Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu17(60,7%)Vận dụng6(21,4%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Dong hoc diem23··517,9%
Dong luc hoc he·15·621,4%
Tinh hoc3131·1760,7%
Tổng5176028100%
Tỉ lệ17,9%60,7%21,4%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 013
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Cơ học lý thuyết - năm 2026MÔN: CƠ HỌC LÝ THUYẾTĐề gồm 28 câu hỏi.

Đề tổng hợp - Cơ học lý thuyết - đề 013 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Một lực $F = 12$ N tác dụng vuông góc tại đầu thanh đòn có cánh tay đòn $d = 48$ cm so với trục quay. Tính mô men của lực đối với trục quay.

A.$288 \text{ N}\cdot\text{cm}$
B.$1152 \text{ N}\cdot\text{cm}$
C.$577 \text{ N}\cdot\text{cm}$
D.$576 \text{ N}\cdot\text{cm}$

Câu 2.Một lực $F = 30$ N tác dụng vuông góc tại đầu thanh đòn có cánh tay đòn $d = 20$ cm so với trục quay. Tính mô men của lực đối với trục quay.

A.$300 \text{ N}\cdot\text{cm}$
B.$600 \text{ N}\cdot\text{cm}$
C.$10 \text{ N}\cdot\text{cm}$
D.$1200 \text{ N}\cdot\text{cm}$

Câu 3.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 5t^2 - t + 4$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 3$ s.

A.$8 \text{ m/s}$
B.$10 \text{ m/s}$
C.$34 \text{ m/s}$
D.$29 \text{ m/s}$

Câu 4.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 5t^2 - 7t$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 3$ s.

A.$10 \text{ m/s}$
B.$-21 \text{ m/s}$
C.$15 \text{ m/s}$
D.$23 \text{ m/s}$

Câu 5.Hai lực $F_1 = 1$ N và $F_2 = -11$ N tác dụng dọc trục $Ox$ lên một chất điểm. Tìm độ lớn (kèm dấu) lực $F_3$ tác dụng dọc trục $Ox$ để hệ ở trạng thái cân bằng.

A.$0 \text{ N}$
B.$10 \text{ N}$
C.$1 \text{ N}$
D.$5 \text{ N}$

Câu 6.Hai lực có độ lớn $F_1 = 39$ N và $F_2 = 80$ N tác dụng đồng thời vào 1 điểm, vuông góc với nhau. Tính độ lớn lực tổng hợp.

A.$89 \text{ N}$
B.$41 \text{ N}$
C.$80 \text{ N}$
D.$39 \text{ N}$

Câu 7.Hai chất điểm khối lượng $m_1 = 2$ kg, $m_2 = 5$ kg đặt tại $x_1 = -7$ m, $x_2 = 1$ m. Tính tọa độ trọng tâm $x_c$.

A.$-9$
B.$1$
C.$0$
D.$-2$

Câu 8.Hai chất điểm khối lượng $m_1 = 5$ kg, $m_2 = 3$ kg đặt tại $x_1 = 2$ m, $x_2 = 15$ m. Tính tọa độ trọng tâm $x_c$.

A.$3$
B.$4$
C.$2$
D.$6$

Câu 9.Một lực $F = 12$ N tác dụng vuông góc tại đầu thanh đòn có cánh tay đòn $d = 79$ cm so với trục quay. Tính mô men của lực đối với trục quay.

A.$948 \text{ N}\cdot\text{cm}$
B.$949 \text{ N}\cdot\text{cm}$
C.$24 \text{ N}\cdot\text{cm}$
D.$1896 \text{ N}\cdot\text{cm}$

Câu 10.Hai chất điểm khối lượng $m_1 = 3$ kg, $m_2 = 2$ kg đặt tại $x_1 = 3$ m, $x_2 = -25$ m. Tính tọa độ trọng tâm $x_c$.

A.$3$
B.$-22$
C.$-25$
D.$-9$

Câu 11.Hai lực $F_1 = 17$ N và $F_2 = -15$ N tác dụng dọc trục $Ox$ lên một chất điểm. Tìm độ lớn (kèm dấu) lực $F_3$ tác dụng dọc trục $Ox$ để hệ ở trạng thái cân bằng.

A.$32 \text{ N}$
B.$-2 \text{ N}$
C.$0 \text{ N}$
D.$2 \text{ N}$

Câu 12.Hai lực có độ lớn $F_1 = 133$ N và $F_2 = 156$ N tác dụng đồng thời vào 1 điểm, vuông góc với nhau. Tính độ lớn lực tổng hợp.

A.$205 \text{ N}$
B.$289 \text{ N}$
C.$200 \text{ N}$
D.$133 \text{ N}$

Câu 13.Một lực $F = 6$ N tác dụng vuông góc tại đầu thanh đòn có cánh tay đòn $d = 21$ cm so với trục quay. Tính mô men của lực đối với trục quay.

A.$127 \text{ N}\cdot\text{cm}$
B.$27 \text{ N}\cdot\text{cm}$
C.$12 \text{ N}\cdot\text{cm}$
D.$126 \text{ N}\cdot\text{cm}$

Câu 14.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 2t^2 + 9t + 1$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 2$ s.

A.$17 \text{ m/s}$
B.$4 \text{ m/s}$
C.$15 \text{ m/s}$
D.$12 \text{ m/s}$

Câu 15.Một lực $F = 15$ N tác dụng vuông góc tại đầu thanh đòn có cánh tay đòn $d = 29$ cm so với trục quay. Tính mô men của lực đối với trục quay.

A.$870 \text{ N}\cdot\text{cm}$
B.$435 \text{ N}\cdot\text{cm}$
C.$44 \text{ N}\cdot\text{cm}$
D.$436 \text{ N}\cdot\text{cm}$

Câu 16.Hai lực $F_1 = -5$ N và $F_2 = 18$ N tác dụng dọc trục $Ox$ lên một chất điểm. Tìm độ lớn (kèm dấu) lực $F_3$ tác dụng dọc trục $Ox$ để hệ ở trạng thái cân bằng.

A.$-13 \text{ N}$
B.$-23 \text{ N}$
C.$13 \text{ N}$
D.$5 \text{ N}$

Câu 17.Hai lực $F_1 = -5$ N và $F_2 = -1$ N tác dụng dọc trục $Ox$ lên một chất điểm. Tìm độ lớn (kèm dấu) lực $F_3$ tác dụng dọc trục $Ox$ để hệ ở trạng thái cân bằng.

A.$5 \text{ N}$
B.$1 \text{ N}$
C.$4 \text{ N}$
D.$6 \text{ N}$

Câu 18.Vật rắn có mô men quán tính $I = 22$ kg·m² quay quanh trục cố định với vận tốc góc $\omega = 6$ rad/s. Tính động năng quay.

A.$386 \text{ J}$
B.$396 \text{ J}$
C.$66 \text{ J}$
D.$132 \text{ J}$

Câu 19.Vật rắn có mô men quán tính $I = 4$ kg·m² quay quanh trục cố định với vận tốc góc $\omega = 4$ rad/s. Tính động năng quay.

A.$33 \text{ J}$
B.$37 \text{ J}$
C.$64 \text{ J}$
D.$32 \text{ J}$

Câu 20.Hai vật khối lượng $m_1 = 4$ kg và $m_2 = 1$ kg chuyển động thẳng cùng phương với vận tốc lần lượt $v_1 = 6$ m/s và $v_2 = -9$ m/s, va chạm hoàn toàn không đàn hồi. Tính vận tốc chung sau va chạm.

A.$4 \text{ m/s}$
B.$1 \text{ m/s}$
C.$2 \text{ m/s}$
D.$3 \text{ m/s}$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.Chất điểm chuyển động với vận tốc $v(t) = 2t^2 - 6t - 1$ (m/s). Tính gia tốc tiếp tuyến tại thời điểm $t_0 = 1$ s (m/s$^2$).

Câu 22.$F_1 = 51$ N, $F_2 = 432$ N vuông góc. Tính $|F|$ (N).

Câu 23.Lực $F = 9$ N tác dụng vuông góc tại điểm cách trục quay $d = 5$ m. Tính mô men (N·m).

Câu 24.$s(t) = 2t^2 + 8t + 6$ (m, s). Tính $v(1)$ (m/s).

Câu 25.Vật 1 khối lượng $m_1 = 9$ kg chuyển động với $v_1 = 10$ m/s va chạm đàn hồi với vật 2 khối lượng $m_2 = 6$ kg đang đứng yên. Tính vận tốc $v_1'$ của vật 1 sau va chạm (m/s).

Câu 26.$m_1 = 2, v_1 = 9$; $m_2 = 2, v_2 = -1$ (m/s). Va chạm mềm. Tính vận tốc chung sau va chạm (m/s).

Câu 27.Hai lực vuông góc cánh tay đòn tác dụng lên một thanh có trục quay O: $F_1 = 12$ N tại $d_1 = 5$ m (làm thanh quay ngược chiều kim đồng hồ), $F_2 = 22$ N tại $d_2 = 2$ m (làm thanh quay theo chiều kim đồng hồ). Tính tổng mô-men quanh O (N·m, lấy chiều dương là ngược chiều kim đồng hồ).

Câu 28.$I = 16$ kg·m², $\omega = 11$ rad/s. Tính $W_q$ (J).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề tổng hợp - Cơ học lý thuyết - đề 013 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ