[Đề 118] - Đề tổng hợp - Kinh tế vi mô · 28 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Doanh nghiệp có giá bán $P = 80$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 43$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 2294$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.
Câu 2.Doanh nghiệp có giá bán $P = 80$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 74$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 456$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.
Câu 3.Doanh nghiệp có giá bán $P = 179$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 70$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 42401$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.
Câu 4.Doanh nghiệp có giá bán $P = 223$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 151$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 30960$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.
Câu 5.Doanh nghiệp có giá bán $P = 240$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 222$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 684$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.
Câu 6.Doanh nghiệp có giá bán $P = 54$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 41$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 5759$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.
Câu 7.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 34$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $53$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 7$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 3007$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.
Câu 8.Một thị trường có hàm cầu $Q_d = 116 - 4 P$ và hàm cung $Q_s = 10 P - 150$ (với $P$ là giá, $Q$ là lượng). Tìm giá cân bằng $P^*$.
Câu 9.Khi giá tăng từ $30$ lên $32$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $75$ xuống $60$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).
Câu 10.Khi giá tăng từ $120$ lên $128$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $15$ xuống $14$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).
Câu 11.Khi giá tăng từ $30$ lên $32$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $75$ xuống $60$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).
Câu 12.Khi giá tăng từ $75$ lên $81$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $150$ xuống $90$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).
Câu 13.Khi giá tăng từ $10$ lên $11$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $10$ xuống $8$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).
Câu 14.Khi giá tăng từ $30$ lên $32$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $75$ xuống $60$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).
Câu 15.Khi giá tăng từ $60$ lên $72$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $75$ xuống $45$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).
Câu 16.Khi giá tăng từ $120$ lên $128$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $15$ xuống $14$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).
Câu 17.Hàm cung $Q_s = 2 P - 34$, giá thị trường $P^* = 35$. Tính thặng dư sản xuất (PS).
Câu 18.Hàm cầu $Q_d = 174 - 6 P$, giá thị trường $P^* = 13$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.
Câu 19.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = 4Q^2 + 17Q + 149$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 5$.
Câu 20.Hàm cầu $P = 141 - 10 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 18$.
Phần III. Tự luận(8 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 21.$P = 48$, $VC = 10$, $FC = 3648$ (nghìn đồng). Tính $Q^*$ (đơn vị).
Câu 22.$P = 179$, $VC = 70$, $Q = 389$, $FC = 2987$ (nghìn đồng). Tính lợi nhuận $\pi$.
Câu 23.$Q_s = 1 P - 4$, $P^* = 12$. Tính PS.
Câu 24.$Q_d = 192 - 4 P$, $P^* = 7$. Tính CS.
Câu 25.Giá tăng từ $15$ lên $21$, lượng cầu giảm từ $15$ xuống $9$. Tính $|E_d|$.
Câu 26.Cầu $Q_d = 441 - 15 P$, cung $Q_s = 5 P - 99$. Tính lượng cân bằng $Q^*$.
Câu 27.Cho hàm doanh thu $TR = 98Q - 19Q^2$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q_0 = 28$.
Câu 28.$TC = 4Q^2 - Q + 36$. Tính $MC(24)$.