Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu13(46,4%)Vận dụng10(35,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Chi phi loi nhuan·53·828,6%
Cung cau587·2071,4%
Tổng51310028100%
Tỉ lệ17,9%46,4%35,7%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 123
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Kinh tế vi mô - năm 2026MÔN: KINH TẾ VI MÔĐề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 123] - Đề tổng hợp - Kinh tế vi mô · 28 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tìm $P^*$ biết cầu $Q_d = 291 - 8P$ và cung $Q_s = 13P - 45$.

A.$32$
B.$163$
C.$16$
D.$8$

Câu 2.Một thị trường có hàm cầu $Q_d = 136 - 2 P$ và hàm cung $Q_s = 6 P - 88$ (với $P$ là giá, $Q$ là lượng). Tìm giá cân bằng $P^*$.

A.$14$
B.$28$
C.$224$
D.$8$

Câu 3.Tìm $P^*$ biết cầu $Q_d = 241 - 8P$ và cung $Q_s = 13P - 284$.

A.$525$
B.$41$
C.$25$
D.$12$

Câu 4.Tìm $P^*$ biết cầu $Q_d = 79 - 2P$ và cung $Q_s = 6P - 81$.

A.$8$
B.$39$
C.$20$
D.$160$

Câu 5.Một thị trường có hàm cầu $Q_d = 136 - 2 P$ và hàm cung $Q_s = 6 P - 88$ (với $P$ là giá, $Q$ là lượng). Tìm giá cân bằng $P^*$.

A.$14$
B.$28$
C.$224$
D.$8$

Câu 6.Doanh nghiệp có giá bán $P = 80$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 43$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 2294$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$72 \text{ đơn vị}$
B.$62 \text{ đơn vị}$
C.$67 \text{ đơn vị}$
D.$43 \text{ đơn vị}$

Câu 7.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = 3Q^2 + 16Q + 26$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 9$.

A.$69$
B.$68$
C.$65$
D.$70$

Câu 8.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 102$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $212$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 24$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 445$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.

A.$21600 \text{ nghìn đồng}$
B.$26267 \text{ nghìn đồng}$
C.$16101 \text{ nghìn đồng}$
D.$16091 \text{ nghìn đồng}$

Câu 9.Khi giá tăng từ $120$ lên $128$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $15$ xuống $14$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).

A.$-\dfrac{1}{8}$
B.$-\dfrac{1}{64}$
C.$8$
D.$-1$

Câu 10.Khi giá tăng từ $15$ lên $17$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $10$ xuống $6$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).

A.$-3$
B.$-\dfrac{4}{3}$
C.$\dfrac{3}{2}$
D.$-2$

Câu 11.Khi giá tăng từ $30$ lên $32$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $75$ xuống $60$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).

A.$-\dfrac{75}{4}$
B.$\dfrac{2}{5}$
C.$-\dfrac{15}{2}$
D.$-3$

Câu 12.Khi giá tăng từ $30$ lên $32$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $75$ xuống $60$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).

A.$-\dfrac{75}{4}$
B.$\dfrac{2}{5}$
C.$-\dfrac{15}{2}$
D.$-3$

Câu 13.Khi giá tăng từ $10$ lên $11$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $10$ xuống $8$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).

A.$-\dfrac{19}{10}$
B.$2$
C.$-2$
D.$1$

Câu 14.Khi giá tăng từ $60$ lên $72$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $75$ xuống $45$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).

A.$-2$
B.$-\dfrac{5}{2}$
C.$-\dfrac{25}{8}$
D.$\dfrac{4}{5}$

Câu 15.Khi giá tăng từ $75$ lên $81$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $150$ xuống $90$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).

A.$\dfrac{1}{2}$
B.$-20$
C.$-10$
D.$-5$

Câu 16.Khi giá tăng từ $120$ lên $128$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $15$ xuống $14$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).

A.$-\dfrac{1}{8}$
B.$-\dfrac{1}{64}$
C.$8$
D.$-1$

Câu 17.Hàm cung $Q_s = 5 P - 125$, giá thị trường $P^* = 49$. Tính thặng dư sản xuất (PS).

A.$1441$
B.$1445$
C.$2880$
D.$1440$

Câu 18.Tìm $P^*$ biết cầu $Q_d = 291 - 8P$ và cung $Q_s = 13P - 45$.

A.$32$
B.$163$
C.$16$
D.$8$

Câu 19.Hàm cầu $Q_d = 249 - 3 P$, giá thị trường $P^* = 9$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.

A.$8234$
B.$8224$
C.$8214$
D.$8194$

Câu 20.Hàm cầu $P = 88 - 10 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 28$.

A.$280$
B.$-477$
C.$-192$
D.$-472$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.$Q_s = 6 P - 36$, $P^* = 33$. Tính PS.

Câu 22.$P = 61$, $VC = 36$, $FC = 19750$ (nghìn đồng). Tính $Q^*$ (đơn vị).

Câu 23.$P = 54$, $VC = 41$, $Q = 443$, $FC = 566$ (nghìn đồng). Tính lợi nhuận $\pi$.

Câu 24.$P = 150 - 12 Q$. Tính $MR(12)$.

Câu 25.$TC = 10Q^2 - 15Q + 134$. Tính $MC(25)$.

Câu 26.Tính $Q^*$ biết hàm cầu $Q_d = 291 - 8P$ và hàm cung $Q_s = 13P - 45$.

Câu 27.$Q_d = 249 - 3 P$, $P^* = 9$. Tính CS.

Câu 28.Cầu hàng $X$: $Q_X = 170 - 5 P_X + 2 P_Y$. Tại $P_X = 25$, $P_Y = 14$, tính hệ số co giãn chéo $E_{XY}$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 123] - Đề tổng hợp - Kinh tế vi mô · 28 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ