Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu13(46,4%)Vận dụng8(28,6%)Vận dụng cao2(7,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Dinh thuc231·621,4%
He phuong trinh··3·310,7%
Khong gian vector1511828,6%
Ma tran243·932,1%
Tri rieng·1·127,1%
Tổng5138228100%
Tỉ lệ17,9%46,4%28,6%7,1%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 008
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Đại số tuyến tính - năm 2026MÔN: ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNHĐề gồm 28 câu hỏi.

Đề tổng hợp - Đại số tuyến tính - đề 008 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho ma trận $A = \begin{pmatrix} -5 & 9 & -7 \\ -1 & -6 & 6 \end{pmatrix}$ (kích thước $2 \times 3$). Tính phần tử ở hàng 2, cột 2 của $A^T$.

A.$6$
B.$9$
C.$-6$
D.$-12$

Câu 2.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} 1 & 6 & 0 \\ 0 & 4 & 5 \\ 0 & 0 & -8 \end{pmatrix}$.

A.$-64$
B.$-32$
C.$-31$
D.$32$

Câu 3.Cho $A = \begin{pmatrix} -3 & 8 \\ 7 & -6 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} 1 & 9 \\ 5 & 10 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 1, cột 2 của $A + B$.

A.$34$
B.$17$
C.$9$
D.$8$

Câu 4.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} 8 & -8 \\ 5 & -2 \end{pmatrix}$.

A.$-24$
B.$-56$
C.$-54$
D.$24$

Câu 5.Cho $\vec u = (9, -7, 6)$ và $\vec v = (-1, -8, -9)$ trong $\mathbb{R}^3$. Tính tích vô hướng $\vec u \cdot \vec v$.

A.$-7$
B.$-144$
C.$7$
D.$-6$

Câu 6.Cho $\vec u = (-5, 9, -7)$ và $\vec v = (-1, -6, 6)$ trong $\mathbb{R}^3$. Tính tích vô hướng $\vec u \cdot \vec v$.

A.$-91$
B.$-92$
C.$3$
D.$5$

Câu 7.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} -4 & -6 & 0 \\ 0 & -6 & 5 \\ 0 & 0 & 1 \end{pmatrix}$.

A.$24$
B.$48$
C.$-24$
D.$23$

Câu 8.Cho phép biến đổi $T(\vec v) = A \vec v$ với $A = \begin{pmatrix} -1 & 1 \\ -5 & 4 \end{pmatrix}$ và $\vec v = (7, -4)$. Tính $T(\vec v)$.

A.$(-10, -51)$
B.$(-11, -50)$
C.$(11, 51)$
D.$(-11, -51)$

Câu 9.Cho $A = \begin{pmatrix} 0 & -6 \\ 2 & 10 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} -9 & -8 \\ 7 & -7 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 1, cột 1 của $A - B$.

A.$3$
B.$0$
C.$4$
D.$9$

Câu 10.Tính định thức $\det \begin{pmatrix} -3 & -1 \\ -7 & 2 \end{pmatrix}$.

A.$1$
B.$3$
C.$-13$
D.$7$

Câu 11.Cho $\vec v = (-2, -5, 14)$. Tính $\|\vec v\|$.

A.$225$
B.$7$
C.$15$
D.$14$

Câu 12.Cho ma trận $A = \begin{pmatrix} -5 & 9 & -7 \\ -1 & -6 & 6 \end{pmatrix}$ (kích thước $2 \times 3$). Tính phần tử ở hàng 2, cột 2 của $A^T$.

A.$6$
B.$9$
C.$-6$
D.$-12$

Câu 13.Cho $A = \begin{pmatrix} -1 & 2 \\ 7 & -9 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} 5 & -2 \\ -8 & -4 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 1, cột 2 của tích $AB$.

A.$2$
B.$0$
C.$-6$
D.$6$

Câu 14.Tìm tập các trị riêng của ma trận $A = \begin{pmatrix} -7 & 1 \\ 0 & 7 \end{pmatrix}$.

A.$\{-6, 7\}$
B.$\{-7, 8\}$
C.$\{-7, 6\}$
D.$\{-7, 7\}$

Câu 15.Tính chuẩn Euclid của vector $\vec v = (5, 0, 12)$.

A.$169$
B.$14$
C.$12$
D.$13$

Câu 16.Cho $A = \begin{pmatrix} 1 & 1 \\ 5 & 6 \end{pmatrix}$ với $\det A = 1$. Tìm $A^{-1}$.

A.$\begin{pmatrix} 6 & -1 \\ -5 & 1 \end{pmatrix}$
B.$\begin{pmatrix} 1 & 1 \\ 5 & 6 \end{pmatrix}$
C.$\begin{pmatrix} 6 & 1 \\ 5 & 1 \end{pmatrix}$
D.$\begin{pmatrix} 1 & -1 \\ -5 & 6 \end{pmatrix}$

Câu 17.Tính hạng (rank) của ma trận $A = \begin{pmatrix} 0 & -5 & -2 \\ 0 & 0 & 7 \\ 0 & 0 & 2 \end{pmatrix}$.

A.$0$
B.$1$
C.$2$
D.$3$

Câu 18.Giải hệ $\begin{cases} 4x_1 + 7x_2 - 5x_3 = 72 \\ 2x_2 - 6x_3 = 56 \\ x_3 = -8 \end{cases}$. Tính $x_1$.

A.$x_1 = 3$
B.$x_1 = 1$
C.$x_1 = 0$
D.$x_1 = 2$

Câu 19.Cho $\vec u = (2, -4, 4)$, $\vec v = (-7, -6, -5)$. Tính tích có hướng $\vec u \times \vec v$.

A.$(-44, 18, 40)$
B.$(44, -18, -40)$
C.$(-14, 24, -20)$
D.$(20, -28, -12)$

Câu 20.Giải hệ phương trình $\begin{cases} 2x - 7y = 23 \\ -x + 4y = -13 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = 2$
B.$x = 3$
C.$x = 0$
D.$x = 1$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.Tính $\det \begin{pmatrix} 2 & -4 \\ 4 & -7 \end{pmatrix}$.

Câu 22.Vector $\vec v = (-1, 4, -8)$ có độ dài bằng bao nhiêu?

Câu 23.Cho $A = \begin{pmatrix} -1 & 2 \\ 7 & -9 \end{pmatrix}$, $B = \begin{pmatrix} 5 & -2 \\ -8 & -4 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 2, cột 2 của $A + B$.

Câu 24.Tính rank$(A)$ với $A = \begin{pmatrix} 0 & -3 & -6 \\ 0 & 0 & 0 \\ 0 & 0 & -6 \end{pmatrix}$.

Câu 25.Tính $\det \begin{pmatrix} -1 & 6 & 0 \\ 5 & 4 & 6 \\ -6 & 1 & 0 \end{pmatrix}$ bằng khai triển theo cột 3 (cột có nhiều phần tử bằng 0).

Câu 26.Tìm tất cả giá trị $m$ để hệ thuần nhất $\begin{cases} mx - 4y = 0 \\ 3x + 2y = 0 \end{cases}$ có nghiệm không tầm thường (tức tồn tại $(x, y) \ne (0, 0)$).

Câu 27.Cho hai vector $\vec u = (-5, -4, -4)$, $\vec v = (0, -3, 5)$ trong $\mathbb{R}^3$. Tính $\cos \theta$ với $\theta$ là góc giữa $\vec u$ và $\vec v$ (giữ dạng phân số chứa căn rút gọn).

Câu 28.Cho $A = \begin{pmatrix} 3 & 1 \\ 4 & -2 \end{pmatrix}$. Tìm các trị riêng của $A$ (đáp số dưới dạng $\dfrac{a \pm \sqrt{\Delta}}{2}$).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề tổng hợp - Đại số tuyến tính - đề 008 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ