Đề Xác suất thống kê chương Phân phối xác suất - đề 010 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Cho $X \sim U(20, 26)$ (phân phối đều liên tục). Tính $E(X)$.
Câu 2.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối Poisson với $E(X) = 43$. Tính phương sai $D(X)$.
Câu 3.Phân phối Poisson có $E(X) = 19$. Tính phương sai $D(X)$.
Câu 4.Tính $E(X)$ biết $X$ phân phối đều liên tục trên đoạn $[15, 25]$.
Câu 5.Tính $E(X)$ với $X$ tuân theo phân phối mũ, $\lambda = 19$.
Câu 6.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối Poisson với $E(X) = 32$. Tính phương sai $D(X)$.
Câu 7.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối chuẩn với $\mu = 75$, $\sigma = 2$. Tính giá trị $z$ tương ứng với $x = 63$ (chuẩn hóa $z = (x - \mu)/\sigma$).
Câu 8.Mẫu $n = 9$, $\bar x = 57$, độ lệch chuẩn mẫu $s = 3$. Kiểm định $H_0: \mu = 56$. Tính giá trị thống kê $t$ (df = $n - 1 = 8$).
Câu 9.Mẫu $n = 16$, $\bar x = 47$, độ lệch chuẩn mẫu $s = 4$. Kiểm định $H_0: \mu = 44$. Tính giá trị thống kê $t$ (df = $n - 1 = 15$).
Câu 10.Cho $X \sim B(24, \dfrac{12}{15})$. Tính $D(X)$.
Phần III. Tự luận(3 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 11.Cho biến ngẫu nhiên $X \sim Exp(50)$. Hãy tính $E(X)$.
Câu 12.Tính $E(X)$ biết $X \sim B(20, \dfrac{4}{25})$.
Câu 13.Cho $X \sim P(1849)$. Hãy tính $\sigma(X)$.