[Đề 121] - Đề tổng hợp - Kinh tế vi mô · 28 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Doanh nghiệp có giá bán $P = 102$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 24$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 16536$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.
Câu 2.Doanh nghiệp có giá bán $P = 80$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 74$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 456$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.
Câu 3.Doanh nghiệp có giá bán $P = 102$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 24$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 16536$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.
Câu 4.Doanh nghiệp có giá bán $P = 80$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 43$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 2294$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.
Câu 5.Doanh nghiệp có giá bán $P = 54$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 41$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 5759$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.
Câu 6.Doanh nghiệp có giá bán $P = 102$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 24$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 16536$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.
Câu 7.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 80$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $62$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 43$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 3294$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.
Câu 8.Hàm cầu $Q_d = 144 - 2 P$, giá thị trường $P^* = 34$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.
Câu 9.Hàm cầu $P = 141 - 10 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 18$.
Câu 10.Hàm cầu $P = 150 - 12 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 12$.
Câu 11.Hàm cầu $P = 150 - 12 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 12$.
Câu 12.Hàm cầu $P = 141 - 10 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 18$.
Câu 13.Hàm cầu $P = 61 - 8 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 25$.
Câu 14.Hàm cầu $P = 61 - 8 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 25$.
Câu 15.Hàm cầu $P = 141 - 10 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 18$.
Câu 16.Hàm cầu $P = 140 - 5 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 4$.
Câu 17.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = 4Q^2 - Q + 36$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 24$.
Câu 18.Khi giá tăng từ $120$ lên $128$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $15$ xuống $14$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).
Câu 19.Hàm cung $Q_s = 3 P - 60$, giá thị trường $P^* = 26$. Tính thặng dư sản xuất (PS).
Câu 20.Thị trường có $Q_d = 441 - 15P$, $Q_s = 5P - 99$. Xác định $P^*$.
Phần III. Tự luận(8 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 21.$P = 141$, $VC = 38$, $FC = 39964$ (nghìn đồng). Tính $Q^*$ (đơn vị).
Câu 22.$Q_s = 3 P - 60$, $P^* = 26$. Tính PS.
Câu 23.$P = 223$, $VC = 151$, $Q = 430$, $FC = 710$ (nghìn đồng). Tính lợi nhuận $\pi$.
Câu 24.$TC = 3Q^2 + 16Q + 26$. Tính $MC(9)$.
Câu 25.Cầu hàng $X$: $Q_X = 368 - 5 P_X + 12 P_Y$. Tại $P_X = 13$, $P_Y = 27$, tính hệ số co giãn chéo $E_{XY}$.
Câu 26.Thị trường với $Q_d = 241 - 8P, Q_s = 13P - 284$. Xác định lượng cân bằng $Q^*$.
Câu 27.Hàm cầu $P = 48 - 2Q$. Doanh thu biên tại $Q = 3$ là?
Câu 28.$Q_d = 249 - 3 P$, $P^* = 9$. Tính CS.