Đề Xác suất thống kê chương Phân phối xác suất - đề 014 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối chuẩn với $\mu = 59$, $\sigma = 6$. Tính giá trị $z$ tương ứng với $x = 89$ (chuẩn hóa $z = (x - \mu)/\sigma$).
Câu 2.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối chuẩn với $\mu = 70$, $\sigma = 3$. Tính giá trị $z$ tương ứng với $x = 73$ (chuẩn hóa $z = (x - \mu)/\sigma$).
Câu 3.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối Poisson với $E(X) = 32$. Tính phương sai $D(X)$.
Câu 4.Cho biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối mũ với $\lambda = 32$. Tính $D(X)$.
Câu 5.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối chuẩn với $\mu = 28$, $\sigma = 3$. Tính giá trị $z$ tương ứng với $x = 19$ (chuẩn hóa $z = (x - \mu)/\sigma$).
Câu 6.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối Poisson với $E(X) = 81$. Tính phương sai $D(X)$.
Câu 7.Tính $E(X)$ biết $X$ phân phối đều liên tục trên đoạn $[39, 49]$.
Câu 8.Mẫu $n = 36$, $\bar x = 67$, độ lệch chuẩn mẫu $s = 6$. Kiểm định $H_0: \mu = 62$. Tính giá trị thống kê $t$ (df = $n - 1 = 35$).
Câu 9.Cho $X \sim B(9, \dfrac{3}{25})$. Tính $D(X)$.
Câu 10.Mẫu $n = 25$, $\bar x = 77$, độ lệch chuẩn mẫu $s = 5$. Kiểm định $H_0: \mu = 74$. Tính giá trị thống kê $t$ (df = $n - 1 = 24$).
Phần III. Tự luận(3 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 11.$X \sim N(38, 11^2)$. Tính $z$ ứng với $x = -28$.
Câu 12.Cho $X$ tuân theo phân phối mũ với tham số $\lambda = 10$. Tính $E(X)$.
Câu 13.$X \sim U(8, 68)$. Tính $D(X)$.