Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu13(46,4%)Vận dụng10(35,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Chi phi loi nhuan5114·2071,4%
Cung cau·26·828,6%
Tổng51310028100%
Tỉ lệ17,9%46,4%35,7%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 121
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Kinh tế vi mô - năm 2026MÔN: KINH TẾ VI MÔĐề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 121] - Đề tổng hợp - Kinh tế vi mô · 28 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Doanh nghiệp có giá bán $P = 102$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 24$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 16536$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$162 \text{ đơn vị}$
B.$102 \text{ đơn vị}$
C.$202 \text{ đơn vị}$
D.$212 \text{ đơn vị}$

Câu 2.Doanh nghiệp có giá bán $P = 80$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 74$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 456$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$76 \text{ đơn vị}$
B.$66 \text{ đơn vị}$
C.$6 \text{ đơn vị}$
D.$5 \text{ đơn vị}$

Câu 3.Doanh nghiệp có giá bán $P = 102$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 24$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 16536$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$162 \text{ đơn vị}$
B.$102 \text{ đơn vị}$
C.$202 \text{ đơn vị}$
D.$212 \text{ đơn vị}$

Câu 4.Doanh nghiệp có giá bán $P = 80$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 43$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 2294$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$72 \text{ đơn vị}$
B.$62 \text{ đơn vị}$
C.$67 \text{ đơn vị}$
D.$43 \text{ đơn vị}$

Câu 5.Doanh nghiệp có giá bán $P = 54$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 41$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 5759$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$453 \text{ đơn vị}$
B.$41 \text{ đơn vị}$
C.$448 \text{ đơn vị}$
D.$443 \text{ đơn vị}$

Câu 6.Doanh nghiệp có giá bán $P = 102$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 24$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 16536$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$162 \text{ đơn vị}$
B.$102 \text{ đơn vị}$
C.$202 \text{ đơn vị}$
D.$212 \text{ đơn vị}$

Câu 7.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 80$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $62$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 43$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 3294$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.

A.$4960 \text{ nghìn đồng}$
B.$-990 \text{ nghìn đồng}$
C.$-1000 \text{ nghìn đồng}$
D.$1666 \text{ nghìn đồng}$

Câu 8.Hàm cầu $Q_d = 144 - 2 P$, giá thị trường $P^* = 34$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.

A.$1443$
B.$1445$
C.$38$
D.$1444$

Câu 9.Hàm cầu $P = 141 - 10 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 18$.

A.$-219$
B.$321$
C.$121$
D.$-224$

Câu 10.Hàm cầu $P = 150 - 12 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 12$.

A.$294$
B.$138$
C.$6$
D.$-138$

Câu 11.Hàm cầu $P = 150 - 12 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 12$.

A.$294$
B.$138$
C.$6$
D.$-138$

Câu 12.Hàm cầu $P = 141 - 10 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 18$.

A.$-219$
B.$321$
C.$121$
D.$-224$

Câu 13.Hàm cầu $P = 61 - 8 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 25$.

A.$261$
B.$200$
C.$-339$
D.$-344$

Câu 14.Hàm cầu $P = 61 - 8 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 25$.

A.$261$
B.$200$
C.$-339$
D.$-344$

Câu 15.Hàm cầu $P = 141 - 10 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 18$.

A.$-219$
B.$321$
C.$121$
D.$-224$

Câu 16.Hàm cầu $P = 140 - 5 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 4$.

A.$98$
B.$100$
C.$160$
D.$99$

Câu 17.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = 4Q^2 - Q + 36$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 24$.

A.$193$
B.$191$
C.$192$
D.$3$

Câu 18.Khi giá tăng từ $120$ lên $128$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $15$ xuống $14$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).

A.$-\dfrac{1}{8}$
B.$-\dfrac{1}{64}$
C.$8$
D.$-1$

Câu 19.Hàm cung $Q_s = 3 P - 60$, giá thị trường $P^* = 26$. Tính thặng dư sản xuất (PS).

A.$6$
B.$64$
C.$54$
D.$34$

Câu 20.Thị trường có $Q_d = 441 - 15P$, $Q_s = 5P - 99$. Xác định $P^*$.

A.$13$
B.$36$
C.$20$
D.$27$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.$P = 141$, $VC = 38$, $FC = 39964$ (nghìn đồng). Tính $Q^*$ (đơn vị).

Câu 22.$Q_s = 3 P - 60$, $P^* = 26$. Tính PS.

Câu 23.$P = 223$, $VC = 151$, $Q = 430$, $FC = 710$ (nghìn đồng). Tính lợi nhuận $\pi$.

Câu 24.$TC = 3Q^2 + 16Q + 26$. Tính $MC(9)$.

Câu 25.Cầu hàng $X$: $Q_X = 368 - 5 P_X + 12 P_Y$. Tại $P_X = 13$, $P_Y = 27$, tính hệ số co giãn chéo $E_{XY}$.

Câu 26.Thị trường với $Q_d = 241 - 8P, Q_s = 13P - 284$. Xác định lượng cân bằng $Q^*$.

Câu 27.Hàm cầu $P = 48 - 2Q$. Doanh thu biên tại $Q = 3$ là?

Câu 28.$Q_d = 249 - 3 P$, $P^* = 9$. Tính CS.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 121] - Đề tổng hợp - Kinh tế vi mô · 28 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ