Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu13(46,4%)Vận dụng8(28,6%)Vận dụng cao2(7,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Dinh thuc231·621,4%
He phuong trinh·121414,3%
Khong gian vector252·932,1%
Ma tran133·725%
Tri rieng·1·127,1%
Tổng5138228100%
Tỉ lệ17,9%46,4%28,6%7,1%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 011
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Đại số tuyến tính - năm 2026MÔN: ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNHĐề gồm 28 câu hỏi.

Đề tổng hợp - Đại số tuyến tính - đề 011 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho phép biến đổi $T(\vec v) = A \vec v$ với $A = \begin{pmatrix} -1 & 1 \\ -5 & 4 \end{pmatrix}$ và $\vec v = (7, -4)$. Tính $T(\vec v)$.

A.$(-10, -51)$
B.$(-11, -50)$
C.$(11, 51)$
D.$(-11, -51)$

Câu 2.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} -6 & 8 \\ -8 & -2 \end{pmatrix}$.

A.$75$
B.$64$
C.$-64$
D.$76$

Câu 3.Cho ma trận $A = \begin{pmatrix} -2 & 9 & 8 \\ -5 & 2 & 6 \end{pmatrix}$ (kích thước $2 \times 3$). Tính phần tử ở hàng 3, cột 1 của $A^T$.

A.$7$
B.$6$
C.$2$
D.$8$

Câu 4.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} -7 & -2 & 6 \\ 0 & -6 & -5 \\ 0 & 0 & -6 \end{pmatrix}$.

A.$-251$
B.$-252$
C.$-253$
D.$36$

Câu 5.Vector $\vec v = (0, -5, 12) \in \mathbb{R}^3$ có độ dài là bao nhiêu?

A.$13$
B.$169$
C.$7$
D.$12$

Câu 6.Cho $A = \begin{pmatrix} -3 & -1 \\ -7 & 2 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} 5 & -6 \\ -8 & -8 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 2, cột 2 của $A + B$.

A.$6$
B.$2$
C.$10$
D.$-6$

Câu 7.Cho phép biến đổi $T(\vec v) = A \vec v$ với $A = \begin{pmatrix} 0 & 3 \\ 8 & -8 \end{pmatrix}$ và $\vec v = (6, -1)$. Tính $T(\vec v)$.

A.$(-2, 56)$
B.$(-3, 57)$
C.$(3, -56)$
D.$(-3, 56)$

Câu 8.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} -4 & -6 & 0 \\ 0 & -6 & 5 \\ 0 & 0 & 1 \end{pmatrix}$.

A.$24$
B.$48$
C.$-24$
D.$23$

Câu 9.Cho $\vec u = (-5, 9, -7)$ và $\vec v = (-1, -6, 6)$ trong $\mathbb{R}^3$. Tính tích vô hướng $\vec u \cdot \vec v$.

A.$-91$
B.$-92$
C.$3$
D.$5$

Câu 10.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} -3 & 8 \\ 7 & -6 \end{pmatrix}$.

A.$-38$
B.$38$
C.$27$
D.$-24$

Câu 11.Tìm tập các trị riêng của ma trận $A = \begin{pmatrix} -5 & 1 \\ 0 & -7 \end{pmatrix}$.

A.$\{-8, -5\}$
B.$\{-6, -5\}$
C.$\{-7, -4\}$
D.$\{-7, -5\}$

Câu 12.Tính chuẩn Euclid của vector $\vec v = (10, 15, 30)$.

A.$36$
B.$34$
C.$35$
D.$612$

Câu 13.Cho ma trận $A = \begin{pmatrix} 1 & -5 & 3 \\ -8 & -7 & 8 \end{pmatrix}$ (kích thước $2 \times 3$). Tính phần tử ở hàng 1, cột 2 của $A^T$.

A.$1$
B.$8$
C.$3$
D.$-8$

Câu 14.Tính hạng (rank) của ma trận $A = \begin{pmatrix} 0 & 5 & 5 \\ 0 & 0 & -6 \\ 0 & 0 & 7 \end{pmatrix}$.

A.$3$
B.$0$
C.$1$
D.$2$

Câu 15.Cho $\vec u = (2, -4, 4)$, $\vec v = (-7, -6, -5)$. Tính tích có hướng $\vec u \times \vec v$.

A.$(-44, 18, 40)$
B.$(44, -18, -40)$
C.$(-14, 24, -20)$
D.$(20, -28, -12)$

Câu 16.Cho $A = \begin{pmatrix} -5 & 9 \\ -7 & -1 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} -6 & 6 \\ 5 & 6 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 2, cột 1 của tích $AB$.

A.$35$
B.$36$
C.$32$
D.$37$

Câu 17.Giải hệ phương trình $\begin{cases} 3x - 4y = 2 \\ 4x - 7y = 11 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = 5$
B.$x = -6$
C.$x = -12$
D.$x = 6$

Câu 18.Cho $A = \begin{pmatrix} 1 & 1 \\ 5 & 6 \end{pmatrix}$ với $\det A = 1$. Tìm $A^{-1}$.

A.$\begin{pmatrix} 6 & -1 \\ -5 & 1 \end{pmatrix}$
B.$\begin{pmatrix} 1 & 1 \\ 5 & 6 \end{pmatrix}$
C.$\begin{pmatrix} 6 & 1 \\ 5 & 1 \end{pmatrix}$
D.$\begin{pmatrix} 1 & -1 \\ -5 & 6 \end{pmatrix}$

Câu 19.Cho $\vec u = (-4, -6, 0)$, $\vec v = (-5, 7, 6)$. Tính tích có hướng $\vec u \times \vec v$.

A.$(-36, 24, -58)$
B.$(36, -24, 58)$
C.$(-36, 0, -28)$
D.$(20, -42, 0)$

Câu 20.Giải hệ $\begin{cases} x_1 - 2x_2 + 2x_3 = 21 \\ x_2 - 7x_3 = -39 \\ x_3 = 5 \end{cases}$. Tính $x_1$.

A.$x_1 = 5$
B.$x_1 = 4$
C.$x_1 = 3$
D.$x_1 = 2$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.Tính $\|\vec v\|$ với $\vec v = (1, -4, -8) \in \mathbb{R}^3$.

Câu 22.Cho ma trận $A(m) = \begin{pmatrix} m & 3 \\ -3 & 5 \end{pmatrix}$ với tham số $m$. Tính $\det A(m)$ (dưới dạng biểu thức theo $m$).

Câu 23.Giải hệ $\begin{cases} 5x - y = -13 \\ -4x + 4y = -12 \end{cases}$. Tính $x$.

Câu 24.Tính rank$(A)$ với $A = \begin{pmatrix} -7 & 3 & 2 \\ 0 & -8 & 0 \\ 0 & 0 & -4 \end{pmatrix}$.

Câu 25.$\vec u = (-8, -7, -7), \vec v = (2, -4, 0)$. Tính phần tử thứ $2$ của $\vec u \times \vec v$.

Câu 26.Tính $\det \begin{pmatrix} -4 & 2 & 1 \\ -5 & -2 & 7 \\ 2 & 0 & 3 \end{pmatrix}$.

Câu 27.Cho $A = \begin{pmatrix} 6 & -5 \\ -5 & -2 \end{pmatrix}$. Tìm các trị riêng của $A$ (đáp số dưới dạng $\dfrac{a \pm \sqrt{\Delta}}{2}$).

Câu 28.Tính hạng (rank) của ma trận hệ số $A = \begin{pmatrix} 3 & -2 & 5 \\ -1 & 6 & 5 \\ 5 & 4 & 2 \end{pmatrix}$ của một hệ phương trình.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề tổng hợp - Đại số tuyến tính - đề 011 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ