Đề Xác suất thống kê chương Phân phối xác suất - đề 011 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Cho $X \sim B(12, \dfrac{2}{15})$. Tính $E(X)$.
Câu 2.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối chuẩn với $\mu = 28$, $\sigma = 3$. Tính giá trị $z$ tương ứng với $x = 19$ (chuẩn hóa $z = (x - \mu)/\sigma$).
Câu 3.Cho $X \sim B(30, \dfrac{3}{25})$. Tính $D(X)$.
Câu 4.Phân phối Poisson có $E(X) = 32$. Tính phương sai $D(X)$.
Câu 5.Cho biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối mũ với $\lambda = 75$. Tính $E(X)$.
Câu 6.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối chuẩn với $\mu = 75$, $\sigma = 2$. Tính giá trị $z$ tương ứng với $x = 63$ (chuẩn hóa $z = (x - \mu)/\sigma$).
Câu 7.$X \sim U(3, 7)$. Hãy tính kỳ vọng $E(X)$.
Câu 8.Phân phối Poisson có $E(X) = 19$. Tính phương sai $D(X)$.
Câu 9.Mẫu $n = 16$, $\bar x = 47$, độ lệch chuẩn mẫu $s = 4$. Kiểm định $H_0: \mu = 44$. Tính giá trị thống kê $t$ (df = $n - 1 = 15$).
Câu 10.Cho $X \sim B(9, \dfrac{3}{25})$. Tính $D(X)$.
Phần III. Tự luận(3 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 11.Biến ngẫu nhiên Poisson $X \sim P(1024)$. Tính độ lệch chuẩn.
Câu 12.Cho $X$ tuân theo phân phối mũ với tham số $\lambda = 2000$. Tính $E(X)$.
Câu 13.$X \sim U(9, 33)$. Tính $D(X)$.