[Đề 117] - Đề tổng hợp - Kinh tế vi mô · 28 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Một thị trường có hàm cầu $Q_d = 428 - 13 P$ và hàm cung $Q_s = 12 P - 272$ (với $P$ là giá, $Q$ là lượng). Tìm giá cân bằng $P^*$.
Câu 2.Tìm $P^*$ biết cầu $Q_d = 291 - 8P$ và cung $Q_s = 13P - 45$.
Câu 3.Một thị trường có hàm cầu $Q_d = 136 - 2 P$ và hàm cung $Q_s = 6 P - 88$ (với $P$ là giá, $Q$ là lượng). Tìm giá cân bằng $P^*$.
Câu 4.Một thị trường có hàm cầu $Q_d = 116 - 4 P$ và hàm cung $Q_s = 10 P - 150$ (với $P$ là giá, $Q$ là lượng). Tìm giá cân bằng $P^*$.
Câu 5.Tìm $P^*$ biết cầu $Q_d = 291 - 8P$ và cung $Q_s = 13P - 45$.
Câu 6.Doanh nghiệp có giá bán $P = 80$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 43$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 2294$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.
Câu 7.Hàm cầu $P = 150 - 12 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 12$.
Câu 8.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 80$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $76$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 74$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 3080$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.
Câu 9.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = 3Q^2 + 16Q + 26$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 9$.
Câu 10.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = 4Q^2 + 17Q + 149$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 5$.
Câu 11.Hàm cầu $Q_d = 249 - 3 P$, giá thị trường $P^* = 9$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.
Câu 12.Hàm cầu $Q_d = 340 - 4 P$, giá thị trường $P^* = 70$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.
Câu 13.Hàm cầu $Q_d = 249 - 3 P$, giá thị trường $P^* = 9$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.
Câu 14.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = 10Q^2 - 15Q + 134$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 25$.
Câu 15.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = 3Q^2 + 16Q + 26$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 9$.
Câu 16.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = 4Q^2 - Q + 36$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 24$.
Câu 17.Hàm cầu $Q_d = 174 - 6 P$, giá thị trường $P^* = 13$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.
Câu 18.Khi giá tăng từ $60$ lên $72$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $75$ xuống $45$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).
Câu 19.Hàm cung $Q_s = 4 P - 44$, giá thị trường $P^* = 19$. Tính thặng dư sản xuất (PS).
Câu 20.Thị trường có $Q_d = 441 - 15P$, $Q_s = 5P - 99$. Xác định $P^*$.
Phần III. Tự luận(8 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 21.$P = 54$, $VC = 41$, $Q = 443$, $FC = 566$ (nghìn đồng). Tính lợi nhuận $\pi$.
Câu 22.$P = 61$, $VC = 36$, $FC = 19750$ (nghìn đồng). Tính $Q^*$ (đơn vị).
Câu 23.$Q_s = 5 P - 125$, $P^* = 49$. Tính PS.
Câu 24.$Q_d = 249 - 3 P$, $P^* = 9$. Tính CS.
Câu 25.$P = 88 - 10 Q$. Tính $MR(28)$.
Câu 26.$TC = Q^2 - 15Q + 31$. Tính $MC(12)$.
Câu 27.Tính $Q^*$ biết hàm cầu $Q_d = 291 - 8P$ và hàm cung $Q_s = 13P - 45$.
Câu 28.Cầu hàng $X$: $Q_X = 171 - 10 P_X + 9 P_Y$. Tại $P_X = 6$, $P_Y = 13$, tính hệ số co giãn chéo $E_{XY}$.