[Đề 125] - Đề tổng hợp - Kinh tế vi mô · 28 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 179$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $389$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 70$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 2987$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.
Câu 2.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 102$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $212$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 24$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 445$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.
Câu 3.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 102$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $212$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 24$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 445$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.
Câu 4.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 80$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $62$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 43$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 3294$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.
Câu 5.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 80$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $62$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 43$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 3294$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.
Câu 6.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 166$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $258$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 25$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 2193$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.
Câu 7.Doanh nghiệp có giá bán $P = 223$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 151$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 30960$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.
Câu 8.Hàm cung $Q_s = 3 P - 60$, giá thị trường $P^* = 26$. Tính thặng dư sản xuất (PS).
Câu 9.Hàm cầu $Q_d = 249 - 3 P$, giá thị trường $P^* = 9$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.
Câu 10.Hàm cầu $Q_d = 174 - 6 P$, giá thị trường $P^* = 13$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.
Câu 11.Hàm cầu $Q_d = 340 - 4 P$, giá thị trường $P^* = 70$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.
Câu 12.Hàm cầu $Q_d = 174 - 6 P$, giá thị trường $P^* = 13$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.
Câu 13.Hàm cầu $Q_d = 340 - 4 P$, giá thị trường $P^* = 70$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.
Câu 14.Hàm cầu $Q_d = 174 - 6 P$, giá thị trường $P^* = 13$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.
Câu 15.Hàm cầu $Q_d = 249 - 3 P$, giá thị trường $P^* = 9$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.
Câu 16.Hàm cầu $Q_d = 340 - 4 P$, giá thị trường $P^* = 70$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.
Câu 17.Hàm cầu $P = 88 - 10 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 28$.
Câu 18.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = 10Q^2 - 4Q + 199$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 12$.
Câu 19.Tìm $P^*$ biết cầu $Q_d = 241 - 8P$ và cung $Q_s = 13P - 284$.
Câu 20.Khi giá tăng từ $60$ lên $72$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $75$ xuống $45$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).
Phần III. Tự luận(8 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 21.$P = 240$, $VC = 222$, $Q = 38$, $FC = 800$ (nghìn đồng). Tính lợi nhuận $\pi$.
Câu 22.$P = 48$, $VC = 10$, $FC = 3648$ (nghìn đồng). Tính $Q^*$ (đơn vị).
Câu 23.$Q_s = 4 P - 80$, $P^* = 56$. Tính PS.
Câu 24.Thị trường với $Q_d = 116 - 4P, Q_s = 10P - 150$. Xác định lượng cân bằng $Q^*$.
Câu 25.Cầu hàng $X$: $Q_X = 456 - 10 P_X + 2 P_Y$. Tại $P_X = 17$, $P_Y = 26$, tính hệ số co giãn chéo $E_{XY}$.
Câu 26.$TC = Q^2 - 15Q + 31$. Tính $MC(12)$.
Câu 27.$Q_d = 174 - 6 P$, $P^* = 13$. Tính CS.
Câu 28.Cho hàm cầu $P = 141 - 10Q$. Hãy tính $MR(18)$.