Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên
Giải tích 2 · Đạo hàm riêng

Gradient

15 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(7 câu)

Câu 1.Cho $f(x, y) = 7x^2 - y^2$. Tính $\nabla f(6, -1)$.

A.$(85, 2)$
B.$(-84, -2)$
C.$(2, 84)$
D.$(84, 2)$

Câu 2.Cho $f(x, y) = -4x^2 - 3y^2$. Tính $\nabla f(-6, 5)$.

A.$(-48, 30)$
B.$(48, -30)$
C.$(-30, 48)$
D.$(49, -30)$

Câu 3.Cho $f(x, y) = 6x^2 + 3y^2$. Tính $\nabla f(7, -6)$.

A.$(-84, 36)$
B.$(84, -36)$
C.$(-36, 84)$
D.$(85, -36)$

Câu 4.Cho $f(x, y) = -5x^2 + 3y^2$. Tính $\nabla f(7, 6)$.

A.$(70, -36)$
B.$(-69, 36)$
C.$(36, -70)$
D.$(-70, 36)$

Câu 5.Cho $f(x, y) = -4x^2 + 3y^2$. Tính $\nabla f(2, -5)$.

A.$(-16, -30)$
B.$(-30, -16)$
C.$(-15, -30)$
D.$(16, 30)$

Câu 6.Cho $f(x, y) = -2x^2 - 5y^2$. Tính $\nabla f(-1, 4)$.

A.$(-40, 4)$
B.$(-4, 40)$
C.$(5, -40)$
D.$(4, -40)$

Câu 7.Cho $f(x, y) = 3x^2 - 3y^2$. Tính $\nabla f(5, -2)$.

A.$(-30, -12)$
B.$(31, 12)$
C.$(12, 30)$
D.$(30, 12)$

Phần III. Trả lời ngắn(8 câu)

Câu 8.$f(x,y) = -5x^2 + 3y^2$. Tính $\|\nabla f(7, 6)\|^2$.

Câu 9.$f(x,y) = 3x^2 - 3y^2$. Tính $\|\nabla f(5, -2)\|^2$.

Câu 10.$f(x,y) = -2x^2 - 5y^2$. Tính $\|\nabla f(-1, 4)\|^2$.

Câu 11.$f(x,y) = 6x^2 + 3y^2$. Tính $\|\nabla f(7, -6)\|^2$.

Câu 12.$f(x,y) = 7x^2 + 7y^2$. Tính $\|\nabla f(-7, -6)\|^2$.

Câu 13.$f(x,y) = -4x^2 + 3y^2$. Tính $\|\nabla f(2, -5)\|^2$.

Câu 14.$f(x,y) = -4x^2 - 3y^2$. Tính $\|\nabla f(-6, 5)\|^2$.

Câu 15.$f(x,y) = 7x^2 - y^2$. Tính $\|\nabla f(6, -1)\|^2$.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề