D.$32$

Câu 20.Tìm điểm dừng (critical point) của hàm $f(x, y) = (x + 1)^2 + (y - 2)^2 - 6$.

A.$(1, 2)$
B.$(-1, 2)$
C.$(2, -1)$
D.$(-1, -2)$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.Tính $\int_C -1 \, ds$ trên đoạn từ $(0,0)$ đến $(6,0)$.

Câu 22.Tính $I = \iint_D dA$ với $D = \{(x, y): x^2 + y^2 \le 10609\}$ bằng cách đổi sang tọa độ cực.

Câu 23.Một lực hằng $\vec F = (-4,-6)$ tác dụng trên chất điểm di chuyển theo đoạn thẳng từ $(0,0)$ đến $(5,2)$. Tính công $W = \int_C \vec F \cdot d\vec r$.

Câu 24.Cho $C$ là chu vi hình chữ nhật $[0,2] \times [0,3]$ định hướng ngược chiều kim đồng hồ. Dùng định lý Green tính diện tích $A = \dfrac{1}{2} \oint_C (x\,dy - y\,dx)$.

Câu 25.$f(x,y) = 3x^2 - 3y^2$. Tính $\|\nabla f(5, -2)\|^2$.

Câu 26.Tính $I = \iint_D x^2\,dA$ với $D = [0, 12] \times [0, 11]$.

Câu 27.$f(x, y) = (x + 1)^2 + (y - 3)^2 + 7$. Tìm $f_{min}$.

Câu 28.$f(x, y) = 6x - 2y$, hướng $\vec u = (3/5, 4/5)$. Tính $D_{\vec u} f$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 117] - Đề tổng hợp - Giải tích 2 · 28 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ