Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu13(46,4%)Vận dụng8(28,6%)Vận dụng cao2(7,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Dinh thuc12·1414,3%
He phuong trinh·111310,7%
Khong gian vector262·1035,7%
Ma tran134·828,6%
Tri rieng111·310,7%
Tổng5138228100%
Tỉ lệ17,9%46,4%28,6%7,1%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 014
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Đại số tuyến tính - năm 2026MÔN: ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNHĐề gồm 28 câu hỏi.

Đề tổng hợp - Đại số tuyến tính - đề 014 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tính chuẩn Euclid của vector $\vec v = (10, 15, 30)$.

A.$36$
B.$34$
C.$35$
D.$612$

Câu 2.Tìm tập các trị riêng của ma trận $A = \begin{pmatrix} -5 & 1 \\ 0 & -7 \end{pmatrix}$.

A.$\{-8, -5\}$
B.$\{-6, -5\}$
C.$\{-7, -4\}$
D.$\{-7, -5\}$

Câu 3.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} 3 & 3 & -7 \\ 0 & -4 & -6 \\ 0 & 0 & 5 \end{pmatrix}$.

A.$4$
B.$-59$
C.$-61$
D.$-60$

Câu 4.Cho ma trận $A = \begin{pmatrix} -2 & 9 & 8 \\ -5 & 2 & 6 \end{pmatrix}$ (kích thước $2 \times 3$). Tính phần tử ở hàng 3, cột 1 của $A^T$.

A.$7$
B.$6$
C.$2$
D.$8$

Câu 5.Tính độ dài vector $\vec v = (-4, 4, -7)$.

A.$8$
B.$40$
C.$9$
D.$10$

Câu 6.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} 1 & 6 & 0 \\ 0 & 4 & 5 \\ 0 & 0 & -8 \end{pmatrix}$.

A.$-64$
B.$-32$
C.$-31$
D.$32$

Câu 7.Cho ma trận $A = \begin{pmatrix} -2 & 0 & -6 \\ 3 & 6 & -5 \end{pmatrix}$ (kích thước $2 \times 3$). Tính phần tử ở hàng 1, cột 1 của $A^T$.

A.$3$
B.$2$
C.$0$
D.$-2$

Câu 8.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} -3 & 8 \\ 7 & -6 \end{pmatrix}$.

A.$-38$
B.$38$
C.$27$
D.$-24$

Câu 9.Cho phép biến đổi $T(\vec v) = A \vec v$ với $A = \begin{pmatrix} -6 & 7 \\ 0 & -7 \end{pmatrix}$ và $\vec v = (-8, -4)$. Tính $T(\vec v)$.

A.$(20, 28)$
B.$(21, 28)$
C.$(20, 29)$
D.$(-20, -28)$

Câu 10.Giải hệ phương trình $\begin{cases} x - 3y = 6 \\ 4x - 3y = -12 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = 4$
B.$x = 6$
C.$x = -6$
D.$x = -12$

Câu 11.Cho $\vec u = (1, -5, 3)$ và $\vec v = (-8, -7, 8)$ trong $\mathbb{R}^3$. Tính tích vô hướng $\vec u \cdot \vec v$.

A.$7$
B.$-51$
C.$6$
D.$51$

Câu 12.Vector $\vec v = (0, -5, 12) \in \mathbb{R}^3$ có độ dài là bao nhiêu?

A.$13$
B.$169$
C.$7$
D.$12$

Câu 13.Cho $A = \begin{pmatrix} 9 & -2 \\ 1 & 10 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} 6 & -10 \\ 4 & -3 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 1, cột 1 của $A + B$.

A.$7$
B.$15$
C.$3$
D.$6$

Câu 14.Tìm tập các trị riêng của ma trận $A = \begin{pmatrix} 2 & 5 \\ 0 & -5 \end{pmatrix}$.

A.$\{-5, 3\}$
B.$\{-4, 2\}$
C.$\{-5, 7\}$
D.$\{-5, 2\}$

Câu 15.Cho $\vec u = (-8, -7, -7)$ và $\vec v = (2, -4, 0)$ trong $\mathbb{R}^3$. Tính tích vô hướng $\vec u \cdot \vec v$.

A.$-24$
B.$12$
C.$-20$
D.$11$

Câu 16.Cho $A = \begin{pmatrix} 9 & -7 \\ 6 & -1 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} -8 & -9 \\ -5 & 9 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 2, cột 2 của tích $AB$.

A.$-61$
B.$-64$
C.$-63$
D.$-62$

Câu 17.Cho $A = \begin{pmatrix} 1 & 1 \\ 0 & 1 \end{pmatrix}$ với $\det A = 1$. Tìm $A^{-1}$.

A.$\begin{pmatrix} 1 & 1 \\ 0 & 1 \end{pmatrix}$
B.$\begin{pmatrix} 1 & -1 \\ 0 & 1 \end{pmatrix}$
C.$\begin{pmatrix} -1 & -1 \\ 0 & -1 \end{pmatrix}$
D.$\begin{pmatrix} -1 & 1 \\ 0 & -1 \end{pmatrix}$

Câu 18.Giải hệ $\begin{cases} 3x_1 - 3x_2 + 2x_3 = -15 \\ 2x_2 - 4x_3 = 12 \\ 3x_3 = -18 \end{cases}$. Tính $x_1$.

A.$x_1 = 7$
B.$x_1 = -19$
C.$x_1 = 12$
D.$x_1 = -7$

Câu 19.Tính hạng (rank) của ma trận $A = \begin{pmatrix} 4 & -6 & 6 \\ 0 & -7 & 1 \\ 0 & 0 & 0 \end{pmatrix}$.

A.$1$
B.$3$
C.$0$
D.$2$

Câu 20.Cho $\vec u = (-1, 1, -5)$, $\vec v = (4, 7, -4)$. Tính tích có hướng $\vec u \times \vec v$.

A.$(-31, 24, 11)$
B.$(-4, -20, -7)$
C.$(-4, 7, 20)$
D.$(31, -24, -11)$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.Cho $A = \begin{pmatrix} -8 & -7 \\ -7 & 2 \end{pmatrix}$, $B = \begin{pmatrix} -4 & 0 \\ -1 & -3 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 1, cột 2 của $A + B$.

Câu 22.$\vec u = (1, -5, 3), \vec v = (-8, -7, 8)$. Tính phần tử thứ $1$ của $\vec u \times \vec v$.

Câu 23.Vector $\vec v = (-2, -5, 14)$ có độ dài bằng bao nhiêu?

Câu 24.Cho $A = \begin{pmatrix} 6 & -5 \\ -5 & -2 \end{pmatrix}$. Tìm các trị riêng của $A$ (đáp số dưới dạng $\dfrac{a \pm \sqrt{\Delta}}{2}$).

Câu 25.Cho hai vector $\vec u = (4, -4, 2)$, $\vec v = (-1, -5, -5)$ trong $\mathbb{R}^3$. Tính $\cos \theta$ với $\theta$ là góc giữa $\vec u$ và $\vec v$ (giữ dạng phân số chứa căn rút gọn).

Câu 26.Cho $A = \begin{pmatrix} 1 & 1 \\ 8 & 7 \end{pmatrix}$ (det = -1). Tính phần tử ở hàng 2, cột 2 của $A^{-1}$.

Câu 27.Tính $\det \begin{pmatrix} 4 & 1 & -5 \\ 2 & 0 & -1 \\ 3 & 0 & 2 \end{pmatrix}$ bằng khai triển theo cột 2 (cột có nhiều phần tử bằng 0).

Câu 28.Cho hệ $\begin{cases} -x_1 + 4x_2 + 4x_3 = -6 \\ x_1 - 2x_3 = 4 \\ -3x_1 - x_3 = 6 \end{cases}$. Tìm $x_2$ theo quy tắc Cramer (phân số tối giản).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề tổng hợp - Đại số tuyến tính - đề 014 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ