[Đề 119] - Đề tổng hợp - Kinh tế vi mô · 28 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 80$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $76$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 74$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 3080$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.
Câu 2.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 102$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $212$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 24$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 445$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.
Câu 3.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 166$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $258$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 25$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 2193$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.
Câu 4.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 102$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $212$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 24$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 445$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.
Câu 5.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 80$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $62$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 43$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 3294$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.
Câu 6.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 179$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $389$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 70$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 2987$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.
Câu 7.Doanh nghiệp có giá bán $P = 223$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 151$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 30960$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.
Câu 8.Khi giá tăng từ $15$ lên $17$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $10$ xuống $6$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).
Câu 9.Hàm cung $Q_s = 2 P - 34$, giá thị trường $P^* = 35$. Tính thặng dư sản xuất (PS).
Câu 10.Hàm cung $Q_s = 4 P - 44$, giá thị trường $P^* = 19$. Tính thặng dư sản xuất (PS).
Câu 11.Hàm cung $Q_s = 3 P - 60$, giá thị trường $P^* = 26$. Tính thặng dư sản xuất (PS).
Câu 12.Hàm cung $Q_s = 2 P - 34$, giá thị trường $P^* = 35$. Tính thặng dư sản xuất (PS).
Câu 13.Hàm cung $Q_s = 2 P - 34$, giá thị trường $P^* = 35$. Tính thặng dư sản xuất (PS).
Câu 14.Hàm cung $Q_s = 4 P - 80$, giá thị trường $P^* = 56$. Tính thặng dư sản xuất (PS).
Câu 15.Hàm cung $Q_s = 5 P - 125$, giá thị trường $P^* = 49$. Tính thặng dư sản xuất (PS).
Câu 16.Hàm cung $Q_s = 4 P - 80$, giá thị trường $P^* = 56$. Tính thặng dư sản xuất (PS).
Câu 17.Hàm cầu $Q_d = 144 - 2 P$, giá thị trường $P^* = 34$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.
Câu 18.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = Q^2 - 15Q + 31$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 12$.
Câu 19.Hàm cầu $P = 88 - 10 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 28$.
Câu 20.Một thị trường có hàm cầu $Q_d = 116 - 4 P$ và hàm cung $Q_s = 10 P - 150$ (với $P$ là giá, $Q$ là lượng). Tìm giá cân bằng $P^*$.
Phần III. Tự luận(8 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 21.$P = 88$, $VC = 77$, $FC = 9647$ (nghìn đồng). Tính $Q^*$ (đơn vị).
Câu 22.$P = 240$, $VC = 222$, $Q = 38$, $FC = 800$ (nghìn đồng). Tính lợi nhuận $\pi$.
Câu 23.Cho cầu $Q_d = 79 - 2P$ và cung $Q_s = 6P - 81$. Tính $Q^*$.
Câu 24.$Q_s = 4 P - 44$, $P^* = 19$. Tính PS.
Câu 25.$Q_d = 21 - 1 P$, $P^* = 3$. Tính CS.
Câu 26.$P = 88 - 10 Q$. Tính $MR(28)$.
Câu 27.Cầu hàng $X$: $Q_X = 215 - 3 P_X + 7 P_Y$. Tại $P_X = 22$, $P_Y = 3$, tính hệ số co giãn chéo $E_{XY}$.
Câu 28.$TC = 6Q^2 - 11Q + 111$. Tính $MC(21)$.