Đề Xác suất thống kê chương Phân phối xác suất - đề 012 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Cho $X \sim B(6, \dfrac{2}{10})$. Tính $D(X)$.
Câu 2.Tính $E(X)$ biết $X$ phân phối đều liên tục trên đoạn $[15, 25]$.
Câu 3.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối chuẩn với $\mu = 59$, $\sigma = 6$. Tính giá trị $z$ tương ứng với $x = 89$ (chuẩn hóa $z = (x - \mu)/\sigma$).
Câu 4.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối chuẩn với $\mu = 28$, $\sigma = 3$. Tính giá trị $z$ tương ứng với $x = 19$ (chuẩn hóa $z = (x - \mu)/\sigma$).
Câu 5.Cho biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối mũ với $\lambda = 75$. Tính $E(X)$.
Câu 6.Cho $X \sim P(\lambda)$ với $E(X) = 9$. Tính $D(X)$.
Câu 7.Tính $E(X)$ biết $X$ phân phối đều liên tục trên đoạn $[8, 28]$.
Câu 8.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối chuẩn với $\mu = 35$, $\sigma = 10$. Tính giá trị $z$ tương ứng với $x = -15$ (chuẩn hóa $z = (x - \mu)/\sigma$).
Câu 9.Mẫu $n = 16$, $\bar x = 47$, độ lệch chuẩn mẫu $s = 4$. Kiểm định $H_0: \mu = 44$. Tính giá trị thống kê $t$ (df = $n - 1 = 15$).
Câu 10.Cho $X \sim B(9, \dfrac{3}{25})$. Tính $D(X)$.
Phần III. Tự luận(3 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 11.Cho $X \sim B(13, \dfrac{98}{100})$. Tính $E(X)$.
Câu 12.$X \sim P(81)$. Tính độ lệch chuẩn $\sigma(X)$.
Câu 13.$X \sim U(18, 42)$. Tính $D(X)$.