Đề Xác suất thống kê chương Phân phối xác suất - đề 013 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Phân phối Poisson có $E(X) = 32$. Tính phương sai $D(X)$.
Câu 2.Tính $E(X)$ biết $X$ phân phối đều liên tục trên đoạn $[39, 49]$.
Câu 3.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối chuẩn với $\mu = 35$, $\sigma = 6$. Tính giá trị $z$ tương ứng với $x = -1$ (chuẩn hóa $z = (x - \mu)/\sigma$).
Câu 4.Tính $E(X)$ biết $X$ phân phối đều liên tục trên đoạn $[15, 25]$.
Câu 5.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối Poisson với $E(X) = 81$. Tính phương sai $D(X)$.
Câu 6.Cho biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối mũ với $\lambda = 75$. Tính $E(X)$.
Câu 7.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối chuẩn với $\mu = 75$, $\sigma = 2$. Tính giá trị $z$ tương ứng với $x = 63$ (chuẩn hóa $z = (x - \mu)/\sigma$).
Câu 8.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối Poisson với $E(X) = 32$. Tính phương sai $D(X)$.
Câu 9.Cho $X \sim B(6, \dfrac{2}{10})$. Tính $D(X)$.
Câu 10.Mẫu $n = 16$, $\bar x = 47$, độ lệch chuẩn mẫu $s = 4$. Kiểm định $H_0: \mu = 44$. Tính giá trị thống kê $t$ (df = $n - 1 = 15$).
Phần III. Tự luận(3 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 11.Cỡ mẫu $n = 39$, dùng phân phối $t$-Student. Bậc tự do bằng:
Câu 12.Cho biến ngẫu nhiên $X \sim Exp(50)$. Hãy tính $E(X)$.
Câu 13.$X \sim U(30, 66)$. Tính $D(X)$.