Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết4(14,3%)Thông hiểu14(50%)Vận dụng10(35,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Bien ngau nhien·23·517,9%
Phan phoi341·828,6%
Thong ke153·932,1%
Xac suat co ban·33·621,4%
Tổng41410028100%
Tỉ lệ14,3%50%35,7%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 115
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Xác suất thống kê - năm 2026MÔN: XÁC SUẤT THỐNG KÊĐề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 115] - Đề tổng hợp - Xác suất thống kê

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho mẫu số liệu: $9, 15, 4, 7, 10$. Tính trung bình mẫu $\bar{x}$.

A.$4$
B.$7$
C.$8$
D.$9$

Câu 2.Cho biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối mũ với $\lambda = 32$. Tính $E(X)$.

A.$\dfrac{1}{32}$
B.$\dfrac{1}{1024}$
C.$1024$
D.$32$

Câu 3.Cho $X \sim B(24, \dfrac{12}{15})$. Tính $D(X)$.

A.$\dfrac{24}{5}$
B.$\dfrac{384}{25}$
C.$\dfrac{96}{5}$
D.$\dfrac{96}{25}$

Câu 4.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối chuẩn với $\mu = 59$, $\sigma = 6$. Tính giá trị $z$ tương ứng với $x = 89$ (chuẩn hóa $z = (x - \mu)/\sigma$).

A.$4$
B.$5$
C.$9$
D.$6$

Câu 5.Cận trên Chebyshev của $P(|X - \mu| \ge 19\sigma)$ bằng:

A.$\dfrac{1}{38}$
B.$\dfrac{1}{20}$
C.$\dfrac{1}{19}$
D.$\dfrac{1}{361}$

Câu 6.Mẫu có $\mu = 125$, $\sigma = 12$. Tính hệ số biến động $CV$ (đơn vị $\%$).

A.$5\%$
B.$10\%$
C.$8\%$
D.$9\%$

Câu 7.Cho mẫu: $33, 39, 44, 49, 55$. Tính phương sai mẫu hiệu chỉnh $s^2$ (chia cho $n-1$).

A.$\dfrac{292}{5}$
B.$73$
C.$\dfrac{73}{2}$
D.$\dfrac{146}{3}$

Câu 8.Quan sát: $O_1 = 80$, $O_2 = 0$. Kỳ vọng: $E_1 = 50$, $E_2 = 20$. Tính giá trị thống kê $\chi^2$.

A.$36$
B.$37$
C.$33$
D.$38$

Câu 9.Hai biến cố $A, B$: $P(A) = \dfrac{5}{12}$, $P(B) = \dfrac{2}{3}$, $P(A \cap B) = \dfrac{5}{12}$. Xác suất hợp $P(A \cup B) = ?$

A.$\dfrac{13}{12}$
B.$\dfrac{2}{3}$
C.$\dfrac{3}{2}$
D.$\dfrac{5}{18}$

Câu 10.Cho $X \sim U(20, 26)$ (phân phối đều liên tục). Tính $E(X)$.

A.$3$
B.$23$
C.$6$
D.$46$

Câu 11.Cho $X \sim U(4, 34)$. Tính $F(32) = P(X \le 32)$.

A.$\dfrac{1}{8}$
B.$\dfrac{1}{15}$
C.$\dfrac{16}{17}$
D.$\dfrac{14}{15}$

Câu 12.Mẫu kích thước $n = 16$ có trung bình $\bar x = 44$. Kiểm định $H_0: \mu = 47$ với $\sigma = 4$ đã biết. Tính giá trị thống kê $Z$.

A.$-3$
B.$3$
C.$2$
D.$4$

Câu 13.Mẫu $n = 9$, $\bar x = 57$, độ lệch chuẩn mẫu $s = 3$. Kiểm định $H_0: \mu = 56$. Tính giá trị thống kê $t$ (df = $n - 1 = 8$).

A.$0$
B.$2$
C.$3$
D.$1$

Câu 14.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối Poisson với $E(X) = 75$. Tính phương sai $D(X)$.

A.$37$
B.$1$
C.$0$
D.$75$

Câu 15.Hộp có $10$ bi trắng và $11$ bi đen. Rút ngẫu nhiên đồng thời $2$ bi. Tính xác suất cả $2$ bi đều màu trắng.

A.$\dfrac{10}{49}$
B.$\dfrac{3}{14}$
C.$\dfrac{11}{42}$
D.$\dfrac{10}{21}$

Câu 16.Cho $\sigma_X = 4$, $\sigma_Y = 3$, $\text{Cov}(X, Y) = 1$. Tính hệ số tương quan $\rho_{XY}$.

A.$\dfrac{1}{7}$
B.$\dfrac{1}{4}$
C.$\dfrac{1}{3}$
D.$\dfrac{1}{12}$

Câu 17.Hộp 1 chứa $13$ bi đỏ và $7$ bi xanh; hộp 2 chứa $18$ bi đỏ và $2$ bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 1 hộp (đều khả năng) rồi rút 1 bi từ hộp đó. Biết bi rút ra màu đỏ, tính xác suất bi đó được rút từ hộp 1.

A.$\dfrac{9}{10}$
B.$\dfrac{18}{31}$
C.$\dfrac{13}{20}$
D.$\dfrac{13}{31}$

Câu 18.Biết $P(A \cap B) = \dfrac{1}{4}$ và $P(B) = \dfrac{1}{3}$. Tính xác suất có điều kiện $P(A|B)$.

A.$\dfrac{1}{3}$
B.$\dfrac{1}{4}$
C.$\dfrac{4}{3}$
D.$\dfrac{3}{4}$

Câu 19.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 0 & 6 & 7 \\ \hline P & \dfrac{3}{5} & \dfrac{1}{10} & \dfrac{3}{10} \\ \hline \end{array}$ Tính kỳ vọng $E(X)$.

A.$\dfrac{13}{10}$
B.$\dfrac{27}{10}$
C.$\dfrac{37}{10}$
D.$\dfrac{13}{3}$

Câu 20.Cho $E(X) = -2$, $E(Y) = 0$, $E(XY) = -5$. Tính $\text{Cov}(X, Y)$.

A.$-10$
B.$-5$
C.$0$
D.$-7$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.Mẫu kích thước 10: $26, 19, 27, 3, 16, 25, 9, 2, 1, 5$. Tính $\bar{x}$.

Câu 22.Cho biến cố $A$ với $P(A) = \dfrac{9}{10}$. Tính xác suất biến cố đối $P(\bar A)$.

Câu 23.Cho $X \sim B(13, \dfrac{98}{100})$. Tính $E(X)$.

Câu 24.Hộp 1: $8$ đỏ / $2$ xanh. Hộp 2: $2$ đỏ / $8$ xanh. Chọn hộp ngẫu nhiên rồi rút bi đỏ. Tính $P(\text{hộp 1} | \text{đỏ})$.

Câu 25.$X \sim U(30, 66)$. Tính $D(X)$.

Câu 26.$\sigma_X = 4, \sigma_Y = 3, \text{Cov} = 4$. Tính $\rho$.

Câu 27.Mẫu: $73, 75, 77, 79, 81$. Tính $s^2$ (phương sai mẫu hiệu chỉnh — chia cho $n-1=4$).

Câu 28.$E(X) = -3, E(Y) = 8, E(XY) = -16$. Tính $\text{Cov}(X, Y)$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 115] - Đề tổng hợp - Xác suất thống kê".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ