Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu17(60,7%)Vận dụng6(21,4%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Dong hoc diem24··621,4%
Dong luc hoc he·45·932,1%
Tinh hoc391·1346,4%
Tổng5176028100%
Tỉ lệ17,9%60,7%21,4%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 010
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Cơ học lý thuyết - năm 2026MÔN: CƠ HỌC LÝ THUYẾTĐề gồm 28 câu hỏi.

Đề tổng hợp - Cơ học lý thuyết - đề 010 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 3t^2 - 5t - 1$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 1$ s.

A.$2 \text{ m/s}$
B.$6 \text{ m/s}$
C.$3 \text{ m/s}$
D.$1 \text{ m/s}$

Câu 2.Hai chất điểm khối lượng $m_1 = 5$ kg, $m_2 = 3$ kg đặt tại $x_1 = 2$ m, $x_2 = 15$ m. Tính tọa độ trọng tâm $x_c$.

A.$3$
B.$4$
C.$2$
D.$6$

Câu 3.Hai lực có độ lớn $F_1 = 51$ N và $F_2 = 432$ N tác dụng đồng thời vào 1 điểm, vuông góc với nhau. Tính độ lớn lực tổng hợp.

A.$870 \text{ N}$
B.$435 \text{ N}$
C.$430 \text{ N}$
D.$483 \text{ N}$

Câu 4.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 2t^2 + 9t + 6$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 1$ s.

A.$8 \text{ m/s}$
B.$2 \text{ m/s}$
C.$13 \text{ m/s}$
D.$4 \text{ m/s}$

Câu 5.Hai lực $F_1 = -12$ N và $F_2 = 17$ N tác dụng dọc trục $Ox$ lên một chất điểm. Tìm độ lớn (kèm dấu) lực $F_3$ tác dụng dọc trục $Ox$ để hệ ở trạng thái cân bằng.

A.$-29 \text{ N}$
B.$5 \text{ N}$
C.$0 \text{ N}$
D.$-5 \text{ N}$

Câu 6.Hai lực có độ lớn $F_1 = 297$ N và $F_2 = 304$ N tác dụng đồng thời vào 1 điểm, vuông góc với nhau. Tính độ lớn lực tổng hợp.

A.$420 \text{ N}$
B.$423 \text{ N}$
C.$424 \text{ N}$
D.$425 \text{ N}$

Câu 7.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = t^2 - 7t - 6$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 3$ s.

A.$-1 \text{ m/s}$
B.$2 \text{ m/s}$
C.$1 \text{ m/s}$
D.$0 \text{ m/s}$

Câu 8.Hai lực có độ lớn $F_1 = 238$ N và $F_2 = 240$ N tác dụng đồng thời vào 1 điểm, vuông góc với nhau. Tính độ lớn lực tổng hợp.

A.$333 \text{ N}$
B.$676 \text{ N}$
C.$2 \text{ N}$
D.$338 \text{ N}$

Câu 9.Hai vật khối lượng $m_1 = 1$ kg và $m_2 = 1$ kg chuyển động thẳng cùng phương với vận tốc lần lượt $v_1 = 7$ m/s và $v_2 = -3$ m/s, va chạm hoàn toàn không đàn hồi. Tính vận tốc chung sau va chạm.

A.$2 \text{ m/s}$
B.$3 \text{ m/s}$
C.$0 \text{ m/s}$
D.$1 \text{ m/s}$

Câu 10.Hai vật khối lượng $m_1 = 4$ kg và $m_2 = 1$ kg chuyển động thẳng cùng phương với vận tốc lần lượt $v_1 = 6$ m/s và $v_2 = -9$ m/s, va chạm hoàn toàn không đàn hồi. Tính vận tốc chung sau va chạm.

A.$4 \text{ m/s}$
B.$1 \text{ m/s}$
C.$2 \text{ m/s}$
D.$3 \text{ m/s}$

Câu 11.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 5t^2 - t + 4$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 3$ s.

A.$8 \text{ m/s}$
B.$10 \text{ m/s}$
C.$34 \text{ m/s}$
D.$29 \text{ m/s}$

Câu 12.Hai chất điểm khối lượng $m_1 = 5$ kg, $m_2 = 1$ kg đặt tại $x_1 = 6$ m, $x_2 = -36$ m. Tính tọa độ trọng tâm $x_c$.

A.$0$
B.$1$
C.$2$
D.$-1$

Câu 13.Một lực $F = 12$ N tác dụng vuông góc tại đầu thanh đòn có cánh tay đòn $d = 79$ cm so với trục quay. Tính mô men của lực đối với trục quay.

A.$948 \text{ N}\cdot\text{cm}$
B.$949 \text{ N}\cdot\text{cm}$
C.$24 \text{ N}\cdot\text{cm}$
D.$1896 \text{ N}\cdot\text{cm}$

Câu 14.Một lực $F = 30$ N tác dụng vuông góc tại đầu thanh đòn có cánh tay đòn $d = 20$ cm so với trục quay. Tính mô men của lực đối với trục quay.

A.$300 \text{ N}\cdot\text{cm}$
B.$600 \text{ N}\cdot\text{cm}$
C.$10 \text{ N}\cdot\text{cm}$
D.$1200 \text{ N}\cdot\text{cm}$

Câu 15.Vật rắn có mô men quán tính $I = 10$ kg·m² quay quanh trục cố định với vận tốc góc $\omega = 20$ rad/s. Tính động năng quay.

A.$100 \text{ J}$
B.$1990 \text{ J}$
C.$4000 \text{ J}$
D.$2000 \text{ J}$

Câu 16.Hai lực $F_1 = -12$ N và $F_2 = 17$ N tác dụng dọc trục $Ox$ lên một chất điểm. Tìm độ lớn (kèm dấu) lực $F_3$ tác dụng dọc trục $Ox$ để hệ ở trạng thái cân bằng.

A.$-29 \text{ N}$
B.$5 \text{ N}$
C.$0 \text{ N}$
D.$-5 \text{ N}$

Câu 17.Hai lực $F_1 = 1$ N và $F_2 = -11$ N tác dụng dọc trục $Ox$ lên một chất điểm. Tìm độ lớn (kèm dấu) lực $F_3$ tác dụng dọc trục $Ox$ để hệ ở trạng thái cân bằng.

A.$0 \text{ N}$
B.$10 \text{ N}$
C.$1 \text{ N}$
D.$5 \text{ N}$

Câu 18.Vật rắn có mô men quán tính $I = 16$ kg·m² quay quanh trục cố định với vận tốc góc $\omega = 20$ rad/s. Tính động năng quay.

A.$3200 \text{ J}$
B.$3201 \text{ J}$
C.$320 \text{ J}$
D.$6400 \text{ J}$

Câu 19.Vật rắn có mô men quán tính $I = 22$ kg·m² quay quanh trục cố định với vận tốc góc $\omega = 6$ rad/s. Tính động năng quay.

A.$386 \text{ J}$
B.$396 \text{ J}$
C.$66 \text{ J}$
D.$132 \text{ J}$

Câu 20.Hai vật khối lượng $m_1 = 1$ kg và $m_2 = 1$ kg chuyển động thẳng cùng phương với vận tốc lần lượt $v_1 = 6$ m/s và $v_2 = 2$ m/s, va chạm hoàn toàn không đàn hồi. Tính vận tốc chung sau va chạm.

A.$2 \text{ m/s}$
B.$3 \text{ m/s}$
C.$5 \text{ m/s}$
D.$4 \text{ m/s}$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.$s(t) = 2t^2 + 8t + 6$ (m, s). Tính $v(1)$ (m/s).

Câu 22.$F_1 = -17$ N, $F_2 = 12$ N dọc $Ox$. Tìm $F_3$ (N, có dấu) để cân bằng.

Câu 23.$F_1 = 39$ N, $F_2 = 80$ N vuông góc. Tính $|F|$ (N).

Câu 24.Chất điểm chuyển động tròn đều với $v = 39$ m/s trên đường tròn bán kính $r = 9$ m. Tính gia tốc hướng tâm $a_n$ (m/s$^2$).

Câu 25.$m_1 = 4, v_1 = 10$; $m_2 = 3, v_2 = -4$ (m/s). Va chạm mềm. Tính vận tốc chung sau va chạm (m/s).

Câu 26.Thanh đồng chất khối lượng $m = 1$ kg, chiều dài $L = 2$ m. Tính mô-men quán tính qua trục vuông góc thanh, đi qua trung điểm (kg·m$^2$). Đáp số ở dạng phân số tối giản.

Câu 27.Hai lực vuông góc cánh tay đòn tác dụng lên một thanh có trục quay O: $F_1 = 30$ N tại $d_1 = 5$ m (làm thanh quay ngược chiều kim đồng hồ), $F_2 = 7$ N tại $d_2 = 4$ m (làm thanh quay theo chiều kim đồng hồ). Tính tổng mô-men quanh O (N·m, lấy chiều dương là ngược chiều kim đồng hồ).

Câu 28.$I = 16$ kg·m², $\omega = 11$ rad/s. Tính $W_q$ (J).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề tổng hợp - Cơ học lý thuyết - đề 010 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ