Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên
Giải tích 2 · Đạo hàm riêng

Định thức Jacobi

15 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(7 câu)

Câu 1.Phép đổi biến $u = -4x - 6y$, $v = -5y$. Tính định thức Jacobi $J = \partial(u, v)/\partial(x, y)$.

A.$20$
B.$-20$
C.$-30$
D.$15$

Câu 2.Phép đổi biến $u = -x - 4y$, $v = 3x + 8y$. Tính định thức Jacobi $J = \partial(u, v)/\partial(x, y)$.

A.$2$
B.$5$
C.$3$
D.$4$

Câu 3.Phép đổi biến $u = -7x - 6y$, $v = -6x + 4y$. Tính định thức Jacobi $J = \partial(u, v)/\partial(x, y)$.

A.$-64$
B.$-62$
C.$-63$
D.$64$

Câu 4.Phép đổi biến $u = 5x + 5y$, $v = -7x + y$. Tính định thức Jacobi $J = \partial(u, v)/\partial(x, y)$.

A.$40$
B.$-30$
C.$32$
D.$35$

Câu 5.Phép đổi biến $u = -x + y$, $v = -5x + 5y$. Tính định thức Jacobi $J = \partial(u, v)/\partial(x, y)$.

A.$1$
B.$2$
C.$0$
D.$5$

Câu 6.Phép đổi biến $u = 3x - 4y$, $v = 4x - 7y$. Tính định thức Jacobi $J = \partial(u, v)/\partial(x, y)$.

A.$0$
B.$16$
C.$5$
D.$-5$

Câu 7.Phép đổi biến $u = x + 3y$, $v = 8x - 8y$. Tính định thức Jacobi $J = \partial(u, v)/\partial(x, y)$.

A.$32$
B.$-31$
C.$-32$
D.$-30$

Phần III. Trả lời ngắn(8 câu)

Câu 8.$u = -7x + 6y, v = -x - 8y$. Tính $J$.

Câu 9.$u = 2x - 5y, v = 3x - 8y$. Tính $J$.

Câu 10.$u = 4x + 4y, v = -8x - y$. Tính $J$.

Câu 11.$u = -5x + 9y, v = -7x - y$. Tính $J$.

Câu 12.$u = -x + 2y, v = 7x - 9y$. Tính $J$.

Câu 13.$u = -8x - 7y, v = -7x + 3y$. Tính $J$.

Câu 14.$u = -2x, v = -6x + 4y$. Tính $J$.

Câu 15.$u = -2x + 9y, v = 8x - 5y$. Tính $J$.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề