[Đề 124] - Đề tổng hợp - Kinh tế vi mô · 28 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Doanh nghiệp có giá bán $P = 240$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 222$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 684$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.
Câu 2.Doanh nghiệp có giá bán $P = 80$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 74$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 456$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.
Câu 3.Doanh nghiệp có giá bán $P = 80$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 43$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 2294$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.
Câu 4.Doanh nghiệp có giá bán $P = 179$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 70$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 42401$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.
Câu 5.Doanh nghiệp có giá bán $P = 80$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 74$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 456$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.
Câu 6.Doanh nghiệp có giá bán $P = 179$ nghìn/đơn vị, chi phí biên $VC = 70$ nghìn/đơn vị, chi phí cố định $FC = 42401$ nghìn. Tính sản lượng hòa vốn $Q^*$.
Câu 7.Một doanh nghiệp bán sản phẩm giá $P = 80$ nghìn đồng/đơn vị. Sản xuất $62$ sản phẩm với chi phí biên $VC = 43$ nghìn đồng/đơn vị và chi phí cố định $FC = 3294$ nghìn đồng. Tính lợi nhuận.
Câu 8.Khi giá tăng từ $30$ lên $32$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $75$ xuống $60$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).
Câu 9.Hàm cung $Q_s = 6 P - 36$, giá thị trường $P^* = 33$. Tính thặng dư sản xuất (PS).
Câu 10.Hàm cung $Q_s = 1 P - 4$, giá thị trường $P^* = 12$. Tính thặng dư sản xuất (PS).
Câu 11.Hàm cung $Q_s = 4 P - 44$, giá thị trường $P^* = 19$. Tính thặng dư sản xuất (PS).
Câu 12.Hàm cung $Q_s = 4 P - 80$, giá thị trường $P^* = 56$. Tính thặng dư sản xuất (PS).
Câu 13.Hàm cung $Q_s = 3 P - 60$, giá thị trường $P^* = 26$. Tính thặng dư sản xuất (PS).
Câu 14.Hàm cung $Q_s = 4 P - 80$, giá thị trường $P^* = 56$. Tính thặng dư sản xuất (PS).
Câu 15.Hàm cung $Q_s = 6 P - 36$, giá thị trường $P^* = 33$. Tính thặng dư sản xuất (PS).
Câu 16.Hàm cung $Q_s = 2 P - 34$, giá thị trường $P^* = 35$. Tính thặng dư sản xuất (PS).
Câu 17.Hàm cầu $Q_d = 174 - 6 P$, giá thị trường $P^* = 13$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.
Câu 18.Hàm cầu $P = 61 - 8 Q$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q = 25$.
Câu 19.Hàm tổng chi phí $TC(Q) = 4Q^2 + 17Q + 149$. Tính chi phí biên $MC$ tại sản lượng $Q = 5$.
Câu 20.Tìm $P^*$ biết cầu $Q_d = 241 - 8P$ và cung $Q_s = 13P - 284$.
Phần III. Tự luận(8 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 21.$P = 80$, $VC = 43$, $Q = 62$, $FC = 3294$ (nghìn đồng). Tính lợi nhuận $\pi$.
Câu 22.$TC = 4Q^2 - Q + 36$. Tính $MC(24)$.
Câu 23.$P = 140$, $VC = 82$, $FC = 6670$ (nghìn đồng). Tính $Q^*$ (đơn vị).
Câu 24.$Q_s = 1 P - 4$, $P^* = 12$. Tính PS.
Câu 25.Tính $Q^*$ biết hàm cầu $Q_d = 291 - 8P$ và hàm cung $Q_s = 13P - 45$.
Câu 26.$Q_d = 192 - 4 P$, $P^* = 7$. Tính CS.
Câu 27.Giá tăng từ $100$ lên $101$, lượng cầu giảm từ $100$ xuống $96$. Tính $|E_d|$.
Câu 28.Cho hàm doanh thu $TR = 195Q - 5Q^2$. Tính doanh thu biên $MR$ tại $Q_0 = 13$.