Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

13câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết3(23,1%)Thông hiểu7(53,8%)Vận dụng3(23,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Phan phoi373·13100%
Tổng373013100%
Tỉ lệ23,1%53,8%23,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 012
ĐỀ THI MẪUĐề Xác suất thống kê chương Phân phối xác suất - năm 2026MÔN: XÁC SUẤT THỐNG KÊĐề gồm 13 câu hỏi.

Đề Xác suất thống kê chương Phân phối xác suất - đề 012 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho $X \sim B(6, \dfrac{2}{10})$. Tính $D(X)$.

A.$\dfrac{24}{25}$
B.$\dfrac{6}{25}$
C.$\dfrac{24}{5}$
D.$\dfrac{6}{5}$

Câu 2.Tính $E(X)$ biết $X$ phân phối đều liên tục trên đoạn $[15, 25]$.

A.$10$
B.$5$
C.$40$
D.$20$

Câu 3.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối chuẩn với $\mu = 59$, $\sigma = 6$. Tính giá trị $z$ tương ứng với $x = 89$ (chuẩn hóa $z = (x - \mu)/\sigma$).

A.$4$
B.$5$
C.$9$
D.$6$

Câu 4.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối chuẩn với $\mu = 28$, $\sigma = 3$. Tính giá trị $z$ tương ứng với $x = 19$ (chuẩn hóa $z = (x - \mu)/\sigma$).

A.$9$
B.$6$
C.$3$
D.$-3$

Câu 5.Cho biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối mũ với $\lambda = 75$. Tính $E(X)$.

A.$\dfrac{1}{5625}$
B.$\dfrac{1}{75}$
C.$75$
D.$5625$

Câu 6.Cho $X \sim P(\lambda)$ với $E(X) = 9$. Tính $D(X)$.

A.$1$
B.$0$
C.$4$
D.$9$

Câu 7.Tính $E(X)$ biết $X$ phân phối đều liên tục trên đoạn $[8, 28]$.

A.$8$
B.$10$
C.$36$
D.$18$

Câu 8.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối chuẩn với $\mu = 35$, $\sigma = 10$. Tính giá trị $z$ tương ứng với $x = -15$ (chuẩn hóa $z = (x - \mu)/\sigma$).

A.$-5$
B.$3$
C.$-50$
D.$5$

Câu 9.Mẫu $n = 16$, $\bar x = 47$, độ lệch chuẩn mẫu $s = 4$. Kiểm định $H_0: \mu = 44$. Tính giá trị thống kê $t$ (df = $n - 1 = 15$).

A.$4$
B.$1$
C.$3$
D.$2$

Câu 10.Cho $X \sim B(9, \dfrac{3}{25})$. Tính $D(X)$.

A.$\dfrac{594}{625}$
B.$\dfrac{198}{25}$
C.$\dfrac{27}{25}$
D.$\dfrac{81}{625}$

Phần III. Tự luận(3 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 11.Cho $X \sim B(13, \dfrac{98}{100})$. Tính $E(X)$.

Câu 12.$X \sim P(81)$. Tính độ lệch chuẩn $\sigma(X)$.

Câu 13.$X \sim U(18, 42)$. Tính $D(X)$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề Xác suất thống kê chương Phân phối xác suất - đề 012 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ