Đề Xác suất thống kê chương Phân phối xác suất - đề 009 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Cho $X \sim U(15, 35)$ (phân phối đều liên tục). Tính $E(X)$.
Câu 2.Tính $E(X)$ biết $X$ phân phối đều liên tục trên đoạn $[8, 28]$.
Câu 3.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối chuẩn với $\mu = 40$, $\sigma = 4$. Tính giá trị $z$ tương ứng với $x = 36$ (chuẩn hóa $z = (x - \mu)/\sigma$).
Câu 4.Cho $X \sim U(50, 70)$ (phân phối đều liên tục). Tính $E(X)$.
Câu 5.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối chuẩn với $\mu = 70$, $\sigma = 3$. Tính giá trị $z$ tương ứng với $x = 73$ (chuẩn hóa $z = (x - \mu)/\sigma$).
Câu 6.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối Poisson với $E(X) = 43$. Tính phương sai $D(X)$.
Câu 7.Biến ngẫu nhiên $X$ có phân phối mũ tham số $\lambda = 9$. Tính $D(X)$.
Câu 8.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối Poisson với $E(X) = 81$. Tính phương sai $D(X)$.
Câu 9.Cho $X \sim B(9, \dfrac{3}{25})$. Tính $D(X)$.
Câu 10.Mẫu $n = 25$, $\bar x = 77$, độ lệch chuẩn mẫu $s = 5$. Kiểm định $H_0: \mu = 74$. Tính giá trị thống kê $t$ (df = $n - 1 = 24$).
Phần III. Tự luận(3 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 11.Cho $X \sim P(1024)$. Hãy tính $\sigma(X)$.
Câu 12.$X \sim N(80, 11^2)$. Tính $z$ ứng với $x = 14$.
Câu 13.$X \sim U(18, 36)$. Tính $D(X)$.