Đề tổng hợp - Cơ học lý thuyết - đề 012 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Hai chất điểm khối lượng $m_1 = 5$ kg, $m_2 = 3$ kg đặt tại $x_1 = 2$ m, $x_2 = 15$ m. Tính tọa độ trọng tâm $x_c$.
Câu 2.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = t^2 - 7t - 6$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 3$ s.
Câu 3.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 3t^2 - 5t - 1$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 1$ s.
Câu 4.Hai lực $F_1 = 17$ N và $F_2 = -15$ N tác dụng dọc trục $Ox$ lên một chất điểm. Tìm độ lớn (kèm dấu) lực $F_3$ tác dụng dọc trục $Ox$ để hệ ở trạng thái cân bằng.
Câu 5.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 5t^2 - 7t$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 3$ s.
Câu 6.Một lực $F = 15$ N tác dụng vuông góc tại đầu thanh đòn có cánh tay đòn $d = 29$ cm so với trục quay. Tính mô men của lực đối với trục quay.
Câu 7.Hai lực có độ lớn $F_1 = 133$ N và $F_2 = 156$ N tác dụng đồng thời vào 1 điểm, vuông góc với nhau. Tính độ lớn lực tổng hợp.
Câu 8.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 5t^2 - t + 4$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 3$ s.
Câu 9.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 2t^2 + 9t + 6$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 1$ s.
Câu 10.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 2t^2 + 9t + 1$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 2$ s.
Câu 11.Hai lực $F_1 = 1$ N và $F_2 = -11$ N tác dụng dọc trục $Ox$ lên một chất điểm. Tìm độ lớn (kèm dấu) lực $F_3$ tác dụng dọc trục $Ox$ để hệ ở trạng thái cân bằng.
Câu 12.Hai lực có độ lớn $F_1 = 25$ N và $F_2 = 60$ N tác dụng đồng thời vào 1 điểm, vuông góc với nhau. Tính độ lớn lực tổng hợp.
Câu 13.Hai chất điểm khối lượng $m_1 = 2$ kg, $m_2 = 5$ kg đặt tại $x_1 = -7$ m, $x_2 = 1$ m. Tính tọa độ trọng tâm $x_c$.
Câu 14.Hai lực có độ lớn $F_1 = 25$ N và $F_2 = 60$ N tác dụng đồng thời vào 1 điểm, vuông góc với nhau. Tính độ lớn lực tổng hợp.
Câu 15.Một lực $F = 12$ N tác dụng vuông góc tại đầu thanh đòn có cánh tay đòn $d = 48$ cm so với trục quay. Tính mô men của lực đối với trục quay.
Câu 16.Hai chất điểm khối lượng $m_1 = 5$ kg, $m_2 = 1$ kg đặt tại $x_1 = 6$ m, $x_2 = -36$ m. Tính tọa độ trọng tâm $x_c$.
Câu 17.Một chất điểm chuyển động theo phương trình $s(t) = 2t^2 - 6$ (t: giây, s: mét). Tính vận tốc tại thời điểm $t = 4$ s.
Câu 18.Hai chất điểm khối lượng $m_1 = 2$ kg, $m_2 = 5$ kg đặt tại $x_1 = 8$ m, $x_2 = -11$ m. Tính tọa độ trọng tâm $x_c$.
Câu 19.Hai vật khối lượng $m_1 = 4$ kg và $m_2 = 1$ kg chuyển động thẳng cùng phương với vận tốc lần lượt $v_1 = 6$ m/s và $v_2 = -9$ m/s, va chạm hoàn toàn không đàn hồi. Tính vận tốc chung sau va chạm.
Câu 20.Vật rắn có mô men quán tính $I = 16$ kg·m² quay quanh trục cố định với vận tốc góc $\omega = 11$ rad/s. Tính động năng quay.
Phần III. Tự luận(8 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 21.Vật đi đoạn đầu với vận tốc $v_1 = 3$ m/s trong thời gian $t_1 = 2$ s, sau đó đi tiếp với $v_2 = 4$ m/s trong $t_2 = 6$ s. Tính vận tốc trung bình $v_{tb}$ (m/s) (dạng phân số tối giản).
Câu 22.$s(t) = 2t^2 + 8t + 6$ (m, s). Tính $v(1)$ (m/s).
Câu 23.Lực $F = 15$ N tác dụng vuông góc tại điểm cách trục quay $d = 2$ m. Tính mô men (N·m).
Câu 24.$F_1 = 25$ N, $F_2 = 60$ N vuông góc. Tính $|F|$ (N).
Câu 25.$m_1 = 1, v_1 = 2$; $m_2 = 3, v_2 = 10$ (m/s). Va chạm mềm. Tính vận tốc chung sau va chạm (m/s).
Câu 26.Hai lực vuông góc cánh tay đòn tác dụng lên một thanh có trục quay O: $F_1 = 24$ N tại $d_1 = 3$ m (làm thanh quay ngược chiều kim đồng hồ), $F_2 = 28$ N tại $d_2 = 3$ m (làm thanh quay theo chiều kim đồng hồ). Tính tổng mô-men quanh O (N·m, lấy chiều dương là ngược chiều kim đồng hồ).
Câu 27.Vật 1 khối lượng $m_1 = 2$ kg chuyển động với $v_1 = 20$ m/s va chạm đàn hồi với vật 2 khối lượng $m_2 = 6$ kg đang đứng yên. Tính vận tốc $v_1'$ của vật 1 sau va chạm (m/s).
Câu 28.$I = 22$ kg·m², $\omega = 6$ rad/s. Tính $W_q$ (J).