Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu13(46,4%)Vận dụng10(35,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Chi phi loi nhuan553·1346,4%
Cung cau·87·1553,6%
Tổng51310028100%
Tỉ lệ17,9%46,4%35,7%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 124
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Kinh tế vi mô - năm 2026MÔN: KINH TẾ VI MÔĐề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 124] - Đề tổng hợp - Kinh tế vi mô · 28 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Doanh nghiệp có giá bán $P = 240$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 222$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 684$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$2 \text{ đơn vị}$
B.$33 \text{ đơn vị}$
C.$3 \text{ đơn vị}$
D.$38 \text{ đơn vị}$

Câu 2.Doanh nghiệp có giá bán $P = 80$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 74$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 456$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$76 \text{ đơn vị}$
B.$66 \text{ đơn vị}$
C.$6 \text{ đơn vị}$
D.$5 \text{ đơn vị}$

Câu 3.Doanh nghiệp có giá bán $P = 80$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 43$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 2294$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$72 \text{ đơn vị}$
B.$62 \text{ đơn vị}$
C.$67 \text{ đơn vị}$
D.$43 \text{ đơn vị}$

Câu 4.Doanh nghiệp có giá bán $P = 179$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 70$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 42401$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$384 \text{ đơn vị}$
B.$389 \text{ đơn vị}$
C.$388 \text{ đơn vị}$
D.$42401 \text{ đơn vị}$

Câu 5.Doanh nghiệp có giá bán $P = 80$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 74$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 456$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$76 \text{ đơn vị}$
B.$66 \text{ đơn vị}$
C.$6 \text{ đơn vị}$
D.$5 \text{ đơn vị}$

Câu 6.Doanh nghiệp có giá bán $P = 179$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 70$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 42401$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.

A.$384 \text{ đơn vị}$
B.$389 \text{ đơn vị}$
C.$388 \text{ đơn vị}$
D.$42401 \text{ đơn vị}$

Câu 7.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 80$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $62$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 43$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 3294$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.

A.$4960 \text{ nghìn đồng}$
B.$-990 \text{ nghìn đồng}$
C.$-1000 \text{ nghìn đồng}$
D.$1666 \text{ nghìn đồng}$

Câu 8.Khi giá tăng từ $30$ lên $32$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $75$ xuống $60$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).

A.$-\dfrac{75}{4}$
B.$\dfrac{2}{5}$
C.$-\dfrac{15}{2}$
D.$-3$

Câu 9.Hàm cung $Q_s = 6 P - 36$, giá thị trường $P^* = 33$. Tính thặng dư sản xuất (PS).

A.$2177$
B.$162$
C.$33$
D.$2187$

Câu 10.Hàm cung $Q_s = 1 P - 4$, giá thị trường $P^* = 12$. Tính thặng dư sản xuất (PS).

A.$37$
B.$64$
C.$32$
D.$33$

Câu 11.Hàm cung $Q_s = 4 P - 44$, giá thị trường $P^* = 19$. Tính thặng dư sản xuất (PS).

A.$129$
B.$128$
C.$256$
D.$32$

Câu 12.Hàm cung $Q_s = 4 P - 80$, giá thị trường $P^* = 56$. Tính thặng dư sản xuất (PS).

A.$2592$
B.$2593$
C.$36$
D.$5184$

Câu 13.Hàm cung $Q_s = 3 P - 60$, giá thị trường $P^* = 26$. Tính thặng dư sản xuất (PS).

A.$6$
B.$64$
C.$54$
D.$34$

Câu 14.Hàm cung $Q_s = 4 P - 80$, giá thị trường $P^* = 56$. Tính thặng dư sản xuất (PS).

A.$2592$
B.$2593$
C.$36$
D.$5184$

Câu 15.Hàm cung $Q_s = 6 P - 36$, giá thị trường $P^* = 33$. Tính thặng dư sản xuất (PS).

A.$2177$
B.$162$
C.$33$
D.$2187$

Câu 16.Hàm cung $Q_s = 2 P - 34$, giá thị trường $P^* = 35$. Tính thặng dư sản xuất (PS).

A.$323$
B.$36$
C.$325$
D.$324$

Câu 17.Hàm cầu $Q_d = 174 - 6 P$, giá thị trường $P^* = 13$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.

A.$1536$
B.$769$
C.$96$
D.$768$

Câu 18.Hàm cầu $P = 61 - 8 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 25$.

A.$261$
B.$200$
C.$-339$
D.$-344$

Câu 19.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = 4Q^2 + 17Q + 149$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 5$.

A.$57$
B.$37$
C.$334$
D.$40$

Câu 20.Tìm $P^*$ biết cầu $Q_d = 241 - 8P$ và cung $Q_s = 13P - 284$.

A.$525$
B.$41$
C.$25$
D.$12$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.$P = 80$, $VC = 43$, $Q = 62$, $FC = 3294$ (nghìn đồng). Tính lợi nhuận $\pi$.

Câu 22.$TC = 4Q^2 - Q + 36$. Tính $MC(24)$.

Câu 23.$P = 140$, $VC = 82$, $FC = 6670$ (nghìn đồng). Tính $Q^*$ (đơn vị).

Câu 24.$Q_s = 1 P - 4$, $P^* = 12$. Tính PS.

Câu 25.Tính $Q^*$ biết hàm cầu $Q_d = 291 - 8P$ và hàm cung $Q_s = 13P - 45$.

Câu 26.$Q_d = 192 - 4 P$, $P^* = 7$. Tính CS.

Câu 27.Giá tăng từ $100$ lên $101$, lượng cầu giảm từ $100$ xuống $96$. Tính $|E_d|$.

Câu 28.Cho hàm doanh thu $TR = 195Q - 5Q^2$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q_0 = 13$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 124] - Đề tổng hợp - Kinh tế vi mô · 28 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ