Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu13(46,4%)Vận dụng10(35,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Chi phi loi nhuan544·1346,4%
Cung cau·96·1553,6%
Tổng51310028100%
Tỉ lệ17,9%46,4%35,7%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 125
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Kinh tế vi mô - năm 2026MÔN: KINH TẾ VI MÔĐề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 125] - Đề tổng hợp - Kinh tế vi mô · 28 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 179$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $389$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 70$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 2987$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.

A.$42401 \text{ nghìn đồng}$
B.$39364 \text{ nghìn đồng}$
C.$39424 \text{ nghìn đồng}$
D.$39414 \text{ nghìn đồng}$

Câu 2.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 102$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $212$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 24$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 445$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.

A.$21600 \text{ nghìn đồng}$
B.$26267 \text{ nghìn đồng}$
C.$16101 \text{ nghìn đồng}$
D.$16091 \text{ nghìn đồng}$

Câu 3.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 102$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $212$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 24$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 445$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.

A.$21600 \text{ nghìn đồng}$
B.$26267 \text{ nghìn đồng}$
C.$16101 \text{ nghìn đồng}$
D.$16091 \text{ nghìn đồng}$

Câu 4.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 80$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $62$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 43$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 3294$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.

A.$4960 \text{ nghìn đồng}$
B.$-990 \text{ nghìn đồng}$
C.$-1000 \text{ nghìn đồng}$
D.$1666 \text{ nghìn đồng}$

Câu 5.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 80$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $62$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 43$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 3294$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.

A.$4960 \text{ nghìn đồng}$
B.$-990 \text{ nghìn đồng}$
C.$-1000 \text{ nghìn đồng}$
D.$1666 \text{ nghìn đồng}$

Câu 6.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 166$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $258$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 25$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 2193$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.

A.$34085 \text{ nghìn đồng}$
B.$34184 \text{ nghìn đồng}$
C.$34186 \text{ nghìn đồng}$
D.$34185 \text{ nghìn đồng}$

Câu 7.Doanh nghiệp có giá bán $P = 223$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 151$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 30960$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$138 \text{ đơn vị}$
B.$425 \text{ đơn vị}$
C.$420 \text{ đơn vị}$
D.$430 \text{ đơn vị}$

Câu 8.Hàm cung $Q_s = 3 P - 60$, giá thị trường $P^* = 26$. Tính thặng dư sản xuất (PS).

A.$6$
B.$64$
C.$54$
D.$34$

Câu 9.Hàm cầu $Q_d = 249 - 3 P$, giá thị trường $P^* = 9$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.

A.$8234$
B.$8224$
C.$8214$
D.$8194$

Câu 10.Hàm cầu $Q_d = 174 - 6 P$, giá thị trường $P^* = 13$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.

A.$1536$
B.$769$
C.$96$
D.$768$

Câu 11.Hàm cầu $Q_d = 340 - 4 P$, giá thị trường $P^* = 70$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.

A.$450$
B.$451$
C.$900$
D.$449$

Câu 12.Hàm cầu $Q_d = 174 - 6 P$, giá thị trường $P^* = 13$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.

A.$1536$
B.$769$
C.$96$
D.$768$

Câu 13.Hàm cầu $Q_d = 340 - 4 P$, giá thị trường $P^* = 70$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.

A.$450$
B.$451$
C.$900$
D.$449$

Câu 14.Hàm cầu $Q_d = 174 - 6 P$, giá thị trường $P^* = 13$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.

A.$1536$
B.$769$
C.$96$
D.$768$

Câu 15.Hàm cầu $Q_d = 249 - 3 P$, giá thị trường $P^* = 9$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.

A.$8234$
B.$8224$
C.$8214$
D.$8194$

Câu 16.Hàm cầu $Q_d = 340 - 4 P$, giá thị trường $P^* = 70$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.

A.$450$
B.$451$
C.$900$
D.$449$

Câu 17.Hàm cầu $P = 88 - 10 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 28$.

A.$280$
B.$-477$
C.$-192$
D.$-472$

Câu 18.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = 10Q^2 - 4Q + 199$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 12$.

A.$231$
B.$234$
C.$6$
D.$236$

Câu 19.Tìm $P^*$ biết cầu $Q_d = 241 - 8P$ và cung $Q_s = 13P - 284$.

A.$525$
B.$41$
C.$25$
D.$12$

Câu 20.Khi giá tăng từ $60$ lên $72$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $75$ xuống $45$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).

A.$-2$
B.$-\dfrac{5}{2}$
C.$-\dfrac{25}{8}$
D.$\dfrac{4}{5}$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.$P = 240$, $VC = 222$, $Q = 38$, $FC = 800$ (nghìn đồng). Tính lợi nhuận $\pi$.

Câu 22.$P = 48$, $VC = 10$, $FC = 3648$ (nghìn đồng). Tính $Q^*$ (đơn vị).

Câu 23.$Q_s = 4 P - 80$, $P^* = 56$. Tính PS.

Câu 24.Thị trường với $Q_d = 116 - 4P, Q_s = 10P - 150$. Xác định lượng cân bằng $Q^*$.

Câu 25.Cầu hàng $X$: $Q_X = 456 - 10 P_X + 2 P_Y$. Tại $P_X = 17$, $P_Y = 26$, tính hệ số co giãn chéo $E_{XY}$.

Câu 26.$TC = Q^2 - 15Q + 31$. Tính $MC(12)$.

Câu 27.$Q_d = 174 - 6 P$, $P^* = 13$. Tính CS.

Câu 28.Cho hàm cầu $P = 141 - 10Q$. Hãy tính $MR(18)$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 125] - Đề tổng hợp - Kinh tế vi mô · 28 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ