Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu13(46,4%)Vận dụng10(35,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Chi phi loi nhuan544·1346,4%
Cung cau·96·1553,6%
Tổng51310028100%
Tỉ lệ17,9%46,4%35,7%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 119
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Kinh tế vi mô - năm 2026MÔN: KINH TẾ VI MÔĐề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 119] - Đề tổng hợp - Kinh tế vi mô · 28 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 80$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $76$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 74$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 3080$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.

A.$6080 \text{ nghìn đồng}$
B.$-2624 \text{ nghìn đồng}$
C.$-2623 \text{ nghìn đồng}$
D.$-5248 \text{ nghìn đồng}$

Câu 2.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 102$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $212$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 24$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 445$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.

A.$21600 \text{ nghìn đồng}$
B.$26267 \text{ nghìn đồng}$
C.$16101 \text{ nghìn đồng}$
D.$16091 \text{ nghìn đồng}$

Câu 3.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 166$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $258$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 25$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 2193$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.

A.$34085 \text{ nghìn đồng}$
B.$34184 \text{ nghìn đồng}$
C.$34186 \text{ nghìn đồng}$
D.$34185 \text{ nghìn đồng}$

Câu 4.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 102$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $212$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 24$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 445$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.

A.$21600 \text{ nghìn đồng}$
B.$26267 \text{ nghìn đồng}$
C.$16101 \text{ nghìn đồng}$
D.$16091 \text{ nghìn đồng}$

Câu 5.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 80$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $62$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 43$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 3294$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.

A.$4960 \text{ nghìn đồng}$
B.$-990 \text{ nghìn đồng}$
C.$-1000 \text{ nghìn đồng}$
D.$1666 \text{ nghìn đồng}$

Câu 6.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 179$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $389$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 70$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 2987$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.

A.$42401 \text{ nghìn đồng}$
B.$39364 \text{ nghìn đồng}$
C.$39424 \text{ nghìn đồng}$
D.$39414 \text{ nghìn đồng}$

Câu 7.Doanh nghiệp có giá bán $P = 223$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 151$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 30960$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$138 \text{ đơn vị}$
B.$425 \text{ đơn vị}$
C.$420 \text{ đơn vị}$
D.$430 \text{ đơn vị}$

Câu 8.Khi giá tăng từ $15$ lên $17$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $10$ xuống $6$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).

A.$-3$
B.$-\dfrac{4}{3}$
C.$\dfrac{3}{2}$
D.$-2$

Câu 9.Hàm cung $Q_s = 2 P - 34$, giá thị trường $P^* = 35$. Tính thặng dư sản xuất (PS).

A.$323$
B.$36$
C.$325$
D.$324$

Câu 10.Hàm cung $Q_s = 4 P - 44$, giá thị trường $P^* = 19$. Tính thặng dư sản xuất (PS).

A.$129$
B.$128$
C.$256$
D.$32$

Câu 11.Hàm cung $Q_s = 3 P - 60$, giá thị trường $P^* = 26$. Tính thặng dư sản xuất (PS).

A.$6$
B.$64$
C.$54$
D.$34$

Câu 12.Hàm cung $Q_s = 2 P - 34$, giá thị trường $P^* = 35$. Tính thặng dư sản xuất (PS).

A.$323$
B.$36$
C.$325$
D.$324$

Câu 13.Hàm cung $Q_s = 2 P - 34$, giá thị trường $P^* = 35$. Tính thặng dư sản xuất (PS).

A.$323$
B.$36$
C.$325$
D.$324$

Câu 14.Hàm cung $Q_s = 4 P - 80$, giá thị trường $P^* = 56$. Tính thặng dư sản xuất (PS).

A.$2592$
B.$2593$
C.$36$
D.$5184$

Câu 15.Hàm cung $Q_s = 5 P - 125$, giá thị trường $P^* = 49$. Tính thặng dư sản xuất (PS).

A.$1441$
B.$1445$
C.$2880$
D.$1440$

Câu 16.Hàm cung $Q_s = 4 P - 80$, giá thị trường $P^* = 56$. Tính thặng dư sản xuất (PS).

A.$2592$
B.$2593$
C.$36$
D.$5184$

Câu 17.Hàm cầu $Q_d = 144 - 2 P$, giá thị trường $P^* = 34$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.

A.$1443$
B.$1445$
C.$38$
D.$1444$

Câu 18.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = Q^2 - 15Q + 31$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 12$.

A.$9$
B.$8$
C.$7$
D.$4$

Câu 19.Hàm cầu $P = 88 - 10 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 28$.

A.$280$
B.$-477$
C.$-192$
D.$-472$

Câu 20.Một thị trường có hàm cầu $Q_d = 116 - 4 P$ và hàm cung $Q_s = 10 P - 150$ (với $P$ là giá, $Q$ là lượng). Tìm giá cân bằng $P^*$.

A.$19$
B.$38$
C.$9$
D.$40$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.$P = 88$, $VC = 77$, $FC = 9647$ (nghìn đồng). Tính $Q^*$ (đơn vị).

Câu 22.$P = 240$, $VC = 222$, $Q = 38$, $FC = 800$ (nghìn đồng). Tính lợi nhuận $\pi$.

Câu 23.Cho cầu $Q_d = 79 - 2P$ và cung $Q_s = 6P - 81$. Tính $Q^*$.

Câu 24.$Q_s = 4 P - 44$, $P^* = 19$. Tính PS.

Câu 25.$Q_d = 21 - 1 P$, $P^* = 3$. Tính CS.

Câu 26.$P = 88 - 10 Q$. Tính $MR(28)$.

Câu 27.Cầu hàng $X$: $Q_X = 215 - 3 P_X + 7 P_Y$. Tại $P_X = 22$, $P_Y = 3$, tính hệ số co giãn chéo $E_{XY}$.

Câu 28.$TC = 6Q^2 - 11Q + 111$. Tính $MC(21)$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 119] - Đề tổng hợp - Kinh tế vi mô · 28 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ